Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:43:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,108,965,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp + thiết bị) Sửa chữa các trường học trên địa bàn huyện năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON LONG TÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để sơn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 857,972 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần để sơn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 244,904 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để vẽ tranh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 546,183 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông giằng BTCT | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,518 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,331 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 857,972 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 244,904 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.102,876 | m2 |
| 9 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 546,183 | m2 |
| 10 | Sơn giằng BTCT bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,518 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,331 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 19 | Cung cấp thảm cỏ nhân tạo 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 245 | m2 |
| 20 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,29 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,93 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.894 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo độ dốc thoát nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.894 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.894 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147 | cấu kiện |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp đan mương bê tông đúc sẵn 500x1000x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 219,912 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,072 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240,72 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,76 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,6 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 18 | Lát mặt bồn cây bằng đá hoa cương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 19 | Đổ đất đỏ trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 24 | Cung cấp cổng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON LIÊN XÃ PHƯỚC HỘI - LONG MỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.926,411 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, lam bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.672,936 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.926,411 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào bề mặt sê nô, lam bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.672,936 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.599,347 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường ốp gạch (50%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 290,276 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 580,551 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột rào để sơn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625,03 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột rào để vẽ tranh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.205,327 | m2 |
| 10 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.205,327 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625,03 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625,03 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,805 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,805 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,125 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,64 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,704 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,704 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,704 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC ĐIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.981,035 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.537,25 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.981,035 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.537,25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.518,285 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%DT) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 287,907 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 575,813 | m2 |
| 8 | Đục nhám sê nô sàn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.194,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.194,88 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.194,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang ĐQLEDMF02 36765 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led gắn nổi MZ 18W tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (đế âm + mặt nạ + công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (đế âm + mặt nạ + công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba (đế âm + mặt nạ + công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn (đế âm + mặt nạ + công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (đế âm + mặt nạ + công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,863 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,33 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 28 | Lát bồn cây đá hoa cương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,978 | m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON LÊ KI MA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tấm compact | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 251 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 554,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174,98 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 12 | Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách compact HPL | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 554,32 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 720 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại nhỏ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại lớn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại lớn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi - kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 496 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 33 | Đục nhám mặt sàn sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại nhỏ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Loại lớn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk=20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON LÁNG DÀI | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,668 | md |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm d60x1,4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,4 | md |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 253,55 | md |
| 6 | Cung cấp khung lưới B40 dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,822 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung bao che lưới B40 tổ hợp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.130,254 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.130,254 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%DT) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 493,165 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 986,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 708,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 708,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 708,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp vách ngăn Compact | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính dùng khung nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,65 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lực, phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm hãng Kinglong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 5mm cường lực, phụ kiện kim khí, khóa bấm hãng Kinglong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện hãng Kinglong-Bản lề 3D, khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC AN | |||
| 1 | Cung cấp khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung nhôm kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| I | TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,236 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,106 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150,97 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,236 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,236 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa Alumen (6063-T5) hệ 55. Sơn tĩnh điện. Sơn bột nhẵn. Bóng. Bảo hành 5 năm. Kính trắng cường lực 8mm. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5)hệ 55. Sơn tĩnh điện. Sơn bột nhẵn. Bóng. Bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,606 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,106 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi, kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| J | TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 218 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led 1,2mx36W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 48 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,15 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 421 | m2 |
| 53 | Lát sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 421 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 55 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 56 | Xây nâng mương bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp đan mương bê tông đúc sẵn 500x1000x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | cái |
| K | Thiết bị -Trường mầm non Long Tân | |||
| 1 | Bàn, ghế học vi tính. Bàn, tủ để CPU, ghế: Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6cm. Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt. phủ melamin giúp chống trầy. KT: D 108 x R 45 x C 117 (cm). Sơn vẽ trang trí các màu. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Máy motor con sò hút khói bếp nấu + giá đỡ. Moto công suất 3,5HP. Điện áp 220V. Lưu lượng 4000-5500. Cột áp 1500. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Co ống hút khói. Inox dày 0,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Thiết bị -Trường mầm non Phước Hải | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ loại 1. Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ loại 2.'Tủ hồ sơ TU09K6N. KT: W915 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở và 1 tay nắm nhựa liền khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Ghế làm việc văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xe. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bảng đa năng giảng dạy. Bảng mầm non xoay hai mặt 800x1200mm. 1 Mặt nỉ + 1 mặt viết được phấn và bút lông. Bảng có chân di động giúp dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Mặt bảng lật được 360 độ, hít nam châm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Máy lạnh. Công suất lạnh: 1 HP - 8.500 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.68 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy lạnh. Công suất lạnh: 1,5 HP - 11.900 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.96 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Thiết bị -Trường mầm non Phước Điền | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ . Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | Thiết bị -Trường mầm non Lê Ki Ma | |||
| 1 | Kệ để đồ chơi âm nhạc. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kệ để đồ chơi xây dựng. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kệ để đồ chơi bác sĩ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kệ để đồ chơi học tập. Gỗ công nghiệp MDF. Kích thước: D 80 x R 30 x C 120(cm). Có bánh xe di chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tủ đựng ly học sinh. KT : 40x80x25cm. Nhôm kính 4 tầng, đựng được 40 ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Tủ đựng gối chăn màn chiếu cho trẻ. Chất liệu: ván MFC dày 15ly, lưng kệ bằng MDF dày 5 ly, phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí có bánh xe di chuyển. Kích thước: D 160 x R 50 x C 100(cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bàn, ghế học vi tính. Bàn, tủ để CPU, ghế: Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6cm. Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt. phủ melamin giúp chống trầy. KT: D 108 x R 45 x C 117 (cm). Sơn vẽ trang trí các màu. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bảng đa năng giảng dạy. Bảng mầm non xoay hai mặt 800x1200mm. 1 Mặt nỉ + 1 mặt viết được phấn và bút lông. Bảng có chân di động giúp dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Mặt bảng lật được 360 độ, hít nam châm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Giá để tranh. Giá đỡ cao 120cm rộng 60cm, chất liệu bằng gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Tủ đựng cặp da học sinh . Chất liệu bằng ván MFC dày 15mm. KT: D 240 x R 35 x C 90 (cm). Phủ melamin chống trầy vẽ trang trí có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ loại 1. Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ loại 2. Tủ hồ sơ TU09K6N. KT: W915 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở và 1 tay nắm nhựa liền khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Bàn giáo viên. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1200 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ghế giáo viên. Ghế họp lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc vải. Tay nhựa. KT: Rộng 585 – sâu 640 – cao 940mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bàn làm việc văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Ghế làm việc văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Máy cắt rau củ quả. Vật liệu: inox. Công suất: 550W. Năng suất: 300kg/h. Điện áp: AC 220V/50 HZ. Dao cắt: Cắt sợi tròn: 4.5 mm (1 đĩa); Cắt lát: 2 mm/ 4 mm (2 đĩa); Cắt sợi vuông: 4 x 4 mm (1 đĩa); Cắt tấm sóng: 10 mm (1 đĩa); Cắt vuông hạt lựu: 10 x 10 x 10 mm (1 đĩa ). Kích thước máy: 550 x 350 x 320 mm. Trọng lượng máy: 25 Kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy xay thịt Đài Loan ATS TS 102. Công suất: 3/4HP. Năng lực sản xuất: >200kg/h. Công dụng: xay nhuyễn thịt cá, xúc xích, pate. Bộ sản phẩm: 4 lưỡi dao, 4 mặt cắt (2 mặt cắt 6 li, 1 mặt cắt 8 li, 1 mặt cắt 10 li), 1 cây nhồi, 1 đầu làm xúc xích. Điện áp: 220V. Kích thước: 49x28x36 cm. Trọng lượng: 24.5 kg. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Xe đẩy thức ăn. Xe đẩy 1 tầng. Chất liệu: inox. KT: D120xR60xC30 cm. Có bánh xe di chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ đông Sanaky 365 lít VH-5699W1. Kích thước 1357 x 670 x 908 (DxRxC mm). Số ngăn: 2 ngăn (1 ngăn đông + 1 ngăn mát). Dàn lạnh Ống đồng. Gas R134A. Nhiệt độ làm lạnh của từng ngăn tủ là: ngăn đông : 0oC~ -18oC; ngăn mát: 0oC ~ 10oC. Chân tủ có 4 bánh xe di chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy lạnh. Công suất lạnh: 1 HP - 8.500 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.68 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Giường sắt. Chất liệu: Sắt + sơn tĩnh điện. KT: 1x2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Thiết bị -Trường mầm non Phước Thạnh | |||
| 1 | Bàn làm việc giáo viên. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1200 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Ghế làm việc giáo viên. Ghế họp lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc vải. Tay nhựa. KT: Rộng 585 – sâu 640 – cao 940mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bàn văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ . Tủ hồ sơ TU09K3CK. KT: W1000 x D450 x H1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời. Dung tích bình chứa: 220 lít. Nhiệt độ làm nóng tối đa: 75 độ C. Thời gian đun nóng có thể sử dụng được: 2.5h - 3h. Thời gian giữ nhiệt: 72 tiếng. Loại tấm thu nhiệt: Ống thuỷ tinh chân không 5 lớp. Lớp cách nhiệt: Lớp Polyurethane giúp giữ nhiệt lâu. Số lượng ống: 20. Chất liệu lòng bình: Inox SUS 316. Chất liệu vỏ bình: Inox 304. Chất liệu khung đỡ: Inox 304. Chiều dài, kích thước ống: 1.8 m - Ø58. Kích thước - Khối lượng: Ngang 180 cm - Dài 198.5 cm - Cao 131.5 cm - Nặng 29.5 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Chất liệu inox 201. Dùng gas và điện. Công suất nấu: 18kg đến 24kg gạo. Kích thước: 700 x 650 x 1220(mm). Tủ lòng trong, khay inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nồi nấu nước bằng điện + bộ tủ điều khiển. Chất liệu nồi bằng inox 304, dùng điện. Dung tích 120 lít., có van xả lấy nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kệ úp nồi. Chất liệu inox 201. KT: Dài 2m rộng 0,5m cao 1.70m, gồm 4 tầng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Thiết bị - Trường Tiểu học Long Mỹ | |||
| 1 | Rèm cửa. Chất liệu bằng vãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 2 | Thùng rác loại lớn. - Kích thước: 740 x 600 x 1015 mm. Dung tích: 240 lít. Kiểu: Nắp mở. Số bánh xe: 2. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | Thiết bị -Trường Tiểu học Lộc An | |||
| 1 | Bảng khẩu hiệu "Tiên học lễ, Hậu học văn" Bộ chữ 'Tiên học lễ, Hậu học văn': Kích thước: 800x5000mm. Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chữ 'Học, học nữa, học mãi': Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng. Kích thước: 800x5000mm. Bảng làm bằng tole khung xương sắt hộp tráng kẽm, nền dán decal màu xanh, chữ bằng mika màu trắng. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ PCCC. Chất liệu : Tôn tráng kẽm chống rỉ. Lớp phủ : Sơn đỏ tĩnh điện. Kích thước : 1060 x 500 x 200mm (tháo dỡ tủ cũ, gia công lắp đặt tủ mới) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Bảng bội quy, tiêu lệnh PCCC. Chất liệu: nhựa mica. Nội dung: dán decal 2 lớp. KT: 400x600x2mm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Rèm cửa. Chất liệu bằng vãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.102,808 | m2 |
| 6 | Máy lạnh. Inverter 2 HP. Công suất lạnh: 2 HP - 17.700 BTU. Công nghệ inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.36 kW/h. Loại gas sử dụng: R-32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ghế phòng Tin học. Ghế gấp khung thép, inox, đệm tựa ghế bọc PV, mặt ngồi tròn. KT: R440xS475xC980mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| R | Thiết bị - Trường Tiểu học Phước Hải 3 | |||
| 1 | Tủ lạnh. Tủ lạnh Inverter 180 lít GR-B22VU UKG. Kích thước: Cao 128.5 cm - Rộng 54.5 cm - Sâu 61.5 cm. Nặng: 37 kg. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn ăn học sinh. Bàn tròn inox 1.4m. Vật liệu : inox 304. Kích thước: Bàn tròn cạnh vuông 1.4m. ống phi 32 x 1.4mm , mặt dày 1.4mm , cao 0.75m. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Ghế nhựa. Kích thước 43 x 51.5 x 83 cm. Nguyên liệu PP | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| S | Thiết bị -Trường THCS Phước Thạnh | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy DIESEL Hyundai 30HP. Nhà sản xuất : HUYNDAI . Công suất : 22.5kW/30HP ; Cột áp : H= 56.7 – 44.0 (m) ; Lưu lượng : Q= 54 – 144 (m3/h) ; Bơm và động cơ được giữ cố định trên khung thép ; Buồng bơm: GANG ; Cánh bơm: GANG ; Trục bơm: Thép không gỉ ; Xuất xứ : Hàn Quốc ‘ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Thiết bị -Trường THCS Phước Hải | |||
| 1 | Bàn họp Hội đồng . Bàn họp KT: 5,5 x2,2x0,75m. Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Sản phẩm gỗ công nghiệp, sơn phủ PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp. Ghế chân quỳ bằng ống thép chân sơn tĩnh điện màu đen, tựa ghế tạo đường may, đệm tựa mút bọc vải nỉ, tay nhựa. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa. Kích thước: 1200x3600. Khung viền nhôm hộp Duralium 25x32mm chuyên dụng. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9 ly phủ decal chống hút ẩm. Mặt tole bảng từ Hàn Quốc màu xanh rêu đậm dày 0.4mm, kẻ ô ly màu xám trắng, có máng hứng phấn chạy dọc suốt chiều dài bảng. Liên kết lắp ráp bằng vis, Pat chuyên dụng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Bàn văn phòng. Bàn gồm 1 ngăn kéo để bàn phím máy tính, hộc liền sát đất gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở: KT: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ghế văn phòng. Ghế lưng trung bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. KT: W 560 x D 640 x H 980÷1105 (mm). Chân ghế có bánh xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| U | Thiết bị -Trường THCS Lộc An | |||
| 1 | Rèm cửa. Chất liệu bằng vãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 517,47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 5 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 4 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất: 0,62 kW | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi