Gói thầu: Đầu tư mua sắm trang thiết bị CNTT cho Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm trang thiết bị CNTT cho Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:58:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,734,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,817,346 VNĐ ((Chín triệu tám trăm mười bảy nghìn ba trăm bốn mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4726019E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9634692E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.214.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.428.440 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với thiết bị hội nghị truyền hình: Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn các nội dung sau: Nhà thầu có thư ủy quyền của nhà sản xuất/Đại lý được ủy quyền, có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận; Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về việc cài đặt, vận hành trong quá trình sử dụng và dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ máy tính, an toàn thông tin và an ninh mạng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ máy tính, an toàn thông tin và an ninh mạng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mua sắm trang thiết bị CNTT cho Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel Đầu tư mua sắm trang thiết bị CNTT cho Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Nhà thầu cam kết: + Cam kết hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100% theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Cam kết của nhà thầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng đối với gói thầu (Bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | + Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại địa chỉ chỉ định của Bên Mua (Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh), bao gồm tất cả các loại thuế, chi phí, lệ phí và thuế VAT. + Nhà thầu phải chào giá theo phương án thanh toán như sau: + Tạm ứng: 30% giá trị hợp đồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mua nhận được bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị 03% giá trị hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng có giá trị 30% giá trị hợp đồng do tổ chức tài chính có uy tín hoạt động tại Việt Nam phát hành. + Thanh toán 70% giá trị hợp đồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày 2 bên ký Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bên mua nhận được bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị Hợp đồng và bộ chứng từ thanh toán hợp lệ. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu bằng thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Tài liệu chứng minh có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng yêu cầu như tại chương III. - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.817.346 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel –
– Địa chỉ trụ sở: số 1, Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 3, tháp Tây, số 72, Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Điện thoại: 0862026888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tiến Duy - Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel - Tầng 3, tháp Tây, số 72, Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Điện thoại: 0862026888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chiến lược Kinh doanh - Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel - Tầng 3, tháp Tây, số 72, Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Điện thoại: 0862026888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng Đầu tư - Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel - Tầng 3, tháp Tây, số 72, Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Điện thoại: 0862026888 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị họp trực tuyến | 1 | Bộ | Thiết bị họp trực tuyến (Polycom G7500 Video Conference Kit (hoặc tương đương)): - 4k Codec-Wireless Presentation System, Eagle Eye IV-12x cam, IP Mic, remote, NTSC/PAL; Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 CAT 5E SHLD 25ft, 1 HDCI 6ft, 1 HDCI Mini 3m, Power: UK-Type G, BS 1363. Maintenance Contract Required. - Premier, One Year, 4k CODEC-Wireless Presentation System, Eagle Eye IV-12x camera | - Bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Bộ camera mở rộng | 1 | Bộ | Bộ camera mở rộng (Polycom EagleEye IV 12X USB Camera (hoặc tương đương)): - USB Camera, 12x zoom with USB2.0 interface, 1 remote, 1 USB 2.0 5m cable, power supply & Euro power cord. Compatible with MSR Skype Room System and Trio 8800/8500 Collaboration Kit. | - Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Màn hình cảm ứng điều khiển thiết bị | 1 | Bộ | Màn hình cảm ứng điều khiển (thiết bị G7500 (bao gồm nguồn PoE kèm) (hoặc tương đương)) - Màn hình Poly TC8 touch control for use with Poly G7500, Studio X30 and Studio X50. Requires PoE network connection or optional external power injector (2200-66740-XXX). (hoặc tương đương) - Nguồn Power Kit for Poly Trio 8500. Incl. 100-240V, 0.8A, 56V/30W, IEEE 802.3at compliant mid-span power injector for 10/100/1000 Mbps Ethernet. Ships with 1.8m/6ft power cord with Korea plug and 2.1m/7ft Ethernet cable. (hoặc tương đương) | - Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Bộ chia mạng | 1 | Bộ | Switch PoE 9 cổng – Layer 2 Smart Managed PoE Switch 9 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 120W. – 8 cổng 10/100/1000M PoE/PoE+ tổng công suất 120W. – 1 cổng 10/100/1000M uplink. – Tốc độ chuyển mạch: 18Gbps. – MAC: 2K. – Tích hợp Web management | - Bảo hành: 36 tháng | |
| 5 | License Zoom | 1 | License | License phần mềm họp trực tuyến zoom PRO trong vòng 1 năm | ||
| 6 | Bộ Mở rộng nguồn | 1 | Bộ | Bộ mở rộng nguồn Poly (hoặc tương đương):- 100-240V, 0.8A, 56V/30W, IEEE 802.3at compliant mid-span power injector for 10/100/1000 Mbps Ethernet.- 1.8m/6ft power cord with NA plug and 2.1m/7ft Ethernet cable. | ||
| 7 | Giá nâng hạ | 1 | Bộ | Giá treo nâng hạ cameraĐộ dài điều chỉnh: min 60cm - max 2mKích thước mặt bích: 50 x 50 cmTải trọng tối đa: ~ 25kgsCông suất: 25WĐiện áp sử dụng: 220V-50Hz(có ảnh minh họa tại chương V - HSMT) | - Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Phụ kiện | 1 | Gói | Gói vật tư, phụ kiện cáp & các đầu nối: cáp HDMI, cáp USB, cáp âm thanh, giắc nối, cáp đấu nối hệ thống … | ||
| 9 | Cáp tín hiệu cho mic cổ ngỗng | 5 | cái | Cáp mạng CAT6 dài 2m đúc sẵn (Ugreen 20160 hoặc tương đương)- Model: 20160- Chiều dài: 2m - màu đen- Cáp loại: CAT6- Cable Jacket Chất liệu: PVC- Cable Gauge: 26 AWG- Hiệu suất cáp lên đến 500 MHz- Băng thông 250 MHZ- Tốc độ truyền dữ liệu tới 1Gbs | ||
| 10 | Máng gen | 5 | thanh | Máng gen luồn dây điện chống cháy có nắp: 30x14mm -2m | ||
| 11 | Ống gen mềm | 20 | mét | Ống luồn dây điện gen mềm chống cháy đường kính 25mm (SP9020CM hoặc tương đương) | ||
| 12 | Cáp Audio | 3 | cái | Cáp Audio 3.5mm to RCA (hoa sen) dài 10m (hoặc tương đương)- Kết nối hệ thống Micro- Kết nối hệ thống Loa- Dự phòng 1 dây | ||
| 13 | Cáp nối dài HDMI to Mini HDMI | 2 | cái | Cáp nối dài Mini HDMI to HDMI dài 20cm (Ugreen 20137 hoặc tương đương)Cáp chuyển đổi Mini HDMI sang HDMI âm. Hỗ trợ 3D, Full HD1080P, 4Kx2K | ||
| 14 | Thiết bị Firewall | 1 | bộ | 18 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 16 x switch ports), 8 x GE SFP slots, 4 x 10GE SFP+ slots, NP6XLite and CP9 hardware acceleratedHardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) | - Bảo hành: 12 tháng | |
| 15 | Thiết bị NAS | 2 | Cái | Thiết Bị Lưu Trữ 8-bay Rackmount 2U NAS Synology RS1221+ (hoặc tương đương):- CPU: AMD RyzenTM V1500B quad- core 2.2 GHz- Memory: 4 GB DDR4 ECC SODIMM- Compatible drive types: 8 x 3.5" or 2.5" SATA HDD/SSD (drives not included)- Form factor Rackmount: 2U- LAN ports: 4 x 1GbE RJ-45 | - Bảo hành: 36 tháng | |
| 16 | Thanh gắn | 2 | cái | Thanh Railkit RKS-02 (hoặc tương đương) gắn Nas Rackmount vào tủ racksquare hole: at least 9.5mm x 9.5mmround hole: at least 7.1mm | ||
| 17 | Ổ cứng | 12 | cái | Ổ cứng 3.5 SYNOLOGY-HAT5300-8T (hoặc tương đương) Dung lượng 8TB chuyên dùng cho NAS Synology Capacity: 8 TB Form Factor: 3.5" Interface: SATA 6 GB/s Rotation Speed: 7200 rpm Buffer size: 256 MB Maximum Sustained Data Transfer Speed (Typ.): 230 MiB/s Mean Time to Failure (MTTF): 2.5 million hours | - Bảo hành: 60 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4726019E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9634692E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.214.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.428.440 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với thiết bị hội nghị truyền hình: Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn các nội dung sau: Nhà thầu có thư ủy quyền của nhà sản xuất/Đại lý được ủy quyền, có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận; Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về việc cài đặt, vận hành trong quá trình sử dụng và dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai 1 | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ máy tính, an toàn thông tin và an ninh mạng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai 2 | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ máy tính, an toàn thông tin và an ninh mạng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi