Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:14:00 đến ngày 2022-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,396,321,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.094481893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618896378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.424.883 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.849.766 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, Nghĩa trang)- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, Nghĩa trang) và an toàn lao động.- Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW. Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ben tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng công trình Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ; Cải tạo, nâng cấp nhà bia ghi tên liệt sỹ và đài tưởng niệm liệt sỹ xã Sơn Điền, Đinh Trang Thượng, Tam Bố 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Trung ương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Di Linh
Địa chỉ: Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại: 02633.766577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh Địa chỉ: 41 Trần Hưng Đạo, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 3870 365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh Địa chỉ: Trần Hưng Đạo, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.765506 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh Địa chỉ: Trần Hưng Đạo, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.765506 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT ĐÀI TƯỞNG NIỆM HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,86 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,638 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,038 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,989 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 148,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | 100 m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | 100 m3 |
| 10 | Lưới mắt cáo bọc nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 122,88 | m2 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,873 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,095 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung hàng rào | Bản vẽ thiết kế thi công | 181,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,968 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,968 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | 100 m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,698 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, lõi trụ V5 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,464 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,327 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,623 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,669 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,374 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 368,1 | m |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,88 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 89,97 | m2 |
| 18 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 125,462 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 89,91 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 90,111 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 305,342 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 305,342 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào song sắt trọn gói | Bản vẽ thiết kế thi công | 157,451 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống điện bảo hộ dây dẫn D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn đầu trụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 56 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100 m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ trụ rào xây gạch | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,45 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,338 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,152 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,728 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,152 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,094 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,616 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,487 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| 15 | Làm sạch các kết cấu | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,415 | 100 m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 57,42 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 76,94 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 76,94 | m2 |
| 22 | Ốp đá granite nguyên tấm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 57,392 | m2 |
| 23 | Bảng tên Aluminium chữ nổi Inox màu đồng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | SXLD Cửa cổng chính | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,385 | m2 |
| 25 | SXLD Cổng phụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,68 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN ĐÀI TƯỞNG NIỆM HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,604 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,153 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,573 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,652 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,569 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | 100 m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.136,688 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,101 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,101 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,03 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 238 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên sân, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.153,849 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ thiết kế thi công | 108,892 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BIA GHI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bia ghi danh bằng đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 57,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,179 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,145 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,179 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,259 | m2 |
| 7 | Cắt đá lát bằng máy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,013 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,405 | m3 |
| 11 | Ốp đá granite tự nhiên vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,522 | m2 |
| 12 | Chỉ đá Granite | Bản vẽ thiết kế thi công | 114,4 | m |
| 13 | Khắc tên liệt sỹ lên bia kích thước 0,6x2m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Tấm |
| 14 | Khắc huy hiệu lên bia | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ SƠN ĐIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,382 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 102,514 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 155,302 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 155,302 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 102,514 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,68 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên nền, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 114,453 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,36 | m2 |
| 11 | Chỉ đá Granite | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,45 | m |
| 12 | Khắc tên liệt sỹ lên bia | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Tấm |
| 13 | Chữ đồng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| G | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,382 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt khung sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 102,514 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 155,302 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 155,302 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 102,514 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Bản vẽ thiết kế thi công | 82,86 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên nền, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 170,633 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,36 | m2 |
| 11 | Chỉ đá Granite | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,45 | m |
| 12 | Khắc tên liệt sỹ lên bia | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Tấm |
| 13 | Chữ đồng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| H | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM XÃ TAM BỐ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 266,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 266,82 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 266,82 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,79 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,483 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,25 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên sân, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,592 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 455,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100 m2 |
| 12 | Đánh bóng tượng đài | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 13 | Đánh bóng bia ghi công | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.094481893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618896378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.424.883 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.849.766 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, Nghĩa trang)- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, Nghĩa trang) và an toàn lao động.- Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc quyết định phân phân công đảm nhận công trình tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW. Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Xe ben tự đổ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy đào 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi