Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ TBA 110kV Gia Lương, Bình Định, Châu Khê, Phù Chẩn, Quế Võ 3, Quế Võ 4, Yên Phong 4, Yên Phong 5, Thuận Thành 2, Đại Đồng- Hoàn Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778614-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ TBA 110kV Gia Lương, Bình Định, Châu Khê, Phù Chẩn, Quế Võ 3, Quế Võ 4, Yên Phong 4, Yên Phong 5, Thuận Thành 2, Đại Đồng- Hoàn Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220762949
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:06:00 đến ngày 2022-08-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 278,127,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ TBA 110kV Gia Lương, Bình Định, Châu Khê, Phù Chẩn, Quế Võ 3, Quế Võ 4, Yên Phong 4, Yên Phong 5, Thuận Thành 2, Đại Đồng- Hoàn Sơn
Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ TBA 110kV Gia Lương, Bình Định, Châu Khê, Phù Chẩn, Quế Võ 3, Quế Võ 4, Yên Phong 4, Yên Phong 5, Thuận Thành 2, Đại Đồng- Hoàn Sơn
20 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng điều hòa 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 7
2 Bảo dưỡng điều hòa 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 10
3 Bảo dưỡng điều hòa 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 48
4 Bảo dưỡng điều hòa 28.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 2
5 Bảo dưỡng điều hòa 48.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 6
6 Bảo dưỡng điều hòa 50.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 11
7 Bảo dưỡng máy hút ẩm - DH-1382BC (220V-2300W) Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 4
8 Nạp bổ sung gas các máy điều hòa, máy hút ẩm sau khi bảo dưỡng, sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương II kg 103,5
9 Thay thế tụ quạt gió - công suất 50.000 BTU/một chiều/cây hãng (Sumikura) Mô tả kỹ thuật theo chương II Cái 8
10 Thay thế tụ quạt gió - công suất 50.000 BTU/một chiều/cây hãng Funiki/VN Mô tả kỹ thuật theo chương II Cái 1
11 Thay thế tụ quạt gió - công suất 24.000 BTU/một chiều/treo tường hãng Funiki/VN Mô tả kỹ thuật theo chương II Cái 6
12 Thay thế bo mạch điện tử máy 24.000 BTU- Trạm 110kV Yên Phong 4 hãng LG/VN -Giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 2
13 Thay thế bo mạch điện tử máy 24.000 BTU - Trạm 110kV Yên Phong 4 hãng LG/VN - Giàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 2
14 Thay thế bo mạch điện tử máy 24.000 BTU - Trạm 110kV Yên Phong 5 hãng Funiki/VN -Giàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
15 Thay thế bo mạch điện tử máy 50.000 BTU - Trạm 110kV Châu Khê hãng Sumikura Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 2
16 Thay thế bo mạch điện tử máy 50.000 BTU - Trạm 110kV Quế Võ 4 hãng Funiki/VN Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
17 Thay quạt giàn lạnh máy 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
18 Thay quạt giàn lạnh máy 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
19 Thay quạt giàn nóng máy 50.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 2
20 Thay cảm biến giàn lạnh máy 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II bộ 1
21 Xử lý hàn, nối lại các điểm hở bị rò khí qua các van, ống dẫn khí và tản nhiệt - Máy 48.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 2
22 Thay thế đường ống dẫn gas máy 18.000 BTU (chiều dài tuyến ống 5m/máy; Bao gồm các loại ống đồng phù hợp với máy, bọc bảo ôn, dây điện, băng quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 1
23 Thay thế đường ống dẫn gas máy 24.000 BTU (chiều dài tuyến ống 5m/máy; Bao gồm các loại ống đồng phù hợp với máy, bọc bảo ôn, dây điện, băng quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 2
24 Hút chân không đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương II máy 5
25 Thay thế cục nóng máy 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
26 Thay thế Block máy 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
27 Thay thế Block máy 48.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
28 Thay thế Block máy 50.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 1
29 Thay thế bo mạch điện tử máy 24.000 BTU - Trạm 110kV Yên Phong 5 hãng Funiki/VN -Giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương II cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->