Gói thầu: Gói thầu số 58: Cung cấp vật tư, dịch vụ phục hồi các con tang hệ thống nhiên liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775484-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 58: Cung cấp vật tư, dịch vụ phục hồi các con tang hệ thống nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:23:00 đến ngày 2022-08-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, dịch vụ các con tang, con lăn, vật tư bọc các con tang, con lăn cho các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.274.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới cơ khí. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ phục hồi các con tang trong Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;- Yêu cầu 01 người- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT Chứng nhận về việc hoàn thành khoá huấn luyện thi công phục hồi Con tang của Hãng sản xuất vật tư bọc con tang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật.- Yêu cầu 2 người trở lên- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT Chứng nhận về việc hoàn thành khoá huấn luyện thi công phục hồi Con tang của Hãng sản xuất vật tư bọc con tang
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 58: Cung cấp vật tư, dịch vụ phục hồi các con tang hệ thống nhiên liệu
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào;  Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư Phục hồi Tang chủ động băng tải cần CSU01(OD650xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
2Vật tư Phục hồi Tang bị động băng tải cần CSU01 (OD630xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
3Vật tư Phục hồi Tang chủ động băng tảitrung chuyển CSU01(OD650xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
4Vật tư Phục hồi Tang chủ động băng tảicần CSU02(OD650xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
5Vật tư Phục hồi Tang bị động băng tải cần CSU02(OD630xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
6Vật tư Phục hồi Tang chủ động băng tảitrung chuyển CSU02(OD650xFW1600)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước thanh gốm rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
7Vật tư Phục hồi Con tang chuyển hướng BC11A(OD1000xFW1800)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 22 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 22 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 7 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
8Vật tư Phục hồi Con tang chuyển hướng BC11B(OD1000xFW1800)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 22 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 22 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 7 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
9Vật tư Phục hồi Tang tăng góc ôm phía tang bị động BC03(OD400xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 10 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 10 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
10Vật tư Phục hồi Tang tăng góc ôm phía tang chủ động BC05(OD630xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
11Vật tư Phục hồi Tang tăng góc ôm phía tang bị động BC05(OD630xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
12Vật tư Phục hồi Tang chuyển hướng BC08(OD630xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
13Vật tư Phục hồi Tang chuyển hướng BC08(OD630xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oCCO, CQ
14Vật tư Phục hồi Tang tăng góc ôm BC07 (JT07) (OD630xFW2000)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục: -40oC - +70oCCO, CQ
15Vật tư Phục hồi Tang chuyển hướng BC09(OD630xFW1800)1bộBao gồm các thanh của Martin hoặc tương đương cụ thể:- 22 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 22 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 7 thanh nẹp Martin Single Retainer L: 2000mm; W: 22mm- Với kích thước tấm cao su rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục: -40oC - +70oCCO, CQ
16Vật tư Phục hồi đầu trục tang cân bằng BC071bộBạc đạn 23240 CC/W33CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, dịch vụ các con tang, con lăn, vật tư bọc các con tang, con lăn cho các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.274.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới cơ khí. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ phục hồi các con tang trong Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;- Yêu cầu 01 người- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT Chứng nhận về việc hoàn thành khoá huấn luyện thi công phục hồi Con tang của Hãng sản xuất vật tư bọc con tang.32
2 Công nhân thi công 2 - Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật.- Yêu cầu 2 người trở lên- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT Chứng nhận về việc hoàn thành khoá huấn luyện thi công phục hồi Con tang của Hãng sản xuất vật tư bọc con tang11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->