Gói thầu: Gói thầu số 02 (Thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:42:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,782,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế bố trí phục vụ cho gói thầu. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Thiết bị) Sửa chữa Trường Tiểu học Phước Hải 2 (giai đoạn 2) 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Hàng hoá thiết bị còn lại sản xuất từ năm 2021 trở về sau và mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 05 Năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm. | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm)- Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVC | ||
| 3 | Bàn học sinh 2 chỗ | 40 | Cái | Kích thước : W1200 x D500 x H1200 mmChất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ Melamine cao cấp ; Bàn máy dành cho 2 người có vách kính trước mặt và vách gỗ ngăn cách các khoang ; Ngăn kéo gỗ cố định, yếm dài sát đất ; Khung sắt sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ dày 18mm, vách 18mm ; Ngăn và Yếm bàn dày 12mm, kính chắn dày 5mm. | ||
| 4 | Ghế học sinh | 70 | Cái | Kích thước: Rộng 360 – sâu 420 – cao H1 = 390 ÷ 470, H = 630 ÷ 800Loại ghế tĩnh, điều chỉnh được độ caoGhế học sinh GHS03-1 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC | ||
| 5 | Bảng khẩu hiệu | 4 | bộ | - Kích thước: 400x600 - 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... " -1 Bảng "5 điều Bác dạy " -Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decal | ||
| 6 | Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt) | 4 | bộ | theo chuẩn ngành giáo dục | ||
| 7 | Ảnh Bác | 4 | cái | - Kích thước: 300x500 - Khung nhựa, ảnh Bác Hồ | ||
| 8 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017 FPT Elead Ed8500TO | 2 | bộ | Mainboard: Chipset Intel B365 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & GigabitLANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 1 x PCIe (16x), 2 x PCIe (1x) , 1 x Parallel header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI ,1 x COM , 10USB (6 x USB 3.1(4 x USB 3.1 Gen 1 Type-A at backpanel, 1 x connector(s) support additional 2 USB 3.1 Gen 1 port, 4 x USB 2.0 at midboard), 1 x Aura RGB Strip Header, 6 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x TPM header, 2 x M.2 Socket 3, 2 x Chassis Fan connector(s), 1 x S/PDIF out header(s), integrated CSM_Coporate Stable Model software. (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)CSM_Coporate Stable Model software: Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị- Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động- Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB- Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng- Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS -Tính năng tích hợp trong BIOS và bảo mật (Security):Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi;Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn.Cho phép xoá sạch sẽ AN TOÀN tất cả dữ liệu ổ cứng.Không có chương trình khôi phục file, phân vùng hoặc phương pháp khôi phục dữ liệu nào khác có thể trích xuất dữ liệu từ ổ cứng nữa.Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. CPU: Intel® Core™ i5-9500 3.0GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,40 GHz. RAM: 16Gb DDR4 bus 2666MHz . SSD: 1TB SATA 7200rpm . ODD: DVD RW . Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.00.000:1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, \(Đồng bộ với thương hiệu máy tính) . Case: FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Mouse: FPT Elead Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Keyboard: FPT Elead Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Phần mềm: Dos | ||
| 9 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017 FPT Elead Ed8100TO2017 FPT Elead Ed8500TO | 70 | bộ | Mainboard: Chipset Intel B365 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & GigabitLANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 1 x PCIe (16x), 2 x PCIe (1x) , 1 x Parallel header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI ,1 x COM , 10USB (6 x USB 3.1(4 x USB 3.1 Gen 1 Type-A at backpanel, 1 x connector(s) support additional 2 USB 3.1 Gen 1 port, 4 x USB 2.0 at midboard), 1 x Aura RGB Strip Header, 6 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x TPM header, 2 x M.2 Socket 3, 2 x Chassis Fan connector(s), 1 x S/PDIF out header(s), integrated CSM_Coporate Stable Model software. (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)CSM_Coporate Stable Model software: Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị- Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động- Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB- Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng- Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS. Tính năng tích hợp trong BIOS và bảo mật (Security):Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi;Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn.Cho phép xoá sạch sẽ AN TOÀN tất cả dữ liệu ổ cứng.Không có chương trình khôi phục file, phân vùng hoặc phương pháp khôi phục dữ liệu nào khác có thể trích xuất dữ liệu từ ổ cứng nữa.Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. CPU: Intel® Core™ i3-9100 3.6GHz, bộ nhớ đệm cache 6M, lên đến 4,20 GHz. RAM: 4Gb DDR4 bus 2666MHz. SSD: 1TB SATA 7200rpm . ODD: DVD RW . Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.00.000:1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) . Case: FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Mouse: FPT Elead Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Keyboard: FPT Elead Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Phần mềm: Dos | ||
| 10 | 24-Port 10/100 Switch | 4 | Cái | Dlink 1024 | ||
| 11 | Cable AMP Cat 5e | 4 | thùng | Cable AMP Cat 5e | ||
| 12 | Đầu RJ45 | 2 | hộp | Đầu RJ45 | ||
| 13 | Vật tư thi công lắp đặt, cài đặt mạng máy tinh | 2 | HT | Vật tư thi công lắp đặt, cài đặt mạng máy tinh | ||
| 14 | UPS 500VA | 70 | Cái | - Hiệu Santak. Công suất: 500VA .Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn .Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC; Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC; Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 1000 VA / 600 w; Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) | ||
| 15 | Ôn áp Lioa 30KVA | 2 | Cái | - Hiệu Lioa - Công suất: 30KVA | ||
| 16 | Màn hình LED 4K tương tác 65” INNO ITV-652 | 2 | Cái | THÔNG SỐ MÀN HÌNH HIỂN THỊ• Kích thước màn hình: LED 65”• Thương hiệu đèn LED: LG• Vùng hoạt động: 1428.48 (H) x 803.52 (V)• Độ phân giải: 4K 3840 x 2160• Độ lớn điểm ảnh Pixel Pitch: 0.372mm x 0.372mm• Loại đèn nền: LED nền trực tiếp• Tỷ lệ khung hình: 16:9• Độ tương phản: 1200:1• Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu• Độ sáng: 350cd/m2• Góc nhìn: 178o• Bề mặt màn hình: Kính cường lực chống lóa với độ dày 4mm và độ cứng 7 Mohs• Ðộ phân giải cảm ứng: 32767* 32767• Chuẩn màu: NTSC M/ N, PAL BG/ DK/ I / H, SECAM L/L• Các định dạng đa phương tiện: MPEG1, MPEG2, MPEG4,H264, RM, R MVB, MOV• Phát nội dung từ USB: Video, audio, picture• Cổng giao tiếp: USB 2.0 HID (plug & play)• Tuổi thọ màn hình: 60,000 giờ... | ||
| 17 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 2 | PM | PHẦN MỀM THƯ VIỆN HỌC LIỆU MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC 2D SENSAVIS VISUAL LEARNING TOOL Bao gồm• Quyền sử dụng & cập nhật nội dung miễn phí 1 năm áp dụng cho Bảng tương tác thông minh• Gói phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 2D của Tập đoàn Sensavis Thụy Điển – sản xuất tại Thụy Điển, phiên bản phiên bản dành cho các cấp học sử dụng trên mọi thiết bị, hỗ trợ up-date 1 năm miễn phí. • Giá bán của giấy phép này được tính dựa trên thời gian của đơn vị giáo dục đã mua giấy phép sữ dụng phần mềmSản xuất tại Thụy Điển | ||
| 18 | ROBOTEL LET’S TALK! ENGLISH | 2 | PM | BỘ HỌC LIỆU ĐA PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN LUYỆN NGHE NÓI:• LET’S TALK! ENGLISH do Tập đoàn Robotel sản xuất và giữ bản quyền, được xây dựng trên nền tảng Smartclass+ bao gồm 4 khóa học / cấp độ, (A1, A2, B1 và B2), đây là học liệu đa phương tiện chuyên tập trung vào phát triển nghe và nói cho người học từ cấp độ cơ bản đến nâng cao. • License được cài đặt trên máy vi tính tích hợp trên màn hình.• Số lượng người dùng đăng kí theo tên và mỗi license được dùng cho 1 người.Sản xuất tại Canada | ||
| 19 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ 3 LẦN | 2 | TG | ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ 3 LẦN | ||
| 20 | Âm thanh phòng học(1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, dây loa vật tư lắp đặt) | 2 | Phòng | 1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, dây | ||
| 21 | Bảng trượt ngang 2 lớp | 2 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp | ||
| 22 | Chi phí lắp đặt (Khung treo, dây cáp nguồn, HDMI, vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ | (Khung treo, dây cáp nguồn, HDMI, vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | ||
| 23 | Tủ Rack 15U-D800 | 2 | Cái | Tủ Rack 15U-D800 | ||
| 24 | Hệ thống âm thanh | 2 | bộ | - Hiệu Tiến Đạt - 1 Amply 309D - 4 loa thùng 16cm - 1 micro không dây | ||
| 25 | Máy lạnh 2 cục | 4 | Cái | - Hiệu Panasonic - 2 HP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế bố trí phục vụ cho gói thầu. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi