Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:23:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,465,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu. Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm HSDT phải đảm bảo đã và đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Giấy phép kinh doanh bảo hiểm (trong đó có bảo hiểm xe ô tô, xe cơ giới, máy móc thiết bị chủ thầu) theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021, hợp đồng tương tự để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu trong HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc- Số khung: KL3M9AEF1HK000045- Số động cơ: DE12TIS655234C01- Năm sản xuất: 2016- Giá trị còn lại: 2.385.489.213 đồng. - Nguyên giá: 3.815.726.928 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc- Số khung: KL3M9AEF1HK000046- Số động cơ: DE12TIS655236C01- Năm sản xuất: 2016- Giá trị còn lại: 2.385.489.213 đồng. - Nguyên giá: 3.815.726.928 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 3 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc- Số khung: KL3M9AEF1HK000047- Số động cơ: DE12TIS760065C01- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 2.385.489.214 đồng. - Nguyên giá: 3.815.726.929 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 4 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc- Số khung: KMFPA18NPLC105163- Số động cơ: D6CCKJ347477- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 2.854.224.644 đồng. - Nguyên giá: 3.724.840.000 đống | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 5 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc- Số khung: KMFPA18NPLC105162- Số động cơ: D6CCKJ347479- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 2.854.224.644 đồng. - Nguyên giá: 3.724.840.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 6 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc- Số khung: KL3M9AEF1HK000043- Số động cơ: DE12TIS655237C01- Năm sản xuất: 2016- Giá trị còn lại: 2.385.489.213 đồng. - Nguyên giá: 3.815.726.928 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 7 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc- Số khung: KL3M9AEF1HK000044- Số động cơ: DE12TIS655235C01- Năm sản xuất: 2016- Giá trị còn lại: 2.385.489.214 đồng. - Nguyên giá: 3.815.726.929 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 8 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe bồn chở tro bay Hyundai, Hàn Quốc- Số khung: KMFPA18NPLC105161- Số động cơ: D6CCKJ347478- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 2.854.224.644 đồng. - Nguyên giá: 3.724.840.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 9 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe chữa cháy Hyundai HD170, Hàn Quốc- Số khung: KMFDA18BPJC099112- Số động cơ: D6ABHJ320664- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 2.201.753.102 đồng. - Nguyên giá: 3.770.029.600 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 10 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc- Số khung: CLG00836HGL566129- Số động cơ: WP6G125E22*6P16H016619*- Năm sản xuất: 2016- Giá trị còn lại: 2.698.769.582 đồng;- Nguyên giá: 4.534..840.153 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 11 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc- Số khung: CLG836Z0001800871- Số động cơ: WP6G125E226P18D021625- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 3.207.322.062 đồng. - Nguyên giá: 4.369.538.191 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 12 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản- Số khung: KMTWA051VJA077538- Số động cơ: 4D102-26499092- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.334.697.581 đồng. - Nguyên giá: 3.495.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 13 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản- Số khung: KMTWA051AJA077539- Số động cơ: 4D102-26499091- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.334.697.581 đồng.- Nguyên giá: 3.495.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản- Số khung: KMTWA051CJA077540- Số động cơ: 4D102-26499099- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.334.697.581 đồng.- Nguyên giá: 3.495.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 15 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Bobcat S100, Cộng hòa Séc- Số khung: B4KH11592- Số động cơ: V15051LG9665- Năm sản xuất: 2020- Giá trị còn lại: 1.144.080.645 đồng. - Nguyên giá: 1.335.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 16 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc- Số khung: 230J16CZ0013- Số động cơ: NT855C280S1041236397- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 3.650.820.278 đồng. - Nguyên giá: 6.134.605.393 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 17 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc- Số khung: 230J18CZ0036- Số động cơ: NT855C280S1041281689- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 6.535.496.176 đồng. - Nguyên giá: 8.900.736.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc- Số khung: GD003707- Số động cơ: NT855C280S1041245973- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 5.209.095.078 đồng. - Nguyên giá: 9.048.466.471 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 19 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc- Số khung: 230J18CZ0044- Số động cơ: NT855C280S1041281671- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 4.818.722.926 đồng. - Nguyên giá: 6.554.307.288 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 20 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe ủi: Komatsu D65EX-16, Nhật Bản- Số khung: KMT0D114HJA082813- Số động cơ: 6D114-26880909- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 4.263.123.173 đồng. - Nguyên giá: 6.381.818.181 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 21 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc- Số khung: 0007161S170700233- Số động cơ: 17124925- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 164.357.082 đồng. - Nguyên giá: 285.562.500 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 22 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc- Số khung: 0007161S170700231- Số động cơ: 17124416- Năm sản xuất: 2017- Giá trị còn lại: 164.357.082 đồng. - Nguyên giá: 285.562.500 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 23 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc- Số khung: DJ18015004- Số động cơ: 17195734- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 213.250.709 đồng. - Nguyên giá: 285.562.500 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc- Số khung: HHKHZ412HJ0001106- Số động cơ: 26498682- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.250.444.434 đồng. - Nguyên giá: 3.540.909.091 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 25 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc- Số khung: HHKHZ412HJ0001107- Số động cơ: 26498701- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.250.444.434 đồng. - Nguyên giá: 3.540.909.091 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản- Số khung: MTPC244EJTC22600- Số động cơ: 6D107-26691867- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.286.555.539 đồng. - Nguyên giá: 3.597.727.273 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 27 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản- Số khung: MTPC244EJTC22601- Số động cơ: 6D107-26691851- Năm sản xuất: 2018- Giá trị còn lại: 2.286.555.539 đồng.- Nguyên giá: 3.597.727.273 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 28 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Máy phun sương EMICONTROL V22- Số khung: KXX10111;- Số động cơ: WD10540;- Năm sản xuất: 2019- Giá trị còn lại: 2.983.499.998 đồng- Nguyên giá: 3.829.090.909 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 29 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe xúc lật komatsu 320-6 số 01- Số khung: KMTWA108EMA073154;- Số động cơ: 6D107-26735219;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 4.884.853.758 đồng- Nguyên giá: 5.612.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 30 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe xúc lật komatsu 320-6 số 02- Số khung: KMTWA108JMA073156;- Số động cơ: 6D107-26735313;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 4.884.853.758 đồng- Nguyên giá: 5.612.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 31 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe xúc lật komatsu 320-6 số 03- Số khung: KMTWA108CMA073155;- Số động cơ: 6D107-26735315;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 4.884.853.758 đồng- Nguyên giá: 5.612.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 32 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe xúc lật komatsu 320-6 số 04- Số khung: KMTWA108HMA073153;- Số động cơ: 6D107-26735316;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 4.884.853.758 đồng- Nguyên giá: 5.612.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 33 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe nâng KOMATSU F100-8- Số khung: M246-9132;- Số động cơ: SAA6D107E-1-26752543;- Năm sản xuất: 2022- Giá trị còn lại: 5.150.979.167 đồng- Nguyên giá: 5.225.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 34 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe đào xich KOMATSU PC500LC-10R- Số khung: KMTPC284LMC100277;- Số động cơ: SAA6D107E-1-26752543;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 14.985.493.334 đồng- Nguyên giá: 15.188.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 35 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe ủi KOMATSU D85EX-15R- Số khung: KMT0D112TMA021338;- Số động cơ: 6D125664854;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 15.398.906.668 đồng- Nguyên giá: 15.607.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 36 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe nâng KOMATSU- Số khung: 8283103695;- Số động cơ: K45D310612;- Năm sản xuất: 2022- Giá trị còn lại: 1.626.624.999 đồng- Nguyên giá: 1.650.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 37 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu có thời hạn 1 năm | Xe nâng KOMATSU- Số khung: 8283103676;- Số động cơ: K45D310609;- Năm sản xuất: 2021- Giá trị còn lại: 1.626.624.999 đồng- Nguyên giá: 1.650.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 38 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Toyota Hiace:-Biển số: 85A-000.21-Số chỗ ngồi: 16-Số khung: RL4RX12P789003738-Số máy: 2TR-7125359-Năm sản xuất: 2011-Số tiền tham gia bảo hiểm: 200.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 39 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Ford Everest:-Biển số: 85A-001.01-Số chỗ ngồi: 7-Số khung: UHMMR7D04293-Số máy: WLAT764276-Năm sản xuất: 2007-Số tiền tham gia bảo hiểm: 150.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 40 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Toyota Land Cruiser:-Biển số: 85A-001.90-Số chỗ ngồi: 7-Số khung: JTEHJ09J-845100119-Số máy: 1FZ-0608151-Năm Sản xuất: 2004-Số tiền tham gia bảo hiểm: 350.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 41 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Mitsubishi Pajero:-Biển số: 85A-001.97-Số chỗ ngồi: 7-Số khung: KH6WF1000100-Số máy: 6B31BD5355-Năm Sản xuất: 2015-Số tiền tham gia bảo hiểm: 280.468.301 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 42 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Ford Everest:-Biển số: 85A-055.96-Số chỗ ngồi: 7-Số khung: XMAWAKJ46347-Số máy: YMWQAJ46347-Năm Sản xuất: 2019-Số tiền tham gia bảo hiểm: 889.790.420 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 43 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Toyota Furtune:-Biển số: 86A-066.58-Số chỗ ngồi: 7-Số khung: MHFHX3FS7H0301163-Số máy: A3184122TR-Năm Sản xuất: 2017-Số tiền tham gia bảo hiểm: 726.959.977 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 44 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Ford Transit:-Biển số: 86B-012.13-Số chỗ ngồi: 16-Số khung: RL3DLT4MFJLR66584-Số máy: *HBP71870*DURATORQ4D244L-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 493.509.200 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 45 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Univers:-Biển số: 86B-012.24-Số chỗ ngồi: 47-Số khung: RLYB3RHNHHH000031-Số máy: J08E-UPP50337-Năm Sản xuất: 2017-Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.425.339.046 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 46 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Daewoo:-Biển số: 86B-014.64-Số chỗ ngồi: 47-Số khung: RNWUD61SDJVD40001-Số máy: DL08S714052BM-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.773.904.039 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 47 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Daewoo:-Biển số: 86B-015-.97-Số chỗ ngồi: 34-Số khung: 41MDLVD40009-Số máy: 06S062876B01-Năm Sản xuất: 2020-Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.818.608.333 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 48 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe bán tải Toyota Hilux:-Biển số: 86C-120.92-Số chỗ ngồi: 5-Số khung: MR0BA3CD0K0017326-Số máy: IGD4623965-Năm Sản xuất: 2019-Số tiền tham gia bảo hiểm: 589.720.481 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 49 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Ford Transit (Limusine)-Biển số: 86B-016.03-Số chỗ ngồi: 10-Số khung:-RL3DLT4MFLAR02585-Số máy: L1P02301DURATORQ4D244L-Năm Sản xuất: 2020-Số tiền tham gia bảo hiểm: 689.370.968 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 50 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Ford Transit (Xe cứu thương)-Biển số: 86B-016.48-Số chỗ ngồi: 8 chỗ ngồi+1 chỗ nằm-Số khung:-RL3DLT4MFMGR11601-Số máy: M2P37426DURATORQ4D244L-Năm Sản xuất: 2021Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.391.238.095 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 51 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Universe Premium-Biển số: 86B-016.36-Số chỗ ngồi: 47-Số khung:RLUKG88DPKB00027-Số máy: D6CK41E4KC010046-Năm Sản xuất: 2019Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.942.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 52 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe tải thùng kín 700kg Suzuki Carry-Biển số: 86C-164.11-Số chỗ ngồi: 2-Số khung:-MHYHDC61TMJ915162-Số máy: K15BT1327093-Năm Sản xuất: 2022Số tiền tham gia bảo hiểm: 412.000.000 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 53 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe chữa cháy HINO: 8 tấn-Biển số: 29H-319.66-Số chỗ ngồi: 3-Số khung: KXX10152-Số máy: J08E WE10564-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.749.649.103 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 54 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Isuzu (Ô tô hút chất thải 8m3), 8 tấn-Biển số: 86C-119.04-Số chỗ ngồi: 3-Số khung: V000062-Số máy: 210203-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.972.525.262 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 55 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Isuzu (Xe tưới nước rửa đường), 8,5 tấn-Biển số: 86C-119.07-Số chỗ ngồi: 3-Số khung: V000057-Số máy: 209918-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.588.939.387 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 56 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Hino (Xe ô tô quét đường), 4.6 tấn-Biển số: 86C-119.23-Số chỗ ngồi: 2-Số khung: XX10036-Số máy: WE10165-Năm Sản xuất: 2018-Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.303.493.411 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 57 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Hino (Xe tải có cẩu tự hành) 15 tấn-Biển số: 86C-127.39-Số chỗ ngồi: 3-Số khung: KXX10111-Số máy: WD10540-Năm Sản xuất: 2019-Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.264.478.531 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 58 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe (tất cả các loại bảo hiểm có thời hạn 1 năm) | Xe Hino (xe hút tro bay 4 tấn)-Biển số: 86C-154.62-Số chỗ ngồi: 3-Số khung: LLV000057-Số máy: 6HK1-235529-Năm Sản xuất: 2020Số tiền tham gia bảo hiểm: 5.080.291.669 đồng | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu. Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm HSDT phải đảm bảo đã và đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi