Gói thầu: Cung cấp vật tư chủ yếu phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đường sắt Yên Lào |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư chủ yếu phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:20:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,623,492,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và hàng hóa được sử dụng cho công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên đường sắt Quốc gia;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(iii) giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.236.000.000 VND (Kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.236.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc vận chuyển, bốc, xếp dỡ, sửa chữa trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cung ứng vật tư |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đường sắt Yên Lào |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư chủ yếu phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2022 Cung cấp vật tư chủ yếu phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa nhập khấu, nhà thầu phải cam kết cung cấp: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (C/Q). + Tờ khai hải quan (bản sao) được đóng dấu bởi đơn vị nhập khẩu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại địa điểm nêu trong E-HSMT như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trong phân tích chi tiết đơn giá dự thầu, nhà thầu phải kê khai chi tiết các khoản mục cấu thành đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | - Ray P50, chiều dài 25m: 50 năm. - Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1: 40 năm. - Tà vẹt gỗ: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Các bản sao có công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hợp pháp của nhà thầu, phù hợp với các phạm vi công việc yêu cầu được nêu trong E-HSMT. - Trường hợp Liên danh: E-HSDT do nhà thầu Liên danh nộp phải bao gồm các tài liệu sau: + Thỏa thuận liên danh giữa các bên trong Liên danh tham gia gói thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Nội dung của thỏa thuận liên danh cần ràng buộc trách nhiệm chung và riêng của các bên trong Liên danh: chỉ định rõ tên của một thành viên trong Liên danh là đại diện chịu trách nhiệm chính có đủ thẩm quyền để ký các tài liệu liên quan đến quá trình đấu thầu. Những văn bản giao dịch giữa đại diện Liên danh và Bên mời thầu có chứ ký của người được ủy quyền sẽ ràng buộc trách nhiệm pháp lý đối với tất cả các bên trong Liên danh. + Các bản sao có công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hợp pháp của các thành viên trong Liên danh, phù hợp với các phạm vi công việc yêu cầu được nêu trong E-HSMT. + E-HSDT sẽ bị loại nếu thiếu hồ sơ pháp lý của bất kỳ thành viên nào trong Liên danh. Chỉ chấp nhận Thỏa thuận Liên danh được ký kết với các điều kiện cụ thể để tham gia đấu thầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. b. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 292.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Đường sắt Yên Lào;
Địa chỉ: Số 99, đường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Điện thoại: 02163.501.096
Fax: 02163.863.850
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tạ Trường Long; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Đường sắt Yên Lào; Địa chỉ: Số 99 đường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT: 0912.073.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh - Công ty cổ phần Đường sắt Yên Lào; Địa chỉ: Số 99 đường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT: 0983.668.776 (ông Trần Trung Đạt, chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch kinh doanh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán - Công ty cổ phần Đường sắt Yên Lào; Địa chỉ: Số 99 đường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT: 0915.140.858 (bà Nguyễn Thị Thùy Dương, chức vụ: Trưởng phòng Tài chính kế toán) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ray P50, dài 25m | 9 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ray P50, dài 25m | 12 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ray P50, dài 25m | 5 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ray P50, dài 25m | 8 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ray P50, dài 25m | 13 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ray P50, dài 25m | 8 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ray P50, dài 25m | 7 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ray P50, dài 25m | 8 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ray P50, dài 25m | 6 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ray P50, dài 25m | 8 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ray P50, dài 25m | 6 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ray P50, dài 25m | 4 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ray P50, dài 25m | 15 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ray P50, dài 25m | 7 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ray P50, dài 25m | 16 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ray P50, dài 25m | 5 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ray P50, dài 25m | 14 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ray P50, dài 25m | 7 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ray P50, dài 25m | 5 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ray P50, dài 25m | 10 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ray P50, dài 25m | 8 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ray P50, dài 25m | 19 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ray P50, dài 25m | 4 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ray P50, dài 25m | 6 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ray P50, dài 25m | 20 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ray P50, dài 25m | 12 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ray P50, dài 25m | 4 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 695 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 705 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 356 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 343 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 294 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | 286 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tà vẹt gỗ cầu 16x22x200cm | 7 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tà vẹt gỗ cầu 18x22x220cm | 122 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tà vẹt gỗ cầu 18x22x250cm | 42 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tà vẹt gỗ cầu 18x22x270cm | 6 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tà vẹt gỗ cầu 18x26x220cm | 27 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tà vẹt gỗ cầu 20x22x220cm | 22 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tà vẹt gỗ cầu 24x24x300cm | 40 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x200cm | 46 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x210cm | 103 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x230cm | 118 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x250cm | 44 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x270cm | 59 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x290cm | 51 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x300cm | 7 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x310cm | 21 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x330cm | 38 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tà vẹt gỗ ghi 14x22x350cm | 30 | Thanh | Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và hàng hóa được sử dụng cho công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên đường sắt Quốc gia;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(iii) giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.236.000.000 VND (Kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.236.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc vận chuyển, bốc, xếp dỡ, sửa chữa trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên cung ứng vật tư | 3 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi