Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:53:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,597,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung Dự án Trụ sở làm việc Huyện ủy Nam Giang, hạng mục: Nhà ăn- nhà công và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp II (tương tự gói thầu đang mời thầu), Hợp đồng + phụ lục giá chi tiết hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị tăng. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình. - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. theo mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp theo yêu cầu, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Máy móc thiết bị: Hóa đơn mua bán, các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng lĩnh vực trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với xe ô tô tải >= 10T, máy đào 01 gầu 0,8 tấn, máy vận thăng phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Các tài liệu cùng nộp với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao y bản chính ngày sao y sát với ngày dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thiện Hải – Phó giám đốc phụ trách Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840066. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 02 Trần Phú – Tp. Tam Kỳ- Quảng Nam. SĐT: 02353810394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,956 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,866 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,946 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,894 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn bậc cấp Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,956 | m3 |
| 25 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 |
| 27 | Xây ốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 28 | Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 30 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 31 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,687 | m3 |
| 32 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m3 |
| 33 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,79 | m3 |
| 34 | Xâytường thông Gió 30x30, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 35 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,07 | m2 |
| 36 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,76 | m2 |
| 37 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 38 | GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 39 | GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 40 | GCLĐ cửa đi gỗ, pano gỗ kính cường lực 8ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,494 | m2 |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,23 | m |
| 42 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,46 | m |
| 43 | GCLĐ lan can inox, tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,213 | m |
| 44 | GCLĐ vách ngăn tiểu khung nhôm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,23 | 1m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,494 | 1m2 cấu kiện |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,155 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,244 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | 100m2 |
| 52 | Dán mái ngói 10viên/m2 trên máI nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,828 | m2 |
| 54 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.904,5 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,993 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,48 | m2 |
| 57 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,088 | m2 |
| 59 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,088 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,69 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc cấp Granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,14 | m2 |
| 62 | ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,482 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit vào bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,79 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,514 | m2 |
| 67 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,565 | m2 |
| 68 | ốp đá Granit đen kim sa vào trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 69 | ốp đá Granit rubi đỏ vào trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 70 | ốp đá xám chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m2 |
| 71 | Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,083 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,933 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,405 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.484,611 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 81 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 82 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | tấn |
| 83 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 86 | Cốt thép sàn bậc cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 88 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | tấn |
| 89 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | tấn |
| 90 | Cốt thép lanh tô , giằng máI đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 91 | Cốt thép lanh tô ,giằng mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 92 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,787 | tấn |
| 93 | Cốt thép sàn mái chiều cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 94 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| B | Hầm vệ sinh (1 hầm) - Hố ga (1 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,155 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1.0cm.,VXM M 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| C | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao #28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 15 | Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 17 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| D | Hệ thống cấp điện khối nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vol kế thang đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe kế thang đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh cáI 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Đèn công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led 2 bóng dài 1,2m -36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D218/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn downligt lắp bóng led 7w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| F | Cáp điện, ống, mương cáp | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột tiết diện (3x25+1x16)mm2 vỏ bọc PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột tiết diện (3x35+1x25)mm2 vỏ bọc PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại hộp đấu dây, chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện, đường kính ống 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| G | Mương cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Máng cáp không nắp KT 50x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Co máng cáp KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Tê máng cáp KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| H | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| I | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + một vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen một vòi, một hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| J | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bfng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường kính phụ kiện 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường phụ kiện 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường kính phụ kiện D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện, đường kính phụ kiện D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| L | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| M | Mạng | |||
| 1 | SWITH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm (ổ cắm+ đế + nhân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt patch panel 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dõy nhảy CAT6 - 4 đụi, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | dây |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| N | Hệ thống truyền | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình (ổ cắm+ đế + nhân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 4 | Bộ chia 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | ANTEN thu truyền hình số mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bó nền đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 21 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,046 | m3 |
| 22 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 23 | GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất li tô thép C30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,196 | m2 |
| 29 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,283 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m2 |
| 32 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m2 |
| 33 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 34 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,188 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,479 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,866 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,196 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,149 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| P | Điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn led 1 bóng dài 1,2m -18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn CXV-DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| Q | Internet | |||
| 1 | SWITH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyờn dụng cho lưu trữ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng chỡm (ổ cắm+ đế + nhõn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt patch panel 8port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dõy nhảy CAT6 - 4 đụi, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dây |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| R | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 17 | GCLĐ máng thu nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 18 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| S | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Công tác lớp cấp phối đá dăm Dmax37.5 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,744 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mương, hố ga Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,649 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,94 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,256 | m2 |
| 11 | Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,418 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp hàn nhiệt đường kính D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 15 | Cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| T | Mương thoát nước mưa sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,556 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mương, hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,826 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| U | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,237 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao #28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,422 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lam bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Sản xuất li tô thép C30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bó nền đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,01 | m3 |
| 24 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190,, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 25 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190,, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,188 | m3 |
| 26 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,252 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,414 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,69 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,606 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,306 | m2 |
| 33 | ốp đá Granit rubi đỏ vào trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | m2 |
| 34 | GCLD cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,027 | m2 |
| 35 | GCLD tường rào khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,84 | m2 |
| 36 | GCLD chữ inox bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 37 | ốp đá xám chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,264 | m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 46 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 47 | Cốt thép cấu kiện khác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 48 | Cốt thép cấu kiện khác, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| V | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,15 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | 100m2 |
| 3 | Lát sân bằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435,6 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| W | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,196 | m3 |
| 4 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,501 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,96 | m2 |
| X | Điện tường rào | |||
| 1 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn CXV-DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40/30mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn bắt tường rào 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| Y | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt đầu ghi hỡnh IP, 8 kờnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia cụng và lắp đặt bộ giỏ camera, bộ giỏ camera quay lắp ở tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Bộ nguồn USP 2 KVA (UPS SANTAK BLAZER PRO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dõy cỏp mạng mỏy tớnh CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40/30mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| Z | Hệ thống tưới nước ngoài sân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D40-3/4'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D50-3/4'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D63-3/4'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AA | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm trục đứng chìm P=7.5Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt biến tần 10Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ lọc đĩa 30m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển 8 kênh, chức năng tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm và hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ relay áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết điện 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AB | Thiết bị tưới | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đầu tưới spray 8', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 2m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đầu tưới spray 10', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 3m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đầu tưới spray 15', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 4m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đầu tưới spray 17', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 5m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu phun Rotors RT1, Pop up 10cm, bán kính 7m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu phun Rotors RT3, Pop up 10cm, bán kính 10m (xuất xứ USA hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Hộp bảo vệ van 6'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ van 10'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện từ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van lấy nước nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| AC | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| AD | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường INVERTER 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đĩa cứng lưu trữ hình ảnh loại 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Màn hình camera 43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ nguồn USP 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Chi phí dự phòng khối lượng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng cho toàn bộ công trình 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan BT cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạt | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy Thuỷ bình. | Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng lồng 3T | Đang hoạt động tốt. có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi