Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774435-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220774178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 08:43:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,108,965,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Sửa chữa các trường học trên địa bàn huyện năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON LONG TÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để sơn nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 857,972m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần để sơn nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 244,904m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để vẽ tranhMô tả kỷ thuật theo chương V 546,183m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông giằng BTCTMô tả kỷ thuật theo chương V 106,518m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỷ thuật theo chương V 33,331m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 857,972m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 244,904m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 1.102,876m2
9Vẽ tranh trang trí tường ràoMô tả kỷ thuật theo chương V 546,183m2
10Sơn giằng BTCT bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 106,518m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 33,331m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V 92m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 9,2m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,2m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 92m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33100m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V 11m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V 11m3
19Cung cấp thảm cỏ nhân tạo 3cmMô tả kỷ thuật theo chương V 245m2
20Trải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỷ thuật theo chương V 2,45100m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 0,213m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,036100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
24Lắp đặt cầu chắn rác inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,213m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,13m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 58,16m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 32,64m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 60,29m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 32,64m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 92,93m2
B TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HẢI
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 2.894m2
2Láng nền tạo độ dốc thoát nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.894m2
3Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỷ thuật theo chương V 2.894m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 147cấu kiện
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỷ thuật theo chương V 13,23m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,94m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 88,2m2
8Cung cấp đan mương bê tông đúc sẵn 500x1000x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V 147cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V 147cấu kiện
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 23,76m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 219,912m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V 24,072m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 240,72m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,76100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 97,6m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 14,08m2
18Lát mặt bồn cây bằng đá hoa cươngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,696m2
19Đổ đất đỏ trồng câyMô tả kỷ thuật theo chương V 2,4m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 235,2m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 235,2m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 235,2m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 8,55m2
24Cung cấp cổng inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,36m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỷ thuật theo chương V 8,36m2
C TRƯỜNG MẦM NON LIÊN XÃ PHƯỚC HỘI - LONG MỸ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 2.926,411m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, lam bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 1.672,936m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 2.926,411m2
4Bả bằng bột bả vào bề mặt sê nô, lam bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 1.672,936m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 4.599,347m2
6Đục nhám mặt tường ốp gạch (50%)Mô tả kỷ thuật theo chương V 290,276m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 580,551m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột rào để sơn nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 625,03m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột rào để vẽ tranhMô tả kỷ thuật theo chương V 1.205,327m2
10Vẽ tranh trang trí tường ràoMô tả kỷ thuật theo chương V 1.205,327m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 625,03m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 625,03m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỷ thuật theo chương V 23,83m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 23,83m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 43,32m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 29,805m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 43,32m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 29,805m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 73,125m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 15,18m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 16,46m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 15,18m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 16,46m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 31,64m2
25Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 170,704m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 170,704m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 170,704m2
D TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC ĐIỀN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 3.981,035m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 2.537,25m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 3.981,035m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 2.537,25m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 6.518,285m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%DT)Mô tả kỷ thuật theo chương V 287,907m2
7Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V 575,813m2
8Đục nhám sê nô sàn hành langMô tả kỷ thuật theo chương V 1.194,88m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.194,88m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.194,88m2
11Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang ĐQLEDMF02 36765Mô tả kỷ thuật theo chương V 70bộ
12Lắp đặt đèn led gắn nổi MZ 18W trònMô tả kỷ thuật theo chương V 120bộ
13Lắp đặt quạt đảoMô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (đế âm + mặt nạ + công tắc)Mô tả kỷ thuật theo chương V 76cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (đế âm + mặt nạ + công tắc)Mô tả kỷ thuật theo chương V 23cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba (đế âm + mặt nạ + công tắc)Mô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn (đế âm + mặt nạ + công tắc)Mô tả kỷ thuật theo chương V 34cái
18Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (đế âm + mặt nạ + công tắc)Mô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỷ thuật theo chương V 112cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 2,261m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 3,863m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V 27,33m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,112m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V 2,016m3
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,16m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,016100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,44m3
28Lát bồn cây đá hoa cươngMô tả kỷ thuật theo chương V 15,12m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 40,32m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V 7,978m3
E TRƯỜNG MẦM NON LÊ KI MA
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V 174,98m2
2Tháo dỡ vách ngăn tấm compactMô tả kỷ thuật theo chương V 357,28m2
3Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 83bộ
4Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 44bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V 251bộ
6Tháo dỡ đèn ống dài 1,2mMô tả kỷ thuật theo chương V 62bộ
7Tháo dỡ trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 25,46m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 554,32m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 165,68m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỷ thuật theo chương V 174,98m2
11Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỷ thuật theo chương V 25,46m2
12Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỷ thuật theo chương V 156,88m2
13Lắp dựng vách compact HPLMô tả kỷ thuật theo chương V 156,88m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 554,32m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 165,68m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 720m2
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
18Lắp đặt chậu xí bệt (Loại nhỏ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 77bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (Loại lớn)Mô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
20Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại nhỏMô tả kỷ thuật theo chương V 38bộ
21Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại lớnMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
22Lắp đặt gương soi - kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 58cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
24Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỷ thuật theo chương V 79bộ
25Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỷ thuật theo chương V 58cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 56bộ
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V 42cái
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 496m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 248m
30Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
31Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 29cái
32Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỷ thuật theo chương V 62bộ
33Đục nhám mặt sàn sê nôMô tả kỷ thuật theo chương V 34,86m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,86m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,86m2
36Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
37Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
39Tháo dỡ đèn ống dài 1,2mMô tả kỷ thuật theo chương V 12bộ
40Lắp đặt chậu xí bệt (Loại nhỏ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
41Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại lớnMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 96m
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 48m
45Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
46Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỷ thuật theo chương V 12bộ
47Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 80,08m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 80,08m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 80,08m2
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 50m
52Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
53Lắp đặt máy điều hoà không khíMô tả kỷ thuật theo chương V 4máy
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,27100m3
55Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỷ thuật theo chương V 20,25m3
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 135m2
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 135m2
F TRƯỜNG MẦM NON LÁNG DÀI
1Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 71,668md
2Cung cấp thép ống mạ kẽm d60x1,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 42,4md
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 0,223tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỷ thuật theo chương V 0,412100m2
5Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 253,55md
6Cung cấp khung lưới B40 dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V 144,822m2
7Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỷ thuật theo chương V 157,5m2
8Lắp dựng khung bao che lưới B40 tổ hợp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 157,5m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG MỸ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V 2.130,254m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V 2.130,254m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%DT)Mô tả kỷ thuật theo chương V 493,165m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V 986,33m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V 230,88m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 708,4m2
7Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V 230,88m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 708,4m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 230,88m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 708,4m2
11Lắp đặt quạt đảoMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
12Cung cấp vách ngăn CompactMô tả kỷ thuật theo chương V 24m2
13Cung cấp vách kính dùng khung nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lựcMô tả kỷ thuật theo chương V 11,52m2
14Lắp dựng khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 11,52m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,56m2
16Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 3m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 3m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 105,65m2
19Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lực, phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm hãng KinglongMô tả kỷ thuật theo chương V 7,56m2
20Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lực, phụ kiện kim khí, khóa bấm hãng KinglongMô tả kỷ thuật theo chương V 29,04m2
21Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện hãng Kinglong-Bản lề 3D, khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V 31,62m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 68,22m2
H TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC AN
1Cung cấp khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V 11,48m2
2Lắp dựng khung nhôm kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 11,48m2
I TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V 45,84m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 150,97m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 124,236m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 32,106m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V 45,84m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V 150,97m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 124,236m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 124,2361m2
9Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa Alumen (6063-T5) hệ 55. Sơn tĩnh điện. Sơn bột nhẵn. Bóng. Bảo hành 5 năm. Kính trắng cường lực 8mm. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặnMô tả kỷ thuật theo chương V 24,5m2
10Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5)hệ 55. Sơn tĩnh điện. Sơn bột nhẵn. Bóng. Bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,606m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 32,106m2
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 250m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 160m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 84m
15Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỷ thuật theo chương V 125m
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 14cái
17Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250VMô tả kỷ thuật theo chương V 28bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 10bộ
19Lắp đặt Lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
22Lắp đặt gương soi, kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
23Lắp đặt hộp đựngMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 14cái
26Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,32100m
29Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,58100m
31Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,46100m
32Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
33Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
34Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 7cái
35Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
36Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
37Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 26cái
38Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
39Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
40Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
41Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
42Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
43Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
44Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
45Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
46Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
47Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
48Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
49Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,6m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 46m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 46m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 46m2
J TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V 36,34m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 129,6m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 88,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 36,34m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V 36,34m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V 218m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 36,34m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 36,34m2
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 100m
10Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỷ thuật theo chương V 50m
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
12Lắp đặt đèn led 1,2mx36WMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
13Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
14Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
15Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
18Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại)Mô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
19Lắp đặt vòi rửa sàn inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
20Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
23Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,25100m
24Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,32100m
26Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,24100m
27Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,58100m
28Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,46100m
29Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
30Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
31Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 7cái
32Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
33Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
34Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 26cái
35Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
36Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
37Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
38Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
39Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
40Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
41Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
42Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
43Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
44Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
45Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
46Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
47Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V 5cây
48Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V 5gốc cây
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 10,8m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,842100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 63,15m3
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 421m2
53Lát sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 421m2
54Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 102cấu kiện
55Nạo vét bùn mươngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,122100m3
56Xây nâng mương bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,04m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,2m2
58Cung cấp đan mương bê tông đúc sẵn 500x1000x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V 102cái
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V 102cái
K Thiết bị -Trường mầm non Long Tân
1Bàn, ghế học vi tính. Bàn, tủ để CPU, ghế: Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6cm. Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt. phủ melamin giúp chống trầy. KT: D 108 x R 45 x C 117 (cm). Sơn vẽ trang trí các màu.Mô tả kỷ thuật theo chương V 10bộ
2Máy motor con sò hút khói bếp nấu + giá đỡ. Moto công suất 3,5HP. Điện áp 220V. Lưu lượng 4000-5500. Cột áp 1500.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
3Co ống hút khói. Inox dày 0,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
L Thiết bị -Trường mầm non Phước Hải
1Tủ đựng hồ sơ loại 1. Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
2Tủ đựng hồ sơ loại 2.'Tủ hồ sơ TU09K6N. KT: W915 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở và 1 tay nắm nhựa liền khóaMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
3Bàn làm việc văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
4Ghế làm việc văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xe.Mô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
5Bảng đa năng giảng dạy. Bảng mầm non xoay hai mặt 800x1200mm. 1 Mặt nỉ + 1 mặt viết được phấn và bút lông. Bảng có chân di động giúp dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Mặt bảng lật được 360 độ, hít nam châm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 14cái
6Máy lạnh. Công suất lạnh: 1 HP - 8.500 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.68 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
7Máy lạnh. Công suất lạnh: 1,5 HP - 11.900 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.96 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
M Thiết bị -Trường mầm non Phước Điền
1Tủ đựng hồ sơ . Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Mô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
N Thiết bị -Trường mầm non Lê Ki Ma
1Kệ để đồ chơi âm nhạc. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
2Kệ để đồ chơi xây dựng. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
3Kệ để đồ chơi bác sĩMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
4Kệ để đồ chơi học tập. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
5Tủ đựng ly học sinh. KT : 40x80x25cm. Nhôm kính 4 tầng, đựng được 40 lyMô tả kỷ thuật theo chương V 17cái
6Tủ đựng gối chăn màn chiếu cho trẻ. Chất liệu: ván MFC dày 15ly, lưng kệ bằng MDF dày 5 ly, phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí có bánh xe di chuyển. Kích thước: D 160 x R 50 x C 100(cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
7Bàn, ghế học vi tính. Bàn, tủ để CPU, ghế: Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6cm. Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt. phủ melamin giúp chống trầy. KT: D 108 x R 45 x C 117 (cm). Sơn vẽ trang trí các màu.Mô tả kỷ thuật theo chương V 5bộ
8Bảng đa năng giảng dạy. Bảng mầm non xoay hai mặt 800x1200mm. 1 Mặt nỉ + 1 mặt viết được phấn và bút lông. Bảng có chân di động giúp dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Mặt bảng lật được 360 độ, hít nam châm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
9Giá để tranh. Giá đỡ cao 120cm rộng 60cm, chất liệu bằng gỗMô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
10Tủ đựng cặp da học sinh . Chất liệu bằng ván MFC dày 15mm. KT: D 240 x R 35 x C 90 (cm). Phủ melamin chống trầy vẽ trang trí có bánh xe di chuyển.Mô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
11Tủ đựng hồ sơ loại 1. Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Mô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
12Tủ đựng hồ sơ loại 2. Tủ hồ sơ TU09K6N. KT: W915 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở và 1 tay nắm nhựa liền khóaMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
13Bàn giáo viên. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1200 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 7cái
14Ghế giáo viên. Ghế họp lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc vải. Tay nhựa. KT: Rộng 585 – sâu 640 – cao 940mmMô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
15Bàn làm việc văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
16Ghế làm việc văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xeMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
17Máy cắt rau củ quả. Vật liệu: inox. Công suất: 550W. Năng suất: 300kg/h. Điện áp: AC 220V/50 HZ. Dao cắt: Cắt sợi tròn: 4.5 mm (1 đĩa); Cắt lát: 2 mm/ 4 mm (2 đĩa); Cắt sợi vuông: 4 x 4 mm (1 đĩa); Cắt tấm sóng: 10 mm (1 đĩa); Cắt vuông hạt lựu: 10 x 10 x 10 mm (1 đĩa ). Kích thước máy: 550 x 350 x 320 mm. Trọng lượng máy: 25 KgMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
18Máy xay thịt Đài Loan ATS TS 102. Công suất: 3/4HP. Năng lực sản xuất: >200kg/h. Công dụng: xay nhuyễn thịt cá, xúc xích, pate. Bộ sản phẩm: 4 lưỡi dao, 4 mặt cắt (2 mặt cắt 6 li, 1 mặt cắt 8 li, 1 mặt cắt 10 li), 1 cây nhồi, 1 đầu làm xúc xích. Điện áp: 220V. Kích thước: 49x28x36 cm. Trọng lượng: 24.5 kg.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
19Xe đẩy thức ăn. Xe đẩy 1 tầng. Chất liệu: inox. KT: D120xR60xC30 cm. Có bánh xe di chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
20Tủ đông Sanaky 365 lít VH-5699W1. Kích thước 1357 x 670 x 908 (DxRxC mm). Số ngăn: 2 ngăn (1 ngăn đông + 1 ngăn mát). Dàn lạnh Ống đồng. Gas R134A. Nhiệt độ làm lạnh của từng ngăn tủ là: ngăn đông : 0oC~ -18oC; ngăn mát: 0oC ~ 10oC. Chân tủ có 4 bánh xe di chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
21Máy lạnh. Công suất lạnh: 1 HP - 8.500 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.68 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
22Giường sắt. Chất liệu: Sắt + sơn tĩnh điện. KT: 1x2mMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
O Thiết bị -Trường mầm non Phước Thạnh
1Bàn làm việc giáo viên. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1200 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
2Ghế làm việc giáo viên. Ghế họp lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc vải. Tay nhựa. KT: Rộng 585 – sâu 640 – cao 940mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
3Bàn văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
4Ghế văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xeMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
5Tủ đựng hồ sơ . Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
6Máy nước nóng năng lượng mặt trời. Dung tích bình chứa: 220 lít. Nhiệt độ làm nóng tối đa: 75 độ C. Thời gian đun nóng có thể sử dụng được: 2.5h - 3h. Thời gian giữ nhiệt: 72 tiếng. Loại tấm thu nhiệt: Ống thuỷ tinh chân không 5 lớp. Lớp cách nhiệt: Lớp Polyurethane giúp giữ nhiệt lâu. Số lượng ống: 20. Chất liệu lòng bình: Inox SUS 316. Chất liệu vỏ bình: Inox 304. Chất liệu khung đỡ: Inox 304. Chiều dài, kích thước ống: 1.8 m - Ø58. Kích thước - Khối lượng: Ngang 180 cm - Dài 198.5 cm - Cao 131.5 cm - Nặng 29.5 cmMô tả kỷ thuật theo chương V 5bộ
7Chất liệu inox 201. Dùng gas và điện. Công suất nấu: 18kg đến 24kg gạo. Kích thước: 700 x 650 x 1220(mm). Tủ lòng trong, khay inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
8Nồi nấu nước bằng điện + bộ tủ điều khiển. Chất liệu nồi bằng inox 304, dùng điện. Dung tích 120 lít., có van xả lấy nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
9Kệ úp nồi. Chất liệu inox 201. KT: Dài 2m rộng 0,5m cao 1.70m, gồm 4 tầngMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
P Thiết bị - Trường Tiểu học Long Mỹ
1Rèm cửa. Chất liệu bằng vãiMô tả kỷ thuật theo chương V 124,2m2
2Thùng rác loại lớn. - Kích thước: 740 x 600 x 1015 mm. Dung tích: 240 lít. Kiểu: Nắp mở. Số bánh xe: 2.Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
Q Thiết bị -Trường Tiểu học Lộc An
1Bảng khẩu hiệu "Tiên học lễ, Hậu học văn" Bộ chữ 'Tiên học lễ, Hậu học văn': Kích thước: 800x5000mm. Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Bộ chữ 'Học, học nữa, học mãi': Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng. Kích thước: 800x5000mm. Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
3Tủ PCCC. Chất liệu : Tôn tráng kẽm chống rỉ. Lớp phủ : Sơn đỏ tĩnh điện. Kích thước : 1060 x 500 x 200mm (tháo dỡ tủ cũ, gia công lắp đặt tủ mới)Mô tả kỷ thuật theo chương V 19cái
4Bảng bội quy, tiêu lệnh PCCC. Chất liệu: nhựa mica. Nội dung: dán decal 2 lớp. KT: 400x600x2mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
5Rèm cửa. Chất liệu bằng vãiMô tả kỷ thuật theo chương V 1.102,808m2
6Máy lạnh. Inverter 2 HP. Công suất lạnh: 2 HP - 17.700 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.36 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
7Ghế phòng Tin học. Ghế gấp khung thép, inox, đệm tựa ghế bọc PV, mặt ngồi tròn. KT: R440xS475xC980mmMô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
R Thiết bị - Trường Tiểu học Phước Hải 3
1Tủ lạnh. Tủ lạnh Inverter 180 lít GR-B22VU UKG. Kích thước: Cao 128.5 cm - Rộng 54.5 cm - Sâu 61.5 cm. Nặng: 37 kg.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Bàn ăn học sinh. Bàn tròn inox 1.4m. Vật liệu : inox 304. Kích thước: Bàn tròn cạnh vuông 1.4m. ống phi 32 x 1.4mm , mặt dày 1.4mm , cao 0.75m.Mô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
3Ghế nhựa. Kích thước 43 x 51.5 x 83 cm. Nguyên liệu PPMô tả kỷ thuật theo chương V 100cái
S Thiết bị -Trường THCS Phước Thạnh
1Cung cấp máy bơm chữa cháy DIESEL Hyundai 30HP. Nhà sản xuất : HUYNDAI . Công suất : 22.5kW/30HP ; Cột áp : H= 56.7 – 44.0 (m) ; Lưu lượng : Q= 54 – 144 (m3/h) ; Bơm và động cơ được giữ cố định trên khung thép ; Buồng bơm: GANG ; Cánh bơm: GANG ; Trục bơm: Thép không gỉ ; Xuất xứ : Hàn Quốc ‘Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
T Thiết bị -Trường THCS Phước Hải
1Bàn họp Hội đồng . Bàn họp KT: 5,5 x2,2x0,75m. Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Sản phẩm gỗ công nghiệp, sơn phủ PUMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Ghế họp. Ghế chân quỳ bằng ống thép chân sơn tĩnh điện màu đen, tựa ghế tạo đường may, đệm tựa mút bọc vải nỉ, tay nhựa.Mô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
3Bảng viết phấn chống lóa. Kích thước: 1200x3600. Khung viền nhôm hộp Duralium 25x32mm chuyên dụng. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9 ly phủ decal chống hút ẩm. Mặt tole bảng từ Hàn Quốc màu xanh rêu đậm dày 0.4mm, kẻ ô ly màu xám trắng, có máng hứng phấn chạy dọc suốt chiều dài bảng. Liên kết lắp ráp bằng vis, Pat chuyên dụngMô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
4Bàn văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
5Ghế văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xeMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
U Thiết bị -Trường THCS Lộc An
1Rèm cửa. Chất liệu bằng vãiMô tả kỷ thuật theo chương V 517,47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW5
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít5
4 Máy hàn - công suất: 23 kW4
5 Khoan cầm tay công suất: 0,62 kW5
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW5
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->