Gói thầu: Gói 01: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh cơ sở năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh cơ sở năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:55:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh trong đó phải có thiết bị: Máy phát thanh FM và bàn điều khiển trung tâm.- Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.746.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đội ngũ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng hoặc địa chỉ cơ sở chuyên cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.- Trong thời gian bảo hành Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thông tin, truyền thông; Điện tử Viễn thông; CNTT; Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông; CNTT; Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh cơ sở năm 2022 mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh cơ sở năm 2022 đối với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 3 năm: năm 2019, năm 2020, năm 2021. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của năm: 2021. + Bằng cấp, hợp đồng lao động đối với nhân sự chủ chốt đề xuất |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị có đánh dấu (*) tại mục 2 Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị có đánh dấu (*) tại mục 2 Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163852409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối công suất máy FM | 3 | Khối | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Khối kích máy FM | 4 | Khối | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Nguồn công suất máy FM | 3 | Khối | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Khối điều chế máy FM | 3 | Khối | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cụm thu phát tín hiệu | 111 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cạc giải mã tín hiệu | 111 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Loa phóng thanh | 244 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện lắp cụm loa không dây | 5.550 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dựng chương trình phát thanh phi tuyến tính | 14 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy phát thanh FM50w | 4 | Máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống Anten phát sóng 2 Dipol | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp cao tần 8A | 40 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ gá Anten phát, bộ chia + bộ gá các thiết bị vào cột | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm FM | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu thu vệ tinh | 8 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu thu sóng FM chuyên dụng | 8 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn Mixer 4 đường | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Micro+chân đế (có dây) | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ổn áp Lioa 3Kva | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây nguồn 2x1,5mm cho thiết bị phòng máy | 280 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tích hợp IP với hệ thống FM và truyền thanh có dây tại trung tâm xã/phường/thị trấn | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn trộn âm thanh 6 đường | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ Switch chia mạng 8 cổng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy tính quản trị phần phát sóng IP và biên tập phát thanh | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phần mềm quản lý và điều khiển phát thanh Internet | 1 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ đựng thiết bị Rack 19 inh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cụm thu sóng Internet radio tại khu dân cư | 11 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thuê bao dữ liệu Sim điện thoại 1 năm dung lượng 4GB/tháng | 11 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp bảo vệ cụm thu | 11 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây loa - cáp chống nhiễu | 165 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cột sắt lắp loa chữ T cao từ 2m-3m | 11 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Aptomat loại đôi 16A | 11 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Micro phát thanh không dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phần mềm sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh trong đó phải có thiết bị: Máy phát thanh FM và bàn điều khiển trung tâm.- Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.746.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đội ngũ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng hoặc địa chỉ cơ sở chuyên cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.- Trong thời gian bảo hành Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thông tin, truyền thông; Điện tử Viễn thông; CNTT; Tin học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ | 2 | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông; CNTT; Tin học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi