Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780915-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật nghiệp vụ
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC
Số hiệu KHLCNT 20220713719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:45:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 967,037,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp 01 bộ bản sao được xác thực bao gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn của hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá kèm Theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn phòng, đại lý hoặc đại diện ở Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến để xử lý.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật nghiệp vụ
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC
Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - địa chỉ 44 Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: Số 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - địa chỉ 44 Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hóa mua bán nhập khẩu: + Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết về hàng hóa (đối với những hàng hóa chính) + Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO - Bản gốc hoặc bản sao công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ - Bản gốc hoặc bản sao công chứng) đối với hàng hóa chính nhập khẩu. - Đối với hàng hóa mua bán trong nước: + Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết về hàng hóa (đối với những hàng hóa chính) + Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với những hàng hóa chính.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - địa chỉ 44 Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện CAP CER 47UF 10V 10% X5R 121080ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2Tụ điện CAP CER 47UF 6.3V X6S 1206230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3Tụ điện CAP CER 1UF 6.3V 10% X5R 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4Tụ điện CAP CER 2.2UF 6.3V 20% X5R 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5Tụ điện CAP CER 0.33UF 16V 10% X7R 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6Tụ điện CAP CER 100UF 6.3V 20% X5R 121010ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7Tụ điện CAP CER 22UF 6.3V 20% X5R 080560BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8Tụ điện CAP CER 47nF 6.3V 10% X5R 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9Tụ điện CAP CER 27pF 6.3V 10% X5R 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10Tụ điện CAP CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11Tụ điện FUSE BOARD MOUNT 5A 32VDC 060390ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12Lõi FERRITE CHIP BEAD 600 OHM SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13Lõi FERRITE BEAD 120 OHM 0603 1LN40BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14Cáp kết nối CONN RECEPT 180POS 0.8MM DUAL SMD20GóiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15Giắc kết nối tốc độ cao mạ vàng, 220POS 0.5MM SMT20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16Điện trở SMD 4.99K OHM 5% 1/10W 060330ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17Điện trở SMD 80.6 OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18Điện trở SMD 9.76K OHM 1% 1/10W 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19Điện tử SMD 33K OHM 1% 1/10W 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20Điện trở SMD 240 OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21Điện trở SMD 40.2 OHM 1% 1/16W 0402250ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22Điện trở SMD 160K OHM 0.1% 1/10W 060370ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23Điện trở SMD 200K OHM 0.1% 1/10W 060320ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24Điện trở SMD 2.49K OHM 0.1% 1/10W 060320ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25Điện trở SMD 8.06K OHM 1% 1/16W 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26Điện trở SMD 40.2 OHM 1% 1/16W 060310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27IC FLASH 256MBIT 133MHZ 8WDFN10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28Dao động điều kiển OSC XO 33.33333MHZ HCMOS SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30Bộ điều chỉnh điện áp IC CONVERTER DDR 10TDFN10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 8USI60ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32IC REG LINEAR POS ADJ 3A 20VQFN20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33IC REG LINEAR 1.8V 350MA 6SON10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34Bộ chuyển đổi DC/DC CONVERTER 0.6-5.4V 65W10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35IC EEPROM 2KBIT 400KHZ SOT23-610ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36Bộ tạo dao động OSC, SM, Discera, 1.8V, 24.0000MHz, 50ppm, 2.5x2.0mm10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37USB 2.0 ULPI OTG Tranceiver10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38IC XC7Z0XX-3FBG484E10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39Tụ điện CAP CER 10PF 50V C0G / NP0 040270ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40Tụ điện CAP CER 18PF 50V C0G/NP0 0402100ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41Tụ điện CAP CER 22PF 50V C0G/NP0 0402140ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42Tụ điện CAP CER 56PF 50V C0G/NP0 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43Tụ điện CAP CER 100PF 50V C0G/NP0 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44Tụ điện CAP CER 220PF 50V C0G/NP0 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45Tụ điện CAP CER 330PF 50V C0G/NP0 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46Tụ điện CAP CER 680PF 50V C0G/NP0 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47Tụ điện MLCC - SMD/SMT 1000PF 50V 5% 0402160ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48Tụ điện MLCC - SMD/SMT 50V 2200pF X7R 0402 5%40ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49Tụ điện CAP CER 10000PF 16V X7R 0402230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50Tụ điện CAP CER 0.022UF 16V X7R 040260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51Tụ điện CAP CER 0.047UF 16V X7R 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52Tụ điện CAP CER 0.1UF 16V X7R 04021.550ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53Tụ điện CAP CER 0.1UF 25V X7R 0603190ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54Tụ điện CAP CER 0.22UF 16V X7R 040250ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55Tụ điện CAP CER 1UF 10V X5R 0402710ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56Tụ điện CAP CER 10UF 6.3V X5R 0603770ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57Tụ điện CAP CER 10UF 25V X5R 1206200ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58Tụ điện CAP CER 22UF 6.3V X5R 0603190ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59Tụ điện CAP CER 47UF 6.3V X5R 080580ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60Tụ điện CAP TANT POLY 220UF 6.3V 141180ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61Tụ điện CAP TANT POLY 330UF 2V 1411120ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62Dao động thạch anh CRYSTAL 32,7680KHZ 12,5PF SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63Thạch anh CRYSTAL 24.0000MHZ 8PF SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64Thạch anh CRYSTAL 25MHZ 18PF SMD20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65Thạch anh CRYSTAL 27.0000MHZ 18PF SMD30ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66Điên trở RES SMD 0 OHM JUMPER 1/16W 0402610ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67Điện trở SMD 0 OHM JUMPER 1/10W 0603130ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68Điện trở SMD 2.2 OHM 5% 1/16W 0402130ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69Điện trở SMD 5.11 OHM 1% 1/16W 040260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70Điện trở SMD 10 OHM 1% 1/16W 040280ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71Điện trở SMD 24.9 OHM 1% 1/16W 040230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72Điện trở SMD 33 OHM 5% 1/16W 0402110ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73Điện trở SMD 49.9 OHM 1% 1/16W 0402170ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74Điện trở SMD 66.5 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75Điện trở SMD 75 OHM 1% 1/16W 040250ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76Điện trở SMD 80.6 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77Điện trở SMD 100 OHM 1% 1/16W 0402150ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78Điện trở SMD 113 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79Điện trở SMD 121 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80Điện trở SMD 150 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81Điện trở SMD 200 OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82Điện trở SMD 220 OHM 0.5% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83Điện trở SMD 249 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84Điện trở SMD 330 OHM 1% 1/16W 040270ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85Điện trở SMD 453 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86Điện trở SMD 470 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
87Điện trở SMD 499 OHM 1% 1/16W 040260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
88Điện trở SMD 562 OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
89Điện trở SMD 680 OHM 1% 1/16W 040280ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
90Điện trở SMD 1K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
91Điện trở SMD 1.5K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
92Điện trở SMD 1.74K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
93Điện trở SMD 1.91K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
94Điện trở SMD 2K OHM 1% 1/16W 040290ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
95Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/16W 0402220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
96Điện trở SMD 2.26K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
97Điện trở SMD 2.49K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
98Điện trở SMD 2.61K OHM 1% 1/16W 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
99Điện trở SMD 2.71K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
100Điện trở SMD 3.01K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
101Điện trở SMD 3.24K OHM 1% 1/16W 040230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
102Điện trở SMD 3.65K OHM 1% 1/16W 040250ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
103Điện trở SMD 4.02K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
104Điện trở SMD 5.11K OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
105Điện trở SMD 6.65K OHM 1% 1/16W 040280ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
106Điện trở SMD 8.25K OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
107Điện trở SMD 10K OHM 1% 1/16W 04021.260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
108Điện trở SMD 11K OHM 1% 1/16W 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
109Điện trở SMD 12.1K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
110Điện trở SMD 13K OHM 1% 1/16W 040220ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
111Điện trở SMD 15K OHM 1% 1/16W 040230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
112Điện trở SMD 20K OHM 1% 1/16W 0402120ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
113Điện trở SMD 27K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
114Điện trở SMD 30.1K OHM 1% 1/16W 040240ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
115Điện trở SMD 49.9K OHM 1% 1/16W 0402120ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
116Điện trở SMD 63.4K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
117Điện trở SMD 100K OHM 5% 1/16W 0402260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
118Điện trở SMD 154K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
119Điện trở SMD 200K OHM 1% 1/16W 040250ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
120Điện trở SMD 316K OHM 1% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
121Điện trở SMD 1M OHM 5% 1/16W 040260ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
122Điện trở SMD 10M OHM 5% 1/16W 040210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
123PTC RESET FUSE 6V 6A 121010ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
124PTC RESET FUSE 6V 2.6A 181230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
125Lõi FERRITE BEAD 60 OHM 0201 1LN200ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
126Lõi FERRITE BEAD 120 OHM 0805 1LN40ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
127Cuộn cảm IND 4.7UH 1.3A 120 MOHM20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
128Cuộn cảm IND 4.7UH 5.7A 40.3 MOHM20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
129Cuộn cảm FIXED IND 1UH 5A 27 MOHM SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
130Cuộn cảm IND 1UH 8A 10 MOHM SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
131Cuộn cảm IND 1UH 14A 4.63 MOHM SMD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
132Cuộn cảm IND 470NH 18A 2.38 MOHM10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
133Cuộn cảm IND 330NH 12A 7.3 MOHM SMD40ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
134Đèn LED, GREEN,5V,080510ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
135DIODE GEN PURP 75V 150MA SOD323100ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
136DIODE SCHOTTKY 40V 1A SOD12380ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
137TRANSITOR NPN 40V 0.2A SMD SOT23-310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
138TRANSITOR 2NPN 40V 0.2A SOT36350ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
139TRANSITOR 60V 115mA (Tc) 225mW (Ta) Surface Mount SOT-23-3 (TO-236)230ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
140Cáp kết nối SATA HEADER 7POS SLD PCB20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
141DDR4 SODIMM 260P 5.2H RVS10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
142DDR4 SODIMM 260P 5.2H STD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
143Cáp kết nối FEMALE 67POS 0.020 GOLD10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
144IC quản lý nguồn RT8205A10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
145IC REG LINEAR POS ADJ 3A 8SOP40ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
146IC REG CTRLR BUCK 14WQFN20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
147IC REG CONV DDR BUS 1OUT 8SOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
148DIODE 5V 15V SLP2510P8110ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
149IC FLASH 128M SPI 104MHZ 8SOIC10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
150IC ESD PROTECT ARRAY 4CH SC7420ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
151DISPLAYPORT TO HDMI 2.0 CONVERTER10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
152IC EEPROM 64K I2C 1MHZ 8TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
153IC REG BUCK ADJUSTABLE 6A 20QFN10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
154IC TRANSCEIVER FULL 4/5 28SSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
155IC GATE AND 1CH 2-INP 5TSOP70ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
156IC GATE CONFIG MULT-FUNCT 6TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
157IC QUICKSWITCH QUAD LOW 16QSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
158Modules Ethernet PCIe mini card supports 1-port GbE with REALTEK RTL8111E controller10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
159IC audio CM108AH10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
160IC BUF NON-INVERT 3.6V 5TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
161IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONAL 24TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
162IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONAL 14TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
163IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONNAL 8TSSOP10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
164IC BUF NON-INVERT 3.6V SC70-610ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
165Thạch anh CRYSTAL 25.0000MHZ 10PF SMD20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
166Module WI-FI10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
167IC MCU I.MX 23310ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
168IC CH7517A, QFN4010ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
169IC CHRONTEL CH7511B10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
170Modul Vi xử lý trung tâm (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) core i7 – 6600 Chuẩn giao tiếp: MALE FOXCONN QT012206-1031-210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
171Modul vi xử lý lý trung tâm (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) core i3 - 6100 Chuẩn giao tiếp: MALE FOXCONN QT012206-1031-210ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
172Màn hình LED IPS, tràn viền, tần số quét 75 Hz 23,8 icnh10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
173Ổ cứng SSD mSATA, dung lượng 256 GB20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
174Bộ nhớ RAM DDR4 - dung lượng 8GB20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
175Chuột quang chuẩn USB10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
176Bàn phím chuẩn USB10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
177Vỏ máy all in one5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
178Vỏ màn hình nhựa kích thước panel 21.5 inches5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
179Mạch in 8 lớp 235x350 mm, dày 1.6mm, FR-4 mạ vàng5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
180Mạch in 8 lớp 170 x 190 mm, dày 1.6mm, FR-4 mạ vàng5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
181Bộ tản nhiệt CPU trung tâm20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
182Nguồn xung 12V/17A10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
183Adapter 12V, 10A10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
184Hệ điều hành Windowns 10 64bit bản quyền10ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
185Ốc vít các loại200ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp 01 bộ bản sao được xác thực bao gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn của hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá kèm Theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn phòng, đại lý hoặc đại diện ở Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến để xử lý.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->