Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781804-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220531055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 08:53:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,597,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thuỷ bình.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Dự án Trụ sở làm việc Huyện ủy Nam Giang, hạng mục: Nhà ăn- nhà công và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Viên và công ty cổ phần tư vấn số 7. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu BQL dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp II (tương tự gói thầu đang mời thầu), Hợp đồng + phụ lục giá chi tiết hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị tăng. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình. - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. theo mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp theo yêu cầu, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Máy móc thiết bị: Hóa đơn mua bán, các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng lĩnh vực trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với xe ô tô tải >= 10T, máy đào 01 gầu 0,8 tấn, máy vận thăng phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Các tài liệu cùng nộp với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao y bản chính ngày sao y sát với ngày dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thiện Hải – Phó giám đốc phụ trách Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840064.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị. Địa chỉ: TT.Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3840066.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 02 Trần Phú – Tp. Tam Kỳ- Quảng Nam. SĐT: 02353810394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công vụ
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719100m3
3Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,956m3
5Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,866m3
6Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,188m3
7Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
8Bê tông cổ cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
9Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
10Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,368m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả kỹ thuật theo chương V15,258m3
12Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,673m3
14Ván khuôn thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,83m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,423100m2
17Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,946m3
18Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,894100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,794m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m2
21Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
22Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
23Bê tông sàn bậc cấp Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
24Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,956m3
25Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
26Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
27Xây ốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
28Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,535m3
29Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
30Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,814m3
31Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,687m3
32Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V50,08m3
33Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V218,79m3
34Xâytường thông Gió 30x30, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,39m2
35Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,07m2
36Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V488,76m2
37GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
38GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V89,64m2
39GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
40GCLĐ cửa đi gỗ, pano gỗ kính cường lực 8ly,Mô tả kỹ thuật theo chương V71,494m2
41Sản xuất khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V218,23m
42Sản xuất lắp dựng nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V436,46m
43GCLĐ lan can inox, tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,213m
44GCLĐ vách ngăn tiểu khung nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
45Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V218,231m cấu kiện
46Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V71,4941m2 cấu kiện
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,155m2
48Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046tấn
49Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V5,046tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp.Mô tả kỹ thuật theo chương V422,244m2
51Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,141100m2
52Dán mái ngói 10viên/m2 trên máI nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
53Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V331,828m2
54Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2.904,5m2
55Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,993m2
56Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V377,48m2
57Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351,63m2
58Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,088m2
59Chống thấm sàn, mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V667,088m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V151,691m2
61Lát đá bậc cấp Granit đenMô tả kỹ thuật theo chương V120,14m2
62ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V196,482m2
63Lát đá Granit vào bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,948m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,79m2
65Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
66Lát nền, sàn gạch granit 300x300mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,514m2
67ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,565m2
68ốp đá Granit đen kim sa vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
69ốp đá Granit rubi đỏ vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,95m2
70ốp đá xám chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V35,02m2
71Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4m
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.408,083m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,933m2
74Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,405m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.484,611m2
76Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,734100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,144100m2
78Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
79Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2,812tấn
80Cốt thép móng đường kính >18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
81Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
82Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215tấn
83Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,547tấn
84Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
85Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112tấn
86Cốt thép sàn bậc cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
87Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036tấn
88Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2,936tấn
89Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,135tấn
90Cốt thép lanh tô , giằng máI đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
91Cốt thép lanh tô ,giằng mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
92Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,787tấn
93Cốt thép sàn mái chiều cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
94Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
B Hầm vệ sinh (1 hầm) - Hố ga (1 hố)
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
4Bê tông đáy Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
5Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
6Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,155m3
7Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V55,72m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1.0cm.,VXM M 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V55,72m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
C Bể nước sinh hoạt
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=90.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
4Bê tông đáy bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao #28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
8Bê tông thành bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,176m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
10Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
12Bê tông nắp bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
13Ván khuôn nắp bể bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
14Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
15Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
16Chống thấm sàn, mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
17Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
18Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
D Hệ thống cấp điện khối nhà công vụ
1Lắp đặt tủ điện 400x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
3Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Vol kế thang đoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Ampe kế thang đoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt thanh cáI 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Đèn công tắc, ổ cắm
1Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Lắp đặt các loại hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
3Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
5Lắp đặt bộ đèn led 2 bóng dài 1,2m -36wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D218/18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn downligt lắp bóng led 7w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
F Cáp điện, ống, mương cáp
1Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
2Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330m
3Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
4Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt dây cáp 4 ruột tiết diện (3x25+1x16)mm2 vỏ bọc PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây cáp 4 ruột tiết diện (3x35+1x25)mm2 vỏ bọc PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
10Lắp đặt các loại hộp đấu dây, chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V153hộp
11Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện, đường kính ống 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
14Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
G Mương cáp và phụ kiện
1Máng cáp không nắp KT 50x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Co máng cáp KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Tê máng cáp KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
H Hệ thống tiếp địa
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
I Phần thiết bị nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửa + một vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen một vòi, một hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Máy bơm cấp nước Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
J Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
5Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
7Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V257cái
8Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
9Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Đường ống thoát nước
1lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bfng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường kính phụ kiện 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường phụ kiện 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
7Lắp đặt phụ kiện nhựa, đường kính phụ kiện D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
8Lắp đặt phụ kiện, đường kính phụ kiện D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
9Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
L Lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
M Mạng
1SWITH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ phát WIRELESSMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt ổ cắm mạng chìm (ổ cắm+ đế + nhân)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 ổ cắm
5Lắp đặt patch panel 24portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Dõy nhảy CAT6 - 4 đụi, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13dây
7Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4210m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
N Hệ thống truyền
1Lắp đặt ổ cắm truyền hình (ổ cắm+ đế + nhân)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 ổ cắm
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V2110m
4Bộ chia 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6ANTEN thu truyền hình số mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Nhà bảo vệ
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
3Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,398m3
5Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
6Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Bê tông cổ cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
9Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
12Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
13Ván khuôn thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
16Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,293m3
17Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
20Xây móng bó nền đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
21Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,046m3
22GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m2
23GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
24Sản xuất li tô thép C30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
25Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
27Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
28Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,196m2
29Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,283m2
30Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
31Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,536m2
32Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,93m2
33Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
34Chống thấm sàn, mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V8,1881m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,479m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,866m2
39Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,196m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,149m2
41Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
43Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
44Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
45Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
46Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
47Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
48Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
50Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
51Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
52Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
P Điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt tủ điện 300x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các loại hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bộ đèn led 1 bóng dài 1,2m -18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
11Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn CXV-DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
18Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
22Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
Q Internet
1SWITH 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ phát WIRELESSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyờn dụng cho lưu trữ, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt ổ cắm mạng chỡm (ổ cắm+ đế + nhõn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ổ cắm
5Lắp đặt patch panel 8portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Dõy nhảy CAT6 - 4 đụi, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
7Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2110m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
R Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438m3
4Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,404m3
6Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,198m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
8Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,013tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,013tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,71m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
17GCLĐ máng thu nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
18Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
19Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
20Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
21Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
S Mương thoát nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
3Công tác lớp cấp phối đá dăm Dmax37.5 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,789m3
4Bê tông đáy mương Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,744m3
5Bê tông tường mương, hố ga Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,789100m2
7Bê tông đan Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,649m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V162,94cái
10Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V148,256m2
11Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,418m2
12Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp hàn nhiệt đường kính D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m
13Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
14Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
15Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
T Mương thoát nước mưa sân vườn
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,299100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745100m3
3Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,556m3
4Bê tông thân mương, hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,064m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,452100m2
6Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,826m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
9Trát tường ngoài, trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V357,28m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
U Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,237m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
5Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
6Bê tông cổ cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,397m3
7Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao #28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,422m3
11Ván khuôn thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
16Bê tông lam bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
19Sản xuất li tô thép C30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
20Lắp dựng xà gỗ thép, cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m2
22Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
23Xây móng bó nền đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,01m3
24Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190,, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
25Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190,, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,188m3
26Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
27Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V352,252m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,414m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,69m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,606m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V510,306m2
33ốp đá Granit rubi đỏ vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,446m2
34GCLD cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,027m2
35GCLD tường rào khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V92,84m2
36GCLD chữ inox bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
37ốp đá xám chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V123,264m2
38Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
39Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
40Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
41Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
42Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
43Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
44Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
45Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
46Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
47Cốt thép cấu kiện khác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
48Cốt thép cấu kiện khác, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
V Sân đường nội bộ
1Bê tông nền Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V414,15m3
2Lớp giấy dầu chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,61100m2
3Lát sân bằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2.435,6m2
4Sơn kẻ vạch sân cầu lông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
W Bó vỉa
1Đào móng công trình, đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V119,325m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,196m3
4Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,501m3
5Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V301,96m2
X Điện tường rào
1Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn CXV-DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40/30mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
4Lắp đặt đèn led tròn bắt tường rào 12WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
Y Camera
1Lắp đặt và cài đặt đầu ghi hỡnh IP, 8 kờnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia cụng và lắp đặt bộ giỏ camera, bộ giỏ camera quay lắp ở tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Bộ nguồn USP 2 KVA (UPS SANTAK BLAZER PRO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dõy cỏp mạng mỏy tớnh CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40/30mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
Z Hệ thống tưới nước ngoài sân
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp măng sông, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
6Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V367cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D40-3/4'mmMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
14Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D50-3/4'mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
15Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D63-3/4'mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AA Tủ điều khiển
1Lắp đặt máy bơm trục đứng chìm P=7.5Hp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt biến tần 10HpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt bộ lọc đĩa 30m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ điều khiển 8 kênh, chức năng tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điều khiển máy bơm và hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt bộ relay ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết điện 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AB Thiết bị tưới
1Lắp đặt bộ đầu tưới spray 8', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 2m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt bộ đầu tưới spray 10', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 3m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt bộ đầu tưới spray 15', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 4m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Lắp đặt bộ đầu tưới spray 17', góc tưới có thể điều chỉnh từ 25-360 độ, bán kính 5m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt đầu phun Rotors RT1, Pop up 10cm, bán kính 7m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Lắp đặt đầu phun Rotors RT3, Pop up 10cm, bán kính 10m (xuất xứ USA hoặc tường đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Hộp bảo vệ van 6''Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Hộp bảo vệ van 10''Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van điện từ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt van lấy nước nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
AC Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt phụ kiện ống PP-R đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mm, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
8Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng hàn nhiệt đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AD Thiết bị
1Điều hòa treo tường INVERTER 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đầu ghi hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đĩa cứng lưu trữ hình ảnh loại 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Màn hình camera 43Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bộ nguồn USP 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE Chi phí dự phòng khối lượng
1Chi phí dự phòng khối lượng cho toàn bộ công trình 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V1công việc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản sao các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình công trình55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy phát điện dự phòng Đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít Đang hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt2
6 Máy khoan BT cầm tay Đang hoạt động tốt2
7 Máy hàn Đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
10 Máy toàn đạt Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy Thuỷ bình. Đang hoạt động tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đầm bê tông Đang hoạt động tốt2
13 Máy vận thăng lồng 3T Đang hoạt động tốt. có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->