Gói thầu: Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí BHXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:54:00 đến ngày 2022-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,784,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28177291E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.149.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.448.206 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế thuốc theo đúng chủng loại yêu cầu khi cần thiết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngànhĐã từng tham gia gói thầu có liên quan đến lĩnh vực cung cấp thuốc, vật tư y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kinh phí BHXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, hoá đơn (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 153.149.402 đồng (bằng chữ: Một trăm năm mươi ba triệu một trăm bốn mươi chín nghìn bốn trăm linh hai đồng). Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Có 03 báo cáo tài chính trong 3 năm (từ 2019-2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% đã được Cục quản lý Dược- Bộ Y tế cấp phép lưu hành tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng ; số điện thoại: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh vùng cảnh sát biển 1 Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng Điện thoại: 02253769060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng Điện thoại: 02253769060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng Điện thoại: 02253769060 |
| E-CDNT 34 |
0 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adrenalin (Epinephrin) | 200 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) | 250 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Furosemid 20mg/2ml | 200 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Nikethamid 250mg/1ml | 200 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Atropin sulfat | 290 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Lidocain HCl | 200 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Procain hydroclorid 3%/2ml | 200 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Eperison hydroclorid | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Paracetamol (acetaminophen) | 3.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Paracetamol | 2.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Diclofenac natri | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Alpha chymotrypsin | 3.100 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Methylprednisolon 16mg | 710 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Methylprednisolon 16mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Clopheniramin 4mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Fexofenadin HCl | 400 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cetirizin HCl 10mg | 400 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Clorpheniramin maleat | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Ciprofloxacin | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium) | 1.500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Cefalexin | 3.300 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Metronidazol; Spiramycin | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | 2.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Metronidazol 250mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Azithromycin 500mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Ketoconazol | 100 | Tuyp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Acyclovir 200mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Aciclovir | 100 | Tuyp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Ketoconazol | 100 | Tuyp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Fluocinolon acetonid 0,25mg/g | 100 | Tuyp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Xanh methylen | 100 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg | 2.950 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Acetylcystein 200mg | 1.000 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Terpin hydrat 100mg; Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Trimethoprim 80mg; Sulfamethoxazol 400mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Omeprazol | 2.200 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Cimetidin | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Aluminium phosphate 20% gel | 1.000 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Drotaverin hydroclorid | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Berberin (hydroclorid) | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Sorbitol | 500 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Hyoscine butylbromid | 200 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Bacillus clausii | 150 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Diosmectit | 1.000 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Loperamid hydroclorid 2mg | 1.300 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd | 1.000 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Tobramycin | 100 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Cloramphenicol 20mg | 100 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Rotudin | 500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Natri clorid 0,9% | 10 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Glucose | 200 | Chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Natri clorid | 200 | Chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Natri clorid 3g; Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci clorid. 2H20 0,135g) | 200 | Chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid | 1.000 | Gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | 100 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Perindopril Arginine; Indapamide | 1.500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Trimetazidine dihydrochloride | 500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Perindopril arginine; Amlodipine | 500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Piracetam 400mg | 1.500 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Acetyl leucin 500mg/5ml | 300 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Thiamin nitrat 100mg | 900 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Vitamin A 5.000 IU + D3 400 IU | 2.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 | 3.100 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Acid ascorbic (vitamin C) 1000 mg | 100 | Tuyp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Gentamycin sulfat 80mg/2ml | 200 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Lidocain HCl 40mg | 200 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Nước cất pha tiêm | 150 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Niketamid | 200 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Procain HCl 60mg/2ml | 500 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Diphenhydramin hydroclorid 10mg | 50 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Glucose monohydrat, | 50 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Natri clorid, Natri lactat, Kali clorid, Calci clorid. 2H2O; | 50 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid | 200 | gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Long não; Menthol; Tinh dầu bạc hà; Tinh dầu tràm; Tinh dầu hương nhu; Tinh dầu quế | 100 | gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Povidon iod 0,8g | 30 | lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Tinh dầu bạc hà, menthol, Camphor, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu hoa hồng, tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu parafin | 102 | lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Ethanol 96% 21,9 ml | 10 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Cinarizin 25mg | 625 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) | 2.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Berberin clorid 100 mg | 2.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Cetirizin dihydroclorid 10 mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Nifedipin | 200 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Paracetamol (viên nén) | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Alverin 40mg (dưới dạng Alverin citrat 67,28mg) | 600 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Terpin hydrat 100mg; Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10mg | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Paracetamol (viên nén sủi bọt) | 1.000 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Rotundin 30mg | 100 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Trimetazidine dihydrochloride | 300 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Cefotaxime Sodium | 50 | lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Vitamin A, vitamin b1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin C, vitamin pp, vitamin E, kẽm, calci, đồng, magnesi, mangan, sắt | 1.800 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Vitamin C, B1, B2, B5, E, PP | 5 | Tuýp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Magnesium ,Zinc,Selenium ,Chromium ,Acid alpha lipoic, Chiết xuất dây thìa canh, Mướp đắng – Bitter Melon, Hạt methi, Quế ,Bột cây Lô Hội, Vitamin C, Folic acid | 20 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Bông y tế | 5 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Cồn y tế | 20 | Lít | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Nước cất pha tiêm | 100 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Povidin 20ml | 50 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Povidin 90ml | 50 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Băng dính lụa 5cmx5cm | 50 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Băng thun 3 móc | 50 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Băng cuộn 5 x 10cm | 500 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Băng dính cá nhân | 2.000 | Miếng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Gạc cầm máu | 500 | Miếng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 300 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Kim luồn tĩnh mạch | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Dây truyền dịch | 450 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Băng thun 3 móc | 51 | cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Băng cuộn y tế | 300 | cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Băng dính lụa cuộn 5cmx5m | 30 | cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Bông y tế | 2 | kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Gạc y tế tiệt trùng (10cmx10cmx8L)(Gói/10 miếng) | 300 | gói | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Chỉ Silk 2/0 (Kim tròn) | 102 | Tép | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Bơm Tiêm Nhựa 5Ml | 150 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 50 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 50 | đôi | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28177291E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.149.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.448.206 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế thuốc theo đúng chủng loại yêu cầu khi cần thiết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngànhĐã từng tham gia gói thầu có liên quan đến lĩnh vực cung cấp thuốc, vật tư y tế | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/Kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi