Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:45:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,037,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp 01 bộ bản sao được xác thực bao gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn của hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá kèm Theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn phòng, đại lý hoặc đại diện ở Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến để xử lý.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu thực hiện hợp đồng số 105 HĐĐTCB-CNC Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp KHCN CAND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hóa mua bán nhập khẩu: + Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết về hàng hóa (đối với những hàng hóa chính) + Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO - Bản gốc hoặc bản sao công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ - Bản gốc hoặc bản sao công chứng) đối với hàng hóa chính nhập khẩu. - Đối với hàng hóa mua bán trong nước: + Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết về hàng hóa (đối với những hàng hóa chính) + Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với những hàng hóa chính. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - địa chỉ 44 Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện CAP CER 47UF 10V 10% X5R 1210 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Tụ điện CAP CER 47UF 6.3V X6S 1206 | 230 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Tụ điện CAP CER 1UF 6.3V 10% X5R 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Tụ điện CAP CER 2.2UF 6.3V 20% X5R 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Tụ điện CAP CER 0.33UF 16V 10% X7R 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Tụ điện CAP CER 100UF 6.3V 20% X5R 1210 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Tụ điện CAP CER 22UF 6.3V 20% X5R 0805 | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Tụ điện CAP CER 47nF 6.3V 10% X5R 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Tụ điện CAP CER 27pF 6.3V 10% X5R 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Tụ điện CAP CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Tụ điện FUSE BOARD MOUNT 5A 32VDC 0603 | 90 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Lõi FERRITE CHIP BEAD 600 OHM SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Lõi FERRITE BEAD 120 OHM 0603 1LN | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Cáp kết nối CONN RECEPT 180POS 0.8MM DUAL SMD | 20 | Gói | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Giắc kết nối tốc độ cao mạ vàng, 220POS 0.5MM SMT | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Điện trở SMD 4.99K OHM 5% 1/10W 0603 | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Điện trở SMD 80.6 OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Điện trở SMD 9.76K OHM 1% 1/10W 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Điện tử SMD 33K OHM 1% 1/10W 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Điện trở SMD 240 OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Điện trở SMD 40.2 OHM 1% 1/16W 0402 | 250 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Điện trở SMD 160K OHM 0.1% 1/10W 0603 | 70 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Điện trở SMD 200K OHM 0.1% 1/10W 0603 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Điện trở SMD 2.49K OHM 0.1% 1/10W 0603 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Điện trở SMD 8.06K OHM 1% 1/16W 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Điện trở SMD 40.2 OHM 1% 1/16W 0603 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | IC FLASH 256MBIT 133MHZ 8WDFN | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Dao động điều kiển OSC XO 33.33333MHZ HCMOS SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bộ điều chỉnh điện áp IC CONVERTER DDR 10TDFN | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 8USI | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | IC REG LINEAR POS ADJ 3A 20VQFN | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | IC REG LINEAR 1.8V 350MA 6SON | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bộ chuyển đổi DC/DC CONVERTER 0.6-5.4V 65W | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | IC EEPROM 2KBIT 400KHZ SOT23-6 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tạo dao động OSC, SM, Discera, 1.8V, 24.0000MHz, 50ppm, 2.5x2.0mm | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | USB 2.0 ULPI OTG Tranceiver | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | IC XC7Z0XX-3FBG484E | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Tụ điện CAP CER 10PF 50V C0G / NP0 0402 | 70 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Tụ điện CAP CER 18PF 50V C0G/NP0 0402 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Tụ điện CAP CER 22PF 50V C0G/NP0 0402 | 140 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Tụ điện CAP CER 56PF 50V C0G/NP0 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Tụ điện CAP CER 100PF 50V C0G/NP0 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Tụ điện CAP CER 220PF 50V C0G/NP0 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Tụ điện CAP CER 330PF 50V C0G/NP0 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Tụ điện CAP CER 680PF 50V C0G/NP0 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Tụ điện MLCC - SMD/SMT 1000PF 50V 5% 0402 | 160 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Tụ điện MLCC - SMD/SMT 50V 2200pF X7R 0402 5% | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Tụ điện CAP CER 10000PF 16V X7R 0402 | 230 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Tụ điện CAP CER 0.022UF 16V X7R 0402 | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tụ điện CAP CER 0.047UF 16V X7R 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Tụ điện CAP CER 0.1UF 16V X7R 0402 | 1.550 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Tụ điện CAP CER 0.1UF 25V X7R 0603 | 190 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Tụ điện CAP CER 0.22UF 16V X7R 0402 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Tụ điện CAP CER 1UF 10V X5R 0402 | 710 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Tụ điện CAP CER 10UF 6.3V X5R 0603 | 770 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Tụ điện CAP CER 10UF 25V X5R 1206 | 200 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Tụ điện CAP CER 22UF 6.3V X5R 0603 | 190 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Tụ điện CAP CER 47UF 6.3V X5R 0805 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Tụ điện CAP TANT POLY 220UF 6.3V 1411 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Tụ điện CAP TANT POLY 330UF 2V 1411 | 120 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Dao động thạch anh CRYSTAL 32,7680KHZ 12,5PF SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Thạch anh CRYSTAL 24.0000MHZ 8PF SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Thạch anh CRYSTAL 25MHZ 18PF SMD | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Thạch anh CRYSTAL 27.0000MHZ 18PF SMD | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Điên trở RES SMD 0 OHM JUMPER 1/16W 0402 | 610 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Điện trở SMD 0 OHM JUMPER 1/10W 0603 | 130 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Điện trở SMD 2.2 OHM 5% 1/16W 0402 | 130 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Điện trở SMD 5.11 OHM 1% 1/16W 0402 | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Điện trở SMD 10 OHM 1% 1/16W 0402 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Điện trở SMD 24.9 OHM 1% 1/16W 0402 | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Điện trở SMD 33 OHM 5% 1/16W 0402 | 110 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Điện trở SMD 49.9 OHM 1% 1/16W 0402 | 170 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Điện trở SMD 66.5 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Điện trở SMD 75 OHM 1% 1/16W 0402 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Điện trở SMD 80.6 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Điện trở SMD 100 OHM 1% 1/16W 0402 | 150 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Điện trở SMD 113 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Điện trở SMD 121 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Điện trở SMD 150 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Điện trở SMD 200 OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Điện trở SMD 220 OHM 0.5% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Điện trở SMD 249 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Điện trở SMD 330 OHM 1% 1/16W 0402 | 70 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Điện trở SMD 453 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Điện trở SMD 470 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Điện trở SMD 499 OHM 1% 1/16W 0402 | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Điện trở SMD 562 OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Điện trở SMD 680 OHM 1% 1/16W 0402 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Điện trở SMD 1K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Điện trở SMD 1.5K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Điện trở SMD 1.74K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Điện trở SMD 1.91K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Điện trở SMD 2K OHM 1% 1/16W 0402 | 90 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/16W 0402 | 220 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Điện trở SMD 2.26K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Điện trở SMD 2.49K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Điện trở SMD 2.61K OHM 1% 1/16W 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Điện trở SMD 2.71K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Điện trở SMD 3.01K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Điện trở SMD 3.24K OHM 1% 1/16W 0402 | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Điện trở SMD 3.65K OHM 1% 1/16W 0402 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Điện trở SMD 4.02K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Điện trở SMD 5.11K OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Điện trở SMD 6.65K OHM 1% 1/16W 0402 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Điện trở SMD 8.25K OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Điện trở SMD 10K OHM 1% 1/16W 0402 | 1.260 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Điện trở SMD 11K OHM 1% 1/16W 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Điện trở SMD 12.1K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Điện trở SMD 13K OHM 1% 1/16W 0402 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Điện trở SMD 15K OHM 1% 1/16W 0402 | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Điện trở SMD 20K OHM 1% 1/16W 0402 | 120 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Điện trở SMD 27K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Điện trở SMD 30.1K OHM 1% 1/16W 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Điện trở SMD 49.9K OHM 1% 1/16W 0402 | 120 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Điện trở SMD 63.4K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Điện trở SMD 100K OHM 5% 1/16W 0402 | 260 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Điện trở SMD 154K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Điện trở SMD 200K OHM 1% 1/16W 0402 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Điện trở SMD 316K OHM 1% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Điện trở SMD 1M OHM 5% 1/16W 0402 | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Điện trở SMD 10M OHM 5% 1/16W 0402 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | PTC RESET FUSE 6V 6A 1210 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | PTC RESET FUSE 6V 2.6A 1812 | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Lõi FERRITE BEAD 60 OHM 0201 1LN | 200 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Lõi FERRITE BEAD 120 OHM 0805 1LN | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Cuộn cảm IND 4.7UH 1.3A 120 MOHM | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Cuộn cảm IND 4.7UH 5.7A 40.3 MOHM | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Cuộn cảm FIXED IND 1UH 5A 27 MOHM SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Cuộn cảm IND 1UH 8A 10 MOHM SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Cuộn cảm IND 1UH 14A 4.63 MOHM SMD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Cuộn cảm IND 470NH 18A 2.38 MOHM | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Cuộn cảm IND 330NH 12A 7.3 MOHM SMD | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Đèn LED, GREEN,5V,0805 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | DIODE GEN PURP 75V 150MA SOD323 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | DIODE SCHOTTKY 40V 1A SOD123 | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | TRANSITOR NPN 40V 0.2A SMD SOT23-3 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | TRANSITOR 2NPN 40V 0.2A SOT363 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | TRANSITOR 60V 115mA (Tc) 225mW (Ta) Surface Mount SOT-23-3 (TO-236) | 230 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Cáp kết nối SATA HEADER 7POS SLD PCB | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | DDR4 SODIMM 260P 5.2H RVS | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | DDR4 SODIMM 260P 5.2H STD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Cáp kết nối FEMALE 67POS 0.020 GOLD | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | IC quản lý nguồn RT8205A | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | IC REG LINEAR POS ADJ 3A 8SOP | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | IC REG CTRLR BUCK 14WQFN | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | IC REG CONV DDR BUS 1OUT 8SOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | DIODE 5V 15V SLP2510P8 | 110 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | IC FLASH 128M SPI 104MHZ 8SOIC | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | IC ESD PROTECT ARRAY 4CH SC74 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | DISPLAYPORT TO HDMI 2.0 CONVERTER | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | IC EEPROM 64K I2C 1MHZ 8TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | IC REG BUCK ADJUSTABLE 6A 20QFN | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | IC TRANSCEIVER FULL 4/5 28SSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | IC GATE AND 1CH 2-INP 5TSOP | 70 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | IC GATE CONFIG MULT-FUNCT 6TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | IC QUICKSWITCH QUAD LOW 16QSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Modules Ethernet PCIe mini card supports 1-port GbE with REALTEK RTL8111E controller | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | IC audio CM108AH | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | IC BUF NON-INVERT 3.6V 5TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONAL 24TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONAL 14TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | IC NGUỒN TRNSLTR BIDIRECTIONNAL 8TSSOP | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | IC BUF NON-INVERT 3.6V SC70-6 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Thạch anh CRYSTAL 25.0000MHZ 10PF SMD | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Module WI-FI | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | IC MCU I.MX 233 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | IC CH7517A, QFN40 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | IC CHRONTEL CH7511B | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Modul Vi xử lý trung tâm (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) core i7 – 6600 Chuẩn giao tiếp: MALE FOXCONN QT012206-1031-2 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Modul vi xử lý lý trung tâm (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) core i3 - 6100 Chuẩn giao tiếp: MALE FOXCONN QT012206-1031-2 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Màn hình LED IPS, tràn viền, tần số quét 75 Hz 23,8 icnh | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Ổ cứng SSD mSATA, dung lượng 256 GB | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Bộ nhớ RAM DDR4 - dung lượng 8GB | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Chuột quang chuẩn USB | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Bàn phím chuẩn USB | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Vỏ máy all in one | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Vỏ màn hình nhựa kích thước panel 21.5 inches | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Mạch in 8 lớp 235x350 mm, dày 1.6mm, FR-4 mạ vàng | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Mạch in 8 lớp 170 x 190 mm, dày 1.6mm, FR-4 mạ vàng | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Bộ tản nhiệt CPU trung tâm | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Nguồn xung 12V/17A | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Adapter 12V, 10A | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Hệ điều hành Windowns 10 64bit bản quyền | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Ốc vít các loại | 200 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp 01 bộ bản sao được xác thực bao gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn của hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá kèm Theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn phòng, đại lý hoặc đại diện ở Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến để xử lý.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi