Gói thầu: Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776776-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:44:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,852,091,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 595,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9778136E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.963022E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.896.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.792.926.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162 tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV, theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có) * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162, tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV. Bản gốc E-HSDT của Nhà thầu đã đăng tải trên mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu đối chiếu khi được mời vào thương thảo Hợp đồng. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bê tông chịu lửa – Novaplast-80400KgBê tông chịu lửa – Novaplast-80CO và CQ; TLKT
2Bê tông chịu lửa Novacast-60MC400KgBê tông chịu lửa Novacast-60MCCO và CQ; TLKT
3Thép chống mài mòn 2 thành phần10TấmThép 2 thành phần Kametall W100 Kích thước: 10x1500x3000mm Thành phần hóa học: %C =5%; %Cr =30%, Độ cứng: 700 HVNSX: KalenbornCO và CQ; TLKT
4Đầu phun mưa200cáiĐầu phun mưa 180 độ G-type Model: 11606. NSX: Anhui Fulier E-Commerce Co.LtdCO và CQ
5Bộ kit bảo dưỡng Bơm nhớt bôi trơn máy nghiền9Bộ01 Bộ bao gồm: - Oil seal : VIA 30E (30 x 47 x 10): 01 cái - O ring: Ø68 x 2.7mm: 01 cái - plain bearing bush (sử dụng cho gear pump KF, model: DKF 3D04, NSX: KRACHT): 02 cái - O ring cover end (sử dụng cho gear pump KF, model: DKF 3D04, NSX: KRACHT): 02 cáiNSX: ChestertonCO và CQ
6Giảm chấn coupling36cáiGiảm chấn kích thước: tổng chiều dài 61mm, phần ren dài 17mm, bước ren M12x1.75, vòng giảm chấn cao 18mm, nút Ø 16mm (Chi tiết kích thước xem bản vẽ đính kèm ) Vật liệu nhựa PUCO và CQ; TLKT
7Body gasket15cáiBody gasket đồng 58 × 50 × 3mmCO và CQ
8Spiral wound gasket V-seal15cáiSpiral wound gasket V-seal DPSC “0256” Material: 316, kích thước 133.5 x 117 x 98.5ID x 5T mmCO và CQ
9Phớt chắn bụi10BộPhớt chắn dầu TC 100x130x12, vật liệu NBRNSX: NAK
10O-ring cho đầu lọc UF ID: 222 x 7 mm20SợiO-ring cho đầu lọc UF, kích thước ID: 222 x 7 mm, vật liệu VitonCO và CQ
11Gasket cao su4cáiGasket cao su: - Kích thước: Ø1210x Ø1390 x 5tmm - Loại: có lỗ lắp bulong M30, 44 lỗ x Ø35CO và CQ
12Bao che xilanh chống bụi (có gắn khóa kéo)10cáiVật liệu: Vải nylonQuy cách:+Ød=70mm, ØDI=90mm, ØD2=80mm+ØD1=110mm, ØDA=140mm; H1=H2=50mm; Lmax=800mmCO và CQ; TLKT
13Ống nối mềm Circulation Pump Make-Up Water3BộKhớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric ) Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25, 300# SWRF Flanged, SCH.80 /A105 In Accordance with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 1500mmCO và CQ; TLKT
14Ống nối mềm Boiler Recir. Pump Motor Cooling Wate5BộKhớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric ) Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25, 300# SWRF Flanged /SCH80/A105 In Accordance with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 1500mmCO và CQ; TLKT
15Ống nối mềm Boiler Recir. Pump Motor Cooling Water5BộKhớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric )Kích thước: DN65Áp suất: 10 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN65, 150# WNRF Flanged SCH40/A105, In Accordance with ASME B16.5 with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 2500mmCO và CQ; TLKT
16Ống nối mềm đường gió chèn Sealing Air to THERMOPROBE4BộKhớp nối mềm đường gió ( Item: Flexible hose, type: Stainless Steel Braided Metric, Fluid: air )Kích thước: DN65Áp suất: 10 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN65 Quick Coupling / #3000 / SUS304 / Female /NPTChiều dài: 700mmCO và CQ; TLKT
17Ống mềm thủy lực cho CWP3ỐngỐng thủy lực 1" 16MXT, SAE100R2 NO SKIVE, PW= 16.5Mpa; NSX: GATESTLKT
18Ống mềm thủy lực cho CWP4ỐngỐng thủy lực 1-1/4" 20-4XH, EN856 4SH, PW= 350BAR, dài 15 mét ; NSX: GATESCO và CQ; TLKT
19Ống mềm thủy lực cho CWP4ỐngỐng thủy lực 1/2" 8CR2, EN 853 2SN; PW= 275BAR, chiều dài 5 mét ; NSX: GATES
20Ống mềm inox cho bộ đánh lửa vòi dầu4ỐngỐng mềm inox SS304 bọc teflon, PH370-04 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Độ dài: 1,4 mét - Kết nối: 2 đầu đực 1/4inch NPT - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài: SS304- Áp suất: 10 barNSX: POLYHOSE
21Ống mềm inox cho thiết bị đo chênh áp10ỐngỐng mềm inox SS304 bọc teflon, PH370-08 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài SS304. - Đường kính ngoài 18.4 mm - Đường kính trong 12.83 mm - Một đầu kết nối ống 1/2 inch (Tube Fitting) - Một đầu: Female (Fitting) 3/4’’-16 UNF, 370 Flare JIC - Chiều dài: 1,2 métNSX: POLYHOSE
22Ống mềm Swagelok inox cho thiết bị đo chênh áp quạt khói6ỐngỐng mềm inox - Chịu nhiệt độ 550 độ C - Lõi trong SS316 - Bọc ngoài SS321. - Đường kính ngoài 20.5 mm - Đường kính trong 12.7 mm - Một đầu kết nối ống ½ inch (Fitting) SS316 - Một đầu ren Male ½ NPT (đầu ren làm bằng SS316) - Chiều dài: 1,2 métNSX: POLYHOSE
23Ống nhớt thủy lực cho LP bypass1Ống3/4" x L=1550mm, 2 đầu nối thẳng ren trong khóa 46mm- Quy cách: 12-4XH- Áp suất: 421 bar; NSX: GATES
24Ống nhớt thủy lực cho HP bypass1Ống* Ống 5/16" x L=1000mm, 420BAR, 2 đầu nối ren trong khóa phi 24mm (4 ống)* Ống 1/2" x L=1600mm, 425BAR, 2 đầu nối ren trong khóa phi 30mm (8 ống); NSX: GATES
25Ống nhớt thủy lực cho FCV 30%1Ống* 3/4" x L=2000mm, 420BAR,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ống inox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi 36mm (1 ống) * 3/4" x L=1800mm, 420BAR, 1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ống inox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi 36mm (1 ống) * 3/4" x L=780mm, 280BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối két làm mát khóa phi 36mm (1 ống) * 1" x L=390mm, 225BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối bơm với thùng dầu khóa phi 41mm (1 ống) * 5/8" x L=550mm, 280BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối két làm mát khóa phi 36mm (1 ống); NSX: GATES
26Ống mềm cấp khí nén cho vòi dầu cần đánh lửa4cáiỐng mềm inox SS304 bọc teflon, PH179-7 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài SS304. - Đường kính ngoài 12,6 mm - Đường kính trong 9 mm - Một đầu: Male ¼ NPT - Một đầu: Female (Fitting) ¼ NPT, 37* Flare JIC - Chiều dài: 1,2 mét NSX: POLYHOSE
27Ống nối mềm đường gió chèn CCTV, Camera14BộKhớp nối mềm đường gió ( Flexible hose, Type: Stainless Steel Braided Metric, Fluid: air )Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25 Quick Coupling / #3000 / SCH.40S /SUS304 / Female /NPTChiều dài: 700mmCO và CQ; TLKT
28Ống nối mềm đường gió chèn kính thăm vòi đốt20BộỐng mềm dẫn khí PLANT MASTER XTREMEKích thước: 1"Áp suất: 250psi (17.2bar)Chịu nhiệt: -40 độ C đến 100 độ CKết nối: Pipe size: material: DN 25, SCH.80/ A53-B, đầu hose clamp SS304Chiều dài: 700mm; NSX: GATESCO và CQ; TLKT
29Ống nối mềm inox10CáiỐng nối mềm Inox 304 bấm sẵn 2 đầu nối (Female) : 1"x1.5Khớp nối inox SS304+ Size: 3/4ʺ+ Tổng chiều dài 2 đầu bấm: L = 105mm+ 2 đầu nối 1"CO và CQ
30Rulo nước+đầu xịt cao áp10BộRulo cuốn ống nước Inox 304-kiểu lò xo RWA-2520STS+ Chiều dài ống: 20m+ Đường kính trong: 1 inch+ Áp suất tối đa: 17Kg/cm2+NSX: KOREEL CO., LTDCO và CQ; TLKT
31Dây cuaroa SV 9304SợiDây cuaroa đai răng: Loại: 5V 930NSX: Mitsusumi
32Ống thủy lực cao su mành thép10MétỐng mềm dẫn mỡ bôi trơn 1/8"Quy cách: PH148-02Áp suất làm việc: 210 BarOD: Ø8NSX: POLYHOSE
33Dây curoa4SợiDây curoa HA50NSX: Mitsusumi
34Dây cuaroa đai răng 5VX1150 35825SợiDây cuaroa đai răng: - Loại: 5VX1150NSX: Mitsusumi
35Dây cuaroa đai trơn B-11145SợiDây cuaroa đai trơn: - Loại: B-111NSX: Mitsusumi
36Dây curoa đai răng AX11045SợiDây cuaroa đai răng: - Loại: AX110NSX: Mitsusumi
37Dây cuaroa SPB 3650LW8SợiDây cuaroa đai trơn: Loại: SPB 3650LWNSX: Mitsusumi
38Cao su tấm 100 Red dày 4,8mm không bố5cuộnCao su tấm 100 Red dày 4,8mm không bố, khổ 36"x10m/cuộn; NSX: AT
39Cao su tấm 100 Red dày 3,2mm không bố5cuộnCao su tấm 100 Red dày 3,2mm không bố, khổ 36"x10m/cuộn; NSX: AT
40Silicone APOLLO A 500 trong860ChaiSilicone APOLLO A 500 trong
41Cọ lăn15CáiCọ lăn
42SƠN PHỦ EPOXY JOTUN HARDTOP AS5BộSƠN PHỦ EPOXY JOTUN HARDTOP AS MÀU ĐEN 5L/Bộ; NSX: Jotun
43SƠN PHỦ EPOXY JOTUN ALKYD PILOT II10BộSƠN PHỦ EPOXY JOTUN ALKYD Pilot II Green 257 ( PILOT II MÀU XANH lá cây ) 20L/bộNSX: Jotun
44Phôi nhựa Teflon Ø130mm1MétPhôi nhựa Teflon Ø130mm
45Phôi nhựa Teflon Ø110mm1MétPhôi nhựa Teflon Ø110mm
46Phôi nhựa Teflon Ø80mm1MétPhôi nhựa Teflon Ø80mm
47Phôi INOX 304 Ø126métPhôi INOX 304 Ø12
48Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mm900KgQue hàn điện LB- 52. Ø3.2 mmNSX: Kobe Steel
49Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mm96KgQue hàn điện LB- 52. Ø2.6 mmNSX: Kobe Steel
50Giấy nhám cuộn P100035CuộnGiấy nhám cuộn P1000 kt: 150 x 4500mmNSX: Paco
51Giấy nhám P 80028CuộnGiấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mmNSX: Paco
52Giấy nhám cuộn P60030CuộnGiấy nhám cuộn P600 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC
53Giấy nhám cuộn P40024CuộnGiấy nhám cuộn P400 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC
54Giấy nhám cuộn P32020CuộnGiấy nhám cuộn P320 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC
55Giấy nhám cuộn P24023CuộnGiấy nhám cuộn P240 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC
56Giấy nhám 100050tờGiấy nhám 1000 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
57Giấy nhám 800266tờGiấy nhám 800 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
58Giấy nhám 40050tờGiấy nhám 400 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
59Giấy nhám 24052tờGiấy nhám 240 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
60Đá nhám xếp 18050ViênĐá nhám xếp 180 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
61Đá nhám xếp 15050ViênĐá nhám xếp 150 kt: 230 x 280mmNSX: Tech
62Đá nhám xếp 12570ViênĐá nhám xếp 125NSX: Makita
63Đá mài dầu thô mịn25ViênĐá mài Bellstone VH 600NSX: Bellstone
64Cây gạt nước20CâyCán inox dài 1m2, bảng cào chất liệu mop Foam 45cm. Chiều dài cả cây là 1m4.
65Xe cắt cỏ đẩy Makita ELM41201XeMã thiết bị: ELM4120Diện tích cắt đề nghị 600m² Độ rộng đường cắt 410mm Độ cao cắt 20-75mm Tốc độ không tải 3,400 v/p Diện tích cắt đề nghị 600m² Dung tích hộp cỏ 45L Kích thước 11,470x460x955- 1,230 mm Trọng lượng 14.5 kgNSX: Makita
66Ổ cước MAKITA50CáiỔ cước MAKITA 3-3.5 mm2NSX: Makita
67Cước cắt cỏ Trimer line100CuộnCước cắt cỏ Trimer line 3-3.5 mm2NSX: Trimer line
68Máy cắt cỏ2CáiMã thiết bị: Stihl FS250Động cơ Hai thìChủng loại Đeo vaiCông suất, tua máy 1,6kw (2.15HP)/9000r/minDung tích nòng xy lanh 40.2ccĐường kính xy lanh 40mmChiều dài dao cắt 255mm – 400mmCắt rộng 415mmDung tích thùng nhiên liệu 0.64LTrọng lượng máy 6.3kgsNSX: Stihl
69Máy phát điện2MáyModel: EZ6500CXS RĐộng cơ Honda GX390Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treoDung tích xi lanh :389 ccĐường kính x hành trình piston : 88.0 x 64.0 mmCông suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútTỉ số nén : 8.2 ± 0.2: 1Kiểu đánh lửa : Transito từ tính ( IC )Loại bugi : W16EPR-U (DENSO)/ BPR5ES (NGK)Dung tích nhớt : 1.1 lítKiểu khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy) Dung tích bình nhiên liệu : 15.5 lítĐiện thế xoay chiều : 1 pha, 220 VTần số : 50 HzCông suất cực đại (đầu phát) : 5.5 KVACông suất định mức (đầu phát) : 5.0 KVAKích thước phủ bì : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80 kg : có bánh xeNSX: HondaCO và CQ
70Thiết bị vệ sinh tấm pin2BộThiết bị vệ sinh tấm pin ABX C21-5.4m• Công suất động cơ: 200w• Điện áp: 24V• Điện áp sạc pin: 220v• Dung lượng bộ nguồn: 20Ah• Thời gian sạc pin: 8h• Tốc độ motor: 500 - 600rpmNSX: ABITIONCO và CQ
71Pin bộ đàm motorola7CáiPin sạc dự phòng cho máy bộ đàm Motorola XiR P8660i.Loại pin: Li-ionĐiện áp: 7.4vDung lượng: 2450mAhHãng sản xuất: MotorolaCO và CQ
72Bộ đàm motorola10BộMáy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số Motorola XiR P8660i UHF 4W 1000 kênh kèm bản quyền tích hợp và phụ kiệnMỗi bộ gồm:-Thân máy Motorola (Mototrbo) XiR P8660i 4W 1000 kênh, màn hình màu LCD, bàn phím đầy đủ-Pin sạc Lithium dung lượng cao 2450mAh IP68- Bộ sạc nhanh để bàn gồm đế sạc và adaptor với nhiều chế độ báo hiển thị giúp người dùng kiểm tra tình trạng pin sạc, sạc nhanh trong vòng 3 giờ- Anten Flexible whip băng rộng cung cấp vùng phủ sóng trên toàn dải tần- Bộ phụ kiện nắp che bụi và tài liệu hướng dẫn sử dụng đồng bộ.Kết nối hệ thống:- Chuẩn DMR, công nghệ TDMA- Chế độ: Analog/Digital/TrukingHãng sản xuất: MotorolaCO, CQ và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy
73Súng bơm mỡ thùng phuy bao gồm xe đẩy1BộSúng bơm mỡ thùng phuy bao gồm xe đẩy LAGG 180AEBơm mỡ cho loại thùng 180 kg-200kg Nguyên lý hoạt động: khí nén Áp suất tối đa 42 Mpa( bao gồm xe đẩy); NSX: SKFCO và CQ
74MALE CONNECTOR M14x1.5 MALE X 15.7MM TUBE OD20cáiMALE CONNECTOR M14x1.5 MALE X 15.7MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: M14x1.5NSX: S lok
75Vú mỡ M6 - Đầu cong 45 độ50cáiVú mỡ M6 - Đầu cong 45 độ -Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA
76Vú mỡ M8 - Đầu cong 45 độ50cáiVú mỡ M8 - Đầu cong 45 độ -Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA
77Vú mỡ M10 - Đầu cong 45 độ35cáiVú mỡ M10 - Đầu cong 45 độ-Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA
78Băng keo cách điện Nano đen184CuộnNano đen 0.12mm x 18mm x 20Y
79Silicon xám chịu nhiệt 650 độ F RED RTV10TuýpSilicon xám chịu nhiệt 650 độ F RED RTV; 85g/tuýpNSX: Xtraseal
80Sơn epoxy 910 màu xám ghi35KgSơn epoxy 910 màu xám ghi Jotafloor Topcoat 038 GreyNSX: Jotun
81Sơn Epoxy - Jotun RAL 702140KgSơn Epoxy - Jotun RAL 7021;NSX: Jotun
82Sơn Epoxy- Jotun RAL 704440KgSơn Epoxy- Jotun RAL 7044;NSX: Jotun
83Cao su non Tombo30CuộnTombo 0.075mm x 12mm x 10m
84Keo dán băng tải Belzona 23115PackKeo dán băng tải Belzona 2311NSX: Belzona
85Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 1556550HộpKeo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565NSX: DEVCONCO và CQ
86Silicone APOLLO A30063ChaiSilicone APOLLO A300 300ml trong
87keo epoxy 2 thành phần (trong suốt)50Lítkeo epoxy 2 thành phần (trong suốt)NSX: APTCO và CQ
88Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới25CuộnBảo ôn cuộn Rockwool có lưới Kích thước 60x5000x50mm - Tỷ trọng: 60kg/m3 ÷ 120kg/m3 - Chiều dày: 50mm - Khả năng chịu nhiệt: 0.034W/mK ở 20oC - Nhiệt độ làm việc: 450 -> 820oCNSX: Rockwool
89Đai khởi thủy20CáiĐai khởi thủyThông số: DN50/25 16 barNSX: HathacoCO và CQ
90Đầu bịt HDPE20CáiĐầu bịt HDPE DN25NSX: HathacoCO và CQ
91Ống nối mềm1CáiỐng nối mềm DN125, P=1MPa
92dây curoa cho bộ hút bụi tháp 8, tháp 910Cáidây curoa D145Dây Bản D. Đường kính dây đai theo tiêu chuẩn 145mm+ Rộng : 1+1/4 inch Tương đương : 31,5 mm.+ Cao : 3/4 inch Tương đương : 19 mmNSX: MITSUBOSHI
93Dây curoa SPB 280012CáiDây curoa SPB2800 SUPER HC II - GATESNSX: GATES
94Phôi đồng thau: Φ 120 mm4MétPhôi đồng thau: Φ 120 mm
95Kem đánh bóng Cana 220g4HộpKem đánh bóng Cana 220g
96Sơn 2 thành phần màu xanh10HộpSơn Phủ 2 thành phần Epoxy Cadin màu XanhNSX: Cadin
97Sơn 2 thành phần màu bạc10HộpSơn Phủ2 thành phần Epoxy Cadin màu Bạc 000NSX: Cadin
98Giấy nhám mịn100TờGiấy nhám mịn Sankyo 4000
99Bút lấy dấu màu trắng(viết xóa)20CâyBút lấy dấu màu trắng CP-02(viết xóa)
100Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ)20CâyBút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ)NSX: Thiên Long
101Can nhựa 10 lít10cáiCan nhựa 10 lít
102Can nhựa 5 lít10cáiCan nhựa 5 lít
103Xô nhựa 20L5cáiXô nhựa 20L
104Bông lau48cáiHình chữ nhật, kích thước 32x12 cm
105Cuốc làm vườn10cáiCuốc làm vườn, Kích thước 1.2 mét
106Dụng cụ xây, tô2BộDụng cụ xây, tô gồm: Bay xây, bàn chà hồ, bay chỉ
107Xe rùa2XeXe rùa, Thùng tôn dày 1 mm
108Tấm bạt 2 mặt loại dày1TấmTấm bạt 2 mặt, trọng lượng >= 0,17 kg/m2, diện tích 6m x 50m
109Tấm bạt lót20TấmTấm bạt lót; Màu đen, HDPE 3x2 m, dày 0.3mmNSX: AritexCO và CQ
110Axeton317LítAxeton; 30lit/thùng
111Gu dong chịu lực M20 x 120mm32BộGu dong chịu lực M20 x 120mm + Đai ốc + Long đền + Đệm vênh Vật liệu: 316L chịu lực 800N/m2
112Bulong thép đen M10x65 mm, Gr 12.994BộBulong thép đen M10x65 mm, Gr 12.9 (bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh)
113Gudong thép đen M20x125L170BộGudong M20x125Lx bước 2.5 - Cường độ 12.9 ( 1 gudong + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh)
114Gudong thép đen M12x85L174BộGudong M12x85Lx bước 2.5 - Cường độ 12.9 ( 1 gudong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh)
115Bulông thép đen M14x2.050BộBulông thép đen M14x2.0, L= 130 (+ đai ốc + lông đền) + Cấp bền: 10.9
116Bulong (Hex.bolt) M16.0x35.0300BộBulong (Hex.bolt) M16.0x35.0 Vật liệu: SS400
117Bulong lục giác chìm M16x50 mm, Gr 10.8290BộBu lông thép đen lục giác chìm M16 x L= 50mm + Cấp bền: 10.8 Gr
118Bulong: M16x60L655BộBu lông thép đen M16 x L= 60mm + Cấp bền: 10.8 Gr
119Bulong M12 x 40L, Gr 8.8815BộBulong M12 x 40L, Gr 8.8
120Hex. Screw M16-45L, Gr 8.8200BộHex. Screw M16-45L, Gr 8.8
121Hex. Screw M16-50L, Gr 8.8200BộHex. Screw M16-50 L, Gr 8.8
122Bulong thép đen đầu vuông M30x3,5100BộBulong thép đen đầu vuông M30x3,5 +(đai ốc, lông đền), Chiều dài L=100, cấp bền 10.9
123Bulong M24x100mm144BộBulong ren suốt + đai ốc + lông đền. đệm vênh M24x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
124Bulong M20x100mm100BộBulong lục giác chìm đầu trụ+ đai ốc + lông đền. đệm vênh M20x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
125Bulong Thép đen M20x L = 10070BộBu lông Thép đen M20x L = 100 (+ lông đền + đai ốc) Vật liệu thép đen; Cấp bền : 10.9
126Bulong M20x60 thép đen Gr8.8229BộBulong + đai ốc + lông đền, đệm vênh M20x60 thép đen Gr8.8
127Bulong M20x50 thép đen cấp bền 10.9300BộBulong M20x50 thép đen cấp bền 10.9 (+đai ốc, lông đền), Vật liệu thép đen; Cấp bền : 10.9
128Bulong M16x80150BộBulong M16x80 + đai ốc + lông đền. đệm vênh.Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2
129Bulong thép đen M16x55mm100BộBulong thép đen M16x55mm (+ Đai ốc, long đền, đệm vênh), Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8
130Bulong thép đen M16x45mm50BộBulong thép đen M16x45mm (+ Đai ốc, long đền, đệm vênh). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8
131Bulong M12x80100BộBulong M12x80 + đai ốc + lông đền, đệm vênh, inox 316L
132Bulong thép đen lục giác chìm M12x20100BộBulong thép đen lục giác chìm M12x20 (+ đai ốc, long đền). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8
133Bulong lục giác chìm đầu bằng M10, L=50mm50BộBulong lục giác chìm đầu bằng M10, L=50mm ( đai ốc). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8
134Bulong M8x30mm100BộBulong lục giác chìm đầu trụ+ đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x30mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
135Gudong M12x6060BộGudong M12x60 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 35mm+ Chiều dài ren L2: 15mm+ Bước ren:1.75
136Gudong M10x7010BộGudong M10x70 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 16mm+ Chiều dài ren L2: 44mm+ Bước ren:1.5
137Gudong M10x5010BộGudong M10x50 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 26mm+ Chiều dài ren L2: 21mm+ Bước ren:1.5
138Bulong inox 304 M8x3020BộBulong inox 304 M8x30 + long đền ( ren suốt)
139Bulong inox 304 M12x4520BộBulong inox 304 M12x45 + long đền ( ren suốt)
140Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x25100BộBulong lục giác chìm đầu trụ M6x25 ( ren suốt)+ Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1
141Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x80150BộBulong lục giác chìm đầu trụ M6x80 ( ren lửng) + Vật liệu: inox 304+ Bước ren :1+ Chiều dài bước ren: 23mm
142Bulong lục giác chìm đầu trụ ( ren suốt) M12x3530BộBulong lục giác chìm đầu trụ ( ren suốt) M12x35+ long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75
143Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x11030BộBulong lục giác chìm đầu trụ M12x110 ( ren lửng) + long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75+ Chiều dài bước ren: 40mm
144Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x8030BộBulong lục giác chìm đầu trụ M12x80 ( ren lửng) + long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75+ Chiều dài bước ren: 40mm
145Co 90 độ HDPE10cáiCo 90 độ HDPE , cho ống HDPE Ø34.4mm x 4.0mm, PN16
146Đầu nối thẳng HDPE5cáiĐầu nối thẳng HDPE cho ống HDPE Ø34.4mm x 4.0mm, PN16
147Ống HDPE5mỐng HDPE đường kình ngoài (OD) Ø34.4mm x 4.0mm, PN16
148T van bồn cầu vòi xit vệ sinh có van khóa4cáiVan giảm áp khóa nước chữ T, vật liệu Đồng mạ crom niken , ký hiệu A-703-7, NSX: INAX
149Van Xả Nhấn Bồn Tiểu American Standard WF-98025cáiVan Xả Nhấn Bồn Tiểu-Mã sản phẩm: WF-9802
150Vòi xịt Inox5cáiVòi xịt vệ sinh Inax Mã sản phẩm : CFV-105MMNSX: INAX
151Bồn vệ sinh4cáiBồn cầu American standard VF-2407 Thuộc bộ sưu tập: Codie Compact Dạng bàn cầu 2 khối Xả thẳng 2 chế độ xả 3/4.5L Tâm xả: 305mm Nắp đóng êm Màu sắc: Màu trắng KT : 782x680x386 mm
152Mỡ Dow Corning high vacuum grease5TuýpMỡ Dow Corning high vacuum grease, 150g/ tuýp; NSX: Molykote
153Mỡ bôi trơn O-ring Dow Corning Molykote 55 O-ring grease2HộpMỡ bôi trơn O-ring Dow Corning Molykote 55 O-ring grease, 1kg/hộp; NSX: Molykote
154Nut and cutting ring30cáiNut and cutting ring+ Part No. DL08+ Thread: M14x1.5+ Dimensions: Ø8mmNSX: S Lok
155MALE CONNECTOR G1/4″ MALE X 8MM TUBE OD20cáiMALE CONNECTOR G1/4″ MALE X 8MM TUBE ODVật liệu: SS316Ren nối: G1/4″NSX: S Lok
156MALE CONNECTOR G3/8″ MALE X 15.7MM TUBE OD20cáiMALE CONNECTOR G3/8″ MALE X 15.7MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: G3/8″NSX: S Lok
157MALE CONNECTOR M10x1.0 MALE X 8MM TUBE OD20cáiMALE CONNECTOR M10x1.0 MALE X 8MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: M10x1.0NSX: S Lok
158Dây cuaroa B 1488SợiDây cuaroa đai trơn: Loại: B 148NSX: Mitsuboshi
159Lọc thô đầu hút 149 micron3cáiLọc thô đầu hút 149 micron Mã hiệu: HFE-20-149Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 149 micron• Code: HFE-20-149• Vật liệu: Lưới thép không rỉ.• Kích thước hạt lọc (micron): ≥ 149 micron• Kích thước: Dài: 200mm Đường kính ngoài: 85mm Đường kính trong: 48mm.• Trọng lượng: 300grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20 Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils
160Lõi lọc 2.5 micron.2cáiLõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L36-1MV.Hãng sản xuất: Hypro FiltrationThông số kỹ thuật phần tử lọc:Lõi lọc sợi thủy tinh KÉP (Dualglass) hiệu suất cao, Hiệu suất lọc Beta 2.5 micron ≥ 1000 theo tiêu chuẩn ISO ISO 16889. Thông số kỹ thuật chi tiết lõi lọc:Lõi lọc 2.5 micron. Loại bỏ tạp chất rắn, các chất oxi hóa không tan và nước hiệu suất cao. Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass) thế hệ mới nhất, Hiệu suất lọc Beta (2.5 micron) ≥ 1000. Nhiệt độ hoạt động: từ -20°F (-29°C) đến 250°F (121°C). Chiều dài: 35.61 inch (0.9045 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID (10 bar). Seal: Fluorocarbon (Viton). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa.Tương thích với các loại dầu: Các loại dầu gốc khoáng, gốc nước glycols, gốc polyol esters, gốc phosphate esters, HWBF. Phần tử lọc được kiểm định theo tiêu chuẩn chất lượng ISO: ISO 2941 Collapse and burst resistance Khả năng chống va đập và biến dạng ISO 2942 Fabrication and Integrity test Kiểm tra tình trạng chế tạo/cơ khí và tính nguyên vẹn ISO 2943 Material compatibility with fluids Sự tương thích của nguyên vật liệu (cấu thành phần tử lọc) với các chất lỏng (dầu) ISO 3724 Flow fatigue characteristics Đặc tính mỏi với dòng chảyISO 3968 Pressure drop vs. flow rate Độ chênh áp suất với tốc độ dòng chảyISO 16889 Multi-pass performance testing Kiểm tra hiệu suất lọc (Beta) theo phương pháp đa dòngCO và CQ; TLKT
161Lõi lọc tách acid. Mã hiệu: ICB600524-A2cáiLõi lọc tách acid. Mã hiệu: ICB600524-A Nhà sản xuất: Hy proFiltration Thông số kỹ thuật: - 01 bộ lõi lọc có khả năng đưa chỉ số TAN giảm từ 0.5 - 1.5 mgKOH/g so với TAN ban đầu của dầu. Độ dài: 20.157 in (51.199 cm). Đường kính ngoài: 11.045 in (28.054 cm). Đường kính trong: 2.375 in (6.033 cm). Trọng lượng khô: 40.0 lbs (18.1 kg). Nhiệt độ hoạt động: 86°F to 176°F (30°C to 80°C). Áp suất hoạt động: tối đa ΔP CO và CQ; TLKT
162Lõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L18-1MV2cáiLõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L18-1MVNhà sản xuất: Hy pro Filtratio.Thông số kỹ thuật:Lõi lọc sợi thủy tinh KÉP (Dualglass) hiệu suất cao, Hiệu suất lọc Beta 2.5 micron ≥ 1000 theo tiêu chuẩn ISO ISO 16889. Thông số kỹ thuật chi tiết lõi lọc:Lõi lọc 2.5 micron. Loại bỏ tạp chất rắn, các chất oxi hóa không tan hiệu suất cao. Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass) thế hệ mới nhất, Hiệu suất lọc Beta (2.5 micron) ≥ 1000. Nhiệt độ hoạt động: từ -20°F (-29°C) đến 250°F (121°C). Chiều dài: 17.29 inch (0.44 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID (10 bar). Seal: Fluorocarbon (Viton). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa.Tương thích với các loại dầu: Các loại dầu gốc khoáng, gốc nước glycols, gốc polyol esters, gốc phosphate esters, HWBF. Phần tử lọc được kiểm định theo tiêu chuẩn chất lượng ISO: ISO 2941 Collapse and burst resistance Khả năng chống va đập và biến dạng ISO 2942 Fabrication and Integrity test Kiểm tra tình trạng chế tạo/cơ khí và tính nguyên vẹn ISO 2943 Material compatibility with fluids Sự tương thích của nguyên vật liệu (cấu thành phần tử lọc) với các chất lỏng (dầu) ISO 3724 Flow fatigue characteristics Đặc tính mỏi với dòng chảyISO 3968 Pressure drop vs. flow rate Độ chênh áp suất với tốc độ dòng chảyISO 16889 Multi-pass performance testing Kiểm tra hiệu suất lọc (Beta) theo phương pháp đa dòng.CO và CQ; TLKT
163Lõi lọc tinh dầu bánh răng: Mã hiệu: KKF-23-0017/GOF56BộLõi lọc tinh dầu bánh răng: Mã hiệu: KKF-23-0017/GOF Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc tinh Klarol• Code: KKF-23-0017/GOF• Vật liệu: Sợi thủy tinh / Thép carbon thấp• Kích thước hạt lọc (micron): 0.25 micron• Hiệu suất lọc (Beta và %): B 5 / 200 = 99.9%• Kích thước: Dài: 210mm Đường kính ngoài: 140 mm.• Trọng lượng: 1390grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 10 Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 120° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based OilsCO và CQ; TLKT
164Lõi lọc đường hồi 10 micron absolute3BộLõi lọc đường hồi 10 micron (Absolute): Mã hiệu: HFE-20-A10 (Absolute)Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 10 micron absolute • Code: HFE-20-A10 (Absolute)• Vật liệu: Sợi thủy tinh vô cơ• Kích thước hạt lọc (micron): 10 micron• Hiệu suất lọc (Beta và %): B 10 / 200 = 99.9%• Kích thước: Dài: 200mm Đường kính ngoài: 98 mm Đường kính trong: 48mm• Trọng lượng: 540grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils
165Lõi lọc đường hồi 10 micron (Nominal)Mã hiệu: HFE-20-010 (Nominal3BộLõi lọc đường hồi 10 micron (Nominal):Mã hiệu: HFE-20-010 (Nominal)Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 10 micron nominal• Code: HFE-20-010 (Nominal)• Vật liệu: Cellulose • Kích thước hạt lọc (micron): 10 micron nominal• Hiệu suất lọc (Hệ số Beta và %): B 10 / 75 = 50%• Kích thước: Chiều dài: 200mm Đường kính ngoài: 98 mm Đường kính trong: 48mm.• Trọng lượng: 400grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based OilsTLKT
166Bi làm sạch Bình Ngưng30.000ViênCleaning ball - Type: Normal - Size: Dia. 23mm RB Balls - Design Temperature: 50ºC - Cleaning ball make: HongruiguanCO và CQ
167Bi làm sạch Bình Ngưng10.000ViênCleaning ball - Type: Normal - Size: Dia. 26mm RB Balls - Design Temperature: 50ºC - Cleaning ball make: HongruiguanCO và CQ
168Túi lọc bụi (thu bụi cho silo tro - Quạt hút A/B/C); Vent Filter(A/B/C)311cáiVent Filter(A/B/C): túi lọc bụi (thu bụi cho silo tro-Quạt hút A/B/C), KT: ɸ156*3000(mm): Fiberglass with polyester punch/needle felt 700/m2 +Product name:Fiberglass with polyester punch/needle felt 700/m2 +Product Code: ES-FBPE7000N +Physical properties: +Fiber :100% polyester +Scrim: Glassfiber Yarn +Weight: 700 g/m² +Thickness :2.1 mm +Width : ≤2.2 m +Loss on Ignition 140° (%). ≥1.5 +Chemical Finish +Surface Finish: Calendering, Singe, Heat setting +Air Permeability (L/m²S@200Pa):200-400 +Tensile elongation % Warp CO và CQ; TLKT
169Lọc nước làm mát stator130cáiLọc nước type: cartridge type. Material: Stainless stell Rateflow: Nor.130 L/min. Filter Element type:DCCSA1 Filter accuracy: 3µm Capacity: 25L/min/pilece. Pressure drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min. temperature: 100°C. Material: Filtering fiber cottonviscose rayon Reinforcingthread cotton thread Mandrel Stainless steelNSX: 3MCO và CQ; TLKT
170Lọc nhớt bôi trơn BFPT6cáiOil Filter for BFPT (Type : LY-48/25W-33 Serial no : WT5306 Nominal flow : 48 m3/h Filtration : 20 µm Design / test press : 1.6 / 2.4 Mpa(g)CO và CQ; TLKT
171Túi chống ẩm Silicagel có dây treo246TúiTúi chống ẩm Silicagel có dây treo 0,5kg/túiMã: VS-05SINSX: Vasa
172Hạt hút ẩm silicagel15KgHạt hút ẩm silicagelKích thước hạt: 1-3mmNSX: Vasa
173Lọc dầu bơm chữa cháy Diesel TBA 220kV PT1BộOil Filter JX0814D - YCQ - 09700NSX: Yangdong
174Lọc nhiên liệu bơm chữa cháy Diesel TBA 220kV PT1BộOil Filter CX0708B - YCQ 10600NSX: Yangdong
175Lọc nhớt điều khiển BFPT4cáiFilter for BFPT (Type : LY-10/10W-41 Serial no : WT5306 Nominal flow : 10 m3/h Filtration : 10 µm Design / test press : 1.6 / 2.4 Mpa(g)CO và CQ; TLKT
176Lọc máy nén sục phểu ESP24cáiLõi lọc sử dụng cho máy nén sục phểu ESP (model :5CDL9 , NSX : Gardener denver) Model: FS 685 1000F Capacity: 1000m3/hCO và CQ; TLKT
177Lọc hộp giảm tốcc máy nghiền2BộMã lõi lọc: 0660 R 025 W/HCMã bộ lọc: RFLD W/HC 661 D A M 25 A 1 XNSX: HydacCO và CQ; TLKT
178Lọc nhớt quạt cấp 22BộModel: 0060 D 025 WNSX: HydacTLKT
179Lọc nhớt quạt cấp 12BộLõi lọc nhớt cho bộ lọc Mã bộ lọc: W/HC 160 D D K 25 D 1 . X /-L24Mã lõi lọc: 0160 DN 025 W/HCNSX: HydacTLKT
180Bộ lọc nhớt thủy lực3BộModel: 0160 D 010 ON /-VNSX: HydacTLKT
181Bộ lọc khí nén SMC5BộModel: AW30-02BG-BÁp suất làm việc: 1MpaNSX: SMCTLKT
182- Bộ kit sửa chữa bơm nhớt bôi trơn Bộ sấy không khí5Bộ- Oring ID = Ø 33 x 2.7 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø 44 x 2.9 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø53 x 2.7 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø 62 x3.3 mm: (01 sợi)- Phốt 20 x 30 x 7mm: (01 cái)- Ball bearing (Bearing 6004 - NTBLP): (1 cái)NSX: Settima
183Dây Ống bạt bơm nước hút bùn100métDây Ống bạt bơm nước hút bùn cao su phi 76mmCO và CQ
184Keo dán Hisaka S-127HộpKeo dán bộ trao đổi nhiệt Hisaka adhesive S-1 (1lit/hộp); NSX: HisakaCO và CQ
185Van chặn súng dập bụi kho than5CáiFLANGED GATE VALVE SS304 CLASS 150- Size: 2"- Body material/ Stem: CF8- Disc: SS304- Pressure: 150psiNSX: ANIXCO và CQ
186Súng phun nước kho than5CáiSpray gun: - Model: PYC50-44 - Type: DN50 - Nozzle: Ø18 mm - Pressure: 8 bar - Flow: 35.8 m3/h - Shot high: 19.6 mCO và CQ
187Chất phủ ARC 988,2hộpChất phủ ARC 988, 4.1m2/bộNSX: ChestertonCO và CQ; TLKT
188Chất phủ ARC S4+2hộpChất phủ ARC S4+, 1.5 lit/hộpNSX: ChestertonCO và CQ; TLKT
189Chất phủ ARC BX110hộpChất phủ ARC BX1, 1.5 lit/hộpNSX: ChestertonCO và CQ; TLKT
190Chất phủ ARC 8585hộpChất phủ ARC 858, 1.5 lit/hộpNSX: ChestertonCO và CQ; TLKT
191Chất phủ ARC 8558hộpChất phủ ARC 855, 1.5 lit/hộpNSX: ChestertonCO và CQ; TLKT
192Chất tẩy rửa/dung môi pha loãng110LítChất tẩy rửa/dung môi pha loãng Thinner KCC 002 - thùng 20LNSX: KCC
193Phần mềm tường lửa License Firewall 201E renew3licensePhần mềm tường lửa License Firewall 201E renewYêu cầu tính năng bảo mật:- Tính năng chống thâm nhập mạng - Tính năng phòng chống mã độc nâng cao- Tính năng kiểm soát ứng dụng- Tính năng lọc web và video- Tính năng lọc thư rác- Hỗ trợ kỹ thuật Hãng 24x7, cập nhật firmware và OS (02 license cho Văn phòng Ninh Thuận và 01 license cho Nhà máy)NSX: Fortinet
194Đá cắt Inox2.750ViênĐá cắt Inox Bahco Ø125mm Model 3911-125-T41-IChứng nhận OSA, theo EN12413Đường kính 125mm, dày 1mm, đường kính trong 22,23mm, trọng lượng 32gram.NSX: BahcoCO và CQ
195Đèn pin đội đầu40BộĐèn pin đội đầu, mã BFRL11. Thông số: độ sáng trung bình 260lm, trọng lượng 129 gram, 2 chế độ sáng: sáng thấp 20%, sáng lớn 100%, dây đeo kỹ thuật co dãn. NSX: Bahco
196Ống cao su bơm mỡ10CáiModel BOD54-1Thông số kỹ thuật:- Dài 30 cm.- Ốc ren 2 đầu: 10.8 mm.- Đường kính trong/ đường kính ngoài: 4.1/10.8mm- Áp suất tối đa: 400 Bar- Áp suất phá vỡ: 950 Bar- Trọng lượng 70gNSX: Bahco
197Súng bơm mỡ cầm tay5BộSÚNG BƠM MỠ Bahco Model BOD5450Chiều dài vòi xịt 30,5cmDung tích 450gram mỡLưu lượng:1cm3/ lần bơmÁp lực bơm tối đa:413Barkt 385x125x65mm/ 1,5kgNSX: Bahco
198Súng bơm mỡ dùng pin12BộMã: BCL32G1K1Tốc độ bơm thấp: 70gram/phutÁp suất tối đa khi hoạt động: 6000PSI/414 barBao gồm:Dung lượng 400ccTiêu chuẩn bảo vệ IP201 thân súng bơm mỡ2 pin 14,4v Model BCL32B11 xạc pin Model CL31C11 túi đựngKích thước: 480x265x290 mm / 5,22 kgNSX: BahcoCO và CQ
199Kéo tỉa cành2cáiKéo tỉa cành Bahco model P51-SL; Kích thước: 570mmCán làm bằng vật liệu nhôm bọc nhựa Đường kính cắt 2cm Lưỡi dài: 250mm Màu sắc: cán trắng tay cầm đen Chất liệu lưỡi: thép hiệu suất caoNSX: Bahco
200Bộ phát Wifi1cáiChuẩn 802.11n, 2 băng tầng, tốc độ 10/100/1000Mbps
201Fast ethernet fiber optic converter1cáiLoại: 10/100Base-TX to 100Base-FXNguồn cấp: 5VNSX: 3onedata
202Camera5BộCamera HIKVISION + ADAPTERDS-2DE4225IW-DE 2 MEGAPIXEL– Camera IP Speed Dome quay quét 2MP.– Cảm biến 1/2.8″ progressive scan CMOS.– Chuẩn nén H.265+/H.265.– Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON).– Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps.– Ống kính 4.8 mm to 120 mm.– Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS.– Camera ngoài trời hồng ngoại 100m.– Zoom số 16x, zoom quang 25x.– Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90°.– Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern.– Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GBCO và CQ
203Tivi UHD 50 inch1cáiSmart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 50 inch UA50BU8000 Độ phân giải: 4K (Ultra HD)Hệ điều hành: Tizen™Kết nối Internet: WifiKết nối không dây: Bluetooth USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9778136E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.963022E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.896.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.792.926.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162 tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV, theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->