Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780973-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:35:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,250,049,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Bà Điểm, xã Trung Chánh, xã Tân Xuân năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Giám sát Thi công Việt Thắng Địa chỉ: 47/6c Nguyễn Thị Ngâu - Ấp Trung Đông – Xã Thới Tam Thôn – Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Bảo Nam Địa chỉ: 4/4A Tân Hiệp 19, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÀ ĐIỂM
1Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4399100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5767100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2978100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,399m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3015100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9373100m3
9Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m2
10Lắp đặt cống D400 dài 1mPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
11Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
12Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt331 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28mối nối
14Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1711100m2
15Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
17Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
18Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5912100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4238100m3
20Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0213tấn
21Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784100m2
22Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
23Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7592100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,94m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5316100m3
26Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m2
27Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
30Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2032tấn
31Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,7521m2
32Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
33Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0037tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007tấn
36Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1905tấn
37Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m
38Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m2
39Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hưng Lân 3, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
40Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m3
42Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,3805100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5812100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8759100m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9787100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt193,805m3
47Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,914100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7149100m3
49Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m2
50Lắp đặt cống D400,D600 dài 1mPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
51Lắp đặt cống D400,D600 dài 2mPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
52Lắp đặt cống D400,D600 dài 3mPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
53Lắp đặt cống D400,D600 dài 4mPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1151 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính ≤600mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt99mối nối
55Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7537100m2
56Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,39m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5739tấn
58Lắp đặt gối cống D400,D600Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
59Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0451100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3677100m3
61Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0596tấn
62Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m2
63Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,408m3
64Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4816100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,42m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8765100m3
67Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3072100m2
68Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,384m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1434tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4902tấn
71Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6967tấn
72Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,8641m2
73Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
74Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3451tấn
77Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6532tấn
78Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m
79Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,34561m2
80Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 4, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt241cấu kiện
81Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m3
83Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2235100m2
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4307100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8621100m3
86Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,777100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt97,77m3
88Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,789100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8164100m3
90Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m2
91Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
92Lắp đặt cống D400 dài 3mPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
93Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt431 đoạn ống
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36mối nối
95Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232100m2
96Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
97Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1917tấn
98Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
99Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7429100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4453100m3
101Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256tấn
102Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m2
103Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
104Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9208100m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,94m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2702100m3
107Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m2
108Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,269m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1838tấn
111Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2613tấn
112Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,8241m2
113Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
114Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1294tấn
117Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2449tấn
118Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
119Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,961m2
120Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Tây Lân 7, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
121Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093100m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,0994m3
124Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2182100m2
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4547100m3
126CC đất chọn lọcPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,0994m3
127Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,817m3
129Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5459100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4004100m3
131Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m2
132Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt201 đoạn ống
133Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16mối nối
134Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
135Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0852tấn
137Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
138Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3932100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272100m3
140Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114tấn
141Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
142Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m3
143Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4976100m2
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2667100m3
146Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
147Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,705m3
148Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021tấn
150Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1452tấn
151Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,681m2
152Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
153Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
154Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0027tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0719tấn
156Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1361tấn
157Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4m
158Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m2
159Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Bắc Lân 2C, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVPhần Hương lộ 80 cũ, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
161Ván khuôn móng bó vỉaPhần Hương lộ 80 cũ, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,33100m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần Hương lộ 80 cũ, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Phần Hương lộ 80 cũ, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55,9m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần Hương lộ 80 cũ, xã Bà Điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRUNG CHÁNH
1Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145100m3
2Đắp đất tận dụng K95Phần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt151,943m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,043100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2067100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4593100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80,43m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9237100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9391100m3
9Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m2
10Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt511 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41mối nối
12Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m2
13Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,55m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2173tấn
15Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt102cái
16Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5763100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4964100m3
18Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156tấn
19Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1232100m2
20Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,312m3
21Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9432100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,54m3
23Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m2
24Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,551m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2247tấn
27Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3193tấn
28Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8961m2
29Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
30Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,891m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1582tấn
33Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2994tấn
34Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m
35Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,841m2
36Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111cấu kiện
37CC đất chọn lọcPhần thoát nước. 2A ấp mới 2, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,452m3
38Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0415100m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tận dụng đất đào tại chổ)Phần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,921m3
40Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,073100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1411100m3
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6225100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100,73m3
44Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2214100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4234100m3
46Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m2
47Lắp đặt cống D400 dài 1mPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
48Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
49Lắp đặt cống D400 dài 3mPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
50Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt661 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54mối nối
52Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3398100m2
53Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,43m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK >10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918tấn
56Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt137cái
57Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2456100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8517100m3
59Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312tấn
60Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904100m2
61Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,664m3
62Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5696100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,96m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,192100m3
65Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2176100m2
66Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,397m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3472tấn
69Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4935tấn
70Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,1121m2
71Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
72Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,377m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2445tấn
75Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4627tấn
76Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m
77Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,481m2
78Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. 03 ấp mới 2 và 03 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt171cấu kiện
79Ban gạc nền đường - Cấp đất IIPhần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011100m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,9066m3
81Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,665100m2
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5256100m3
83Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6728100m2
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt146,65m3
85Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3596100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6931100m3
87Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m2
88Lắp đặt cống D400 dài 1mPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
89Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
90Lắp đặt cống D400 dài 3mPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
91Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt711 đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59mối nối
93Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3695100m2
94Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,73m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3174tấn
96Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt149cái
97Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2909100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8294100m3
99Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0369tấn
100Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016100m2
101Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,056m3
102Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6728100m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,18m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128100m3
105Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m2
106Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,538m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1075tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3676tấn
109Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5225tấn
110Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,6481m2
111Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
112Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,458m3
113Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2589tấn
115Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4899tấn
116Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m
117Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,921m2
118Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. 3A ấp mới 2 và 02 tuyến nhánh, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt181cấu kiện
119Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2595100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2595100m3
121Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,369100m2
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3925100m3
123Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1805100m2
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,69m3
125Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1862100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5366100m3
127Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m2
128Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
129Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt401 đoạn ống
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34mối nối
131Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034100m2
132Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,05m3
133Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7466tấn
134Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
135Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9434100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5935100m3
137Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241tấn
138Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
139Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
140Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9088100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,82m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9995100m3
143Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m2
144Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,269m3
145Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538tấn
146Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1838tấn
147Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2613tấn
148Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,8241m2
149Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
150Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
151Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048tấn
152Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1294tấn
153Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2449tấn
154Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
155Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,961m2
156Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 1 GĐ-MH1, xã Trung Chánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN XUÂN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1249100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1249100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,806100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4022100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần giao thông. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38,06m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1186100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6524100m3
9Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m2
10Lắp đặt cống D400 dài 1mPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
11Lắp đặt cống D400 dài 2mPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
12Lắp đặt cống D400 dài 3mPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
13Lắp đặt cống D400 dài 4mPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27mối nối
15Ván khuôn gối cốngPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1686100m2
16Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1448tấn
18Lắp đặt gối cống D400Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
19Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6354100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3863100m3
21Lắp dựng cốt thép thang hầm gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
22Ván khuôn bê tông lót móng hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1792100m2
23Bê tông lót móng hố gaM150, đá 2x4, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
24Ván khuôn thân hầm gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7792100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,52m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7828100m3
27Ván khuôn đà hầmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024100m2
28Bê tông đà hầm M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0478tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1634tấn
31Thép L50x50x5mm đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2322tấn
32Sơn thép hình đà hầmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,2881m2
33Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115tấn
37Thép L50x50x5mm nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2177tấn
38Ống PVC tạo lỗ nắp đanPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m
39Sơn thép hình nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,521m2
40Lắp đặt nắp đan hố gaPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
41CC đất chọn lọcPhần thoát nước. Hẻm 4, Quốc lộ 22, xã Tân Xuân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt78,277m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Xe lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
7 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
8 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
9 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->