Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782208-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220777247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:40:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trải thảm nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Song Mai đoạn từ nhà ông Ân đến nhà bà Khối
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Song Mai, Địa chỉ: xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Song Mai, Địa chỉ: xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình. (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Song Mai, Địa chỉ: xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công công trình
1Đào kết cấu bê tông đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT113,132m3
2Đào lớp gạch lát nghiêng bằng máy (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,649100m3
3Đào khuôn đường + lề gia cố bằng thủ công (10%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT76,9821m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT6,928100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT11,79100m3
6Vận chuyển tiếp đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2kmTheo phần 2 chương V E-HSMT11,79100m3/1km
7Đắp lớp cát đen K=0,95 dày 30cm bằng đầm đất cầm tay 70kg (10%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,397100m3
8Đắp lớp cát đen K=0,95 dày 30cm bằng máy đầm 9T (90%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,57100m3
9Làm móng cấp phối đá lớp dưới dày 24cm, đường làm mớiTheo phần 2 chương V E-HSMT3,005100m3
10Làm móng cấp phối đá lớp trên dày 15cm , đường làm mớiTheo phần 2 chương V E-HSMT2,12100m3
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường để dải lớp BTN C19 (TC nhựa 1,0kg/m2)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,252100m2
12Rải BTN hạt trung C19 dày 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT15,252100m2
13Chân cột biển báo D89Theo phần 2 chương V E-HSMT6md
14Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
15Mặt biển báo tròn D70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
16Đào đất móng biển báoTheo phần 2 chương V E-HSMT0,251m3
17Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,25m3
18Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (10%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,331m3
19Đào rãnh thoát nước bằng máy (90%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,38100m3
20Đắp cát bằng máy đầm tay 70Kg, K=0,95 (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,518100m3
21Đá dăm đệm móng, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT31,738m3
22Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,821100m2
23Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT47,606m3
24Xây tường rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT72,23m3
25Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT344,16m2
26Ván khuôn xà mũ rãnhTheo phần 2 chương V E-HSMT2,736100m2
27Bê tông xà mũ rãnh, M200#, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT36,115m3
28Khe lún giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT14,472m2
29Ván khuôn tấm đan rãnhTheo phần 2 chương V E-HSMT1,853100m2
30Bê tông tấm đan rãnh, M250#, đá 1x225,272m3
31Cốt thép tấm đan rãnh, dTheo phần 2 chương V E-HSMT4,437tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhTheo phần 2 chương V E-HSMT561,61cấu kiện
33Đào hố ga, hố thu nước mưa bằng thủ công (10%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,7911m3
34Đào rãnh thoát nước bằng máy (90%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,161100m3
35Đắp cát bằng máy đầm tay 70Kg, K=0,95 (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,138100m3
36Đá dăm đệm móng, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT4,891m3
37Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,229100m2
38Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT7,336m3
39Xây tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT23,227m3
40Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT95,84m2
41Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,101100m2
42Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, M250#, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT1,95m3
43Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, d>10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,221tấn
44Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, dTheo phần 2 chương V E-HSMT0,007tấn
45Ván khuôn bê tông giữ lắp hố ga, hố thu nước mưaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,142100m2
46Bê tông giữ nắp hố ga, ghi đậy hố thu nướcTheo phần 2 chương V E-HSMT2,394m3
47Mua tấm ga composite đậy hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
48Lắp đặt tấm ga composite đậy hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT101cấu kiện
49Mua tấm ghi chắn đậy hố thu nướcTheo phần 2 chương V E-HSMT20cái
50Lắp đặt tấm ghi chắn đậy hố thu nướcTheo phần 2 chương V E-HSMT201cấu kiện
51Cắt bê tông mặt đườngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,16100m
52Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo phần 2 chương V E-HSMT2,616m3
53Đào cống bằng thủ công , đất cấp II (10%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT17,4941m3
54Đào cống bằng máy đào, đất cấp II (90%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,574100m3
55Đắp cống qua đường, cát K=0,95 bằng máy đầm tay 70kg (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,047100m3
56Đắp cống dưới lề đường, đất K=0,90 bằng máy đầm tay 70kg (100%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,194100m3
57Đá dăm đệm móng cốngTheo phần 2 chương V E-HSMT4,785m3
58Ván khuôn bê tông móng cốngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,22100m2
59Bê tông móng cống M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT12,1m3
60Lắp đặt ống cống D600, tải trọng HL93Theo phần 2 chương V E-HSMT81 đoạn ống
61Lắp đặt ống cống D600, tải trọng VHTheo phần 2 chương V E-HSMT471 đoạn ống
62Nối ống cống D600 bằng gạch không nungTheo phần 2 chương V E-HSMT52mối nối
63Đắp bù lớp cát đen mặt đường K=0,95 dày 30cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,052100m3
64Đắp bù lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,026100m3
65Đắp bù lớp cát vàng tạo phẳng mặt đường dày TB 3cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,523m3
66Đổ bù lớp bê tông mặt đường , M250#, đá 2x4 dày 20cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,488m3
67Đào hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT13,1011m3
68Đắp đất hố ga bằng máy đầm 70kgTheo phần 2 chương V E-HSMT0,03100m3
69Đá dăm đệm móng, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,711m3
70Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,028100m2
71Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,067m3
72Xây tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT3,006m3
73Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Theo phần 2 chương V E-HSMT13,758m2
74Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,03100m2
75Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, M250#, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,585m3
76Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, d>10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,066tấn
77Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, dTheo phần 2 chương V E-HSMT0,002tấn
78Ván khuôn bê tông giữ nắp hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,016100m2
79Bê tông giữ nắp hố ga M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,313m3
80Mua tấm ga composite đậy hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
81Lắp đặt tấm ga composite đậy hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
2 Ô tô tự đổ Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
3 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
4 Máy lu Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng2
5 Máy bơm nước Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
6 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
7 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
8 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
9 Máy trải thảm nhựa bê tông Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
10 Thiết bị nấu nhựa Máy hoạt động tốt để đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->