Gói thầu: Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784897-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20220378123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:15:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,885,955,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) và hợp đồng có giá trị ≥ 11,8 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có thi công móng đóng cọc BTCT, cáp thép dự ứng lực, sân đường nội bộ bê tông nhựa nóng, PCCC.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ Nhóm 1- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa không khí ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc cơ điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc - lực ép 150T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự - trọng lượng tĩnh ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 200
17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung
Xây dựng trụ sở PGD Nam Tân Uyên – Chi nhánh VCB Đông Bình Dương
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương , địa chỉ: 26 Lê Duẩn, Khu phố 2, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh VCB Đông Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Tp HCM – ACCCo; Địa chỉ: 98 Trần Quang Khải, Tân Định, Quận 1, Tp HCM; + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Thiết kế Phương Anh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Quang Trung; Địa chỉ: 482 Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn; Địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại 0988.085432. + Thẩm định phê duyệt E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Quân Bảo. Địa chỉ: 245/2/29 Bình Lợi, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương , địa chỉ: 26 Lê Duẩn, Khu phố 2, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh VCB Đông Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam); - Báo cáo tài chính của các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai các năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020, 2021. + Các tài liệu khác - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) đính kèm trong E-HSDT chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. (Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh VCB Đông Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, Tòa nhà VCB, 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137; Fax: (024) 3 936 4526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Xây dựng cơ bản - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tầng 3, Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137, Fax: (024) 3 825 1324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sản xuất và ép cọc BTCT
1Bê tông cọc đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132,12m3
2GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đkHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,99tấn
3GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đkHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,382tấn
4GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk >18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,624tấn
5Sản xuất cấu kiện thép nối cọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,752tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép nối cọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,752tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn cọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,212100m2
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,665100m
9Ép âm cọc BTCT 30x30cm.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
10Nối cọc BTCT 30x30cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành82mối
11Đập đầu cọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,563m3
B Hạng mục: Xây lắp nhà chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,834100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,774m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,592100m3
4San đầm đất nền nhà, độ chặt K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,419100m3
5Đắp cát nền bằng máy đầm cầm tay, K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,141100m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, M150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,432m3
7Bê tông móng đá 1x2, M400 (BT thương phẩm).Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37,584m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,74100m2
9GCLD cốt thép móng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,633tấn
10Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (trừ sàn).Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40,743m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,398100m2
12GCLD cốt thép dầm móng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,048tấn
13GCLD cốt thép dầm móng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,777tấn
14GCLD cốt thép dầm móng đk >18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,79tấn
15Bê tông cổ cột đá 1x2, M400 (trừ sàn)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,696m3
16Bê tông cột đá 1x2, M400 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,792m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,232100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,419100m2
19GCLD cốt thép cột, trụ đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,183tấn
20GCLD cốt thép cột, trụ đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,156tấn
21GCLD cốt thép cột, trụ đk >18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,394tấn
22Bê tông lót móng tường chắn đất đá 1x2, M150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,968m3
23Xây móng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,922m3
24Lớp polythele lót nềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,578100m2
25Bê tông nền đá 1x2, M400 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành56,31m3
26GCLD cốt thép nền nhà đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,83tấn
27Bê tông xà dầm, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,176m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,238100m2
29GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,135tấn
30GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,992tấn
31GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk >18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,156tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành247,367m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,522100m2
34GCLD cốt thép sàn mái đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,932tấn
35Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành807m
36SXLD cáp thép dự ứng lực loại 15,2mm dầm, sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,468tấn
37Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 3 sợi cápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50đầu
38Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,281m3
39Bê tông vách kho tiền đá 1x2, M400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,964m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,598100m2
41GCLD cốt thép tường đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,169tấn
42Bê tông cầu thang đá 1x2, M400 (BT thương phẩm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,351m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,173100m2
44GCLD cốt thép cầu thang đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,388tấn
45Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,06m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,923100m2
47GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,446tấn
48Gia công thang sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,014tấn
49Bulong M14Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
50Bulong M16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158,28m2
52Lắp dựng thang thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,014tấn
53Gia công hệ khung dàn mái đónHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,33tấn
54Bulong M20x175Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48bộ
55Bulong M20x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,634m2
57Lắp dựng khung mái đónHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,33tấn
58Ốp tấm Aluminium dày 3ly, loại ngoài nhà.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,552100m2
59Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 1 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,705m3
60Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường trát 1 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,24m3
61Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,652m3
62Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,228m3
63Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,552m3
64Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36,866m3
65Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong trát 1 mặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,398m3
66Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,838m3
67Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,748m3
68Vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành111,05m2
69Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,331m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành225,03m2
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành817,406m2
72Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.276,17m2
73Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành237,86m2
74Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành174,625m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành103,69m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành148,5m
77Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 7mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,21m2
78Lát Gạch Granite công nghệ nano: KT 800x800Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành819,7m2
79Lát Gạch gốm dày >14mm chống nóng: KT 500x500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành517,4m2
80Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,25m2
81Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,8m2
82Lát đá Granit tự nhiên màu vàng.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,01m2
83Lát bậc tam cấp đá Granite màu vàngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,14m2
84Lát đá Granite bậc cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,64m2
85Ốp len chân tường gạch Granite 800x120Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,864m2
86Ốp len chân tường gạch Granite 400x120Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,532m2
87Ốp chân tường gạch gốm 500x100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,1m2
88Ốp gạch Granite 300x600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành187,17m2
89Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá graniteHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,48m2
90Ốp Đá granit tự nhiên Gold màu vàng sậm dày 20mm loại tấm lớn. Chốt inox dày 6mm + keo 2 thành phần AB + bulong nở d8 dài >180mm. Mỗi tấm đá gắn ít nhất 4 chốt inox. Khoảng hở 2 tấm đá là 10mm được trám keo silicon. Phủ lên mặt đá 1 lớp hóa chất chống thấmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55,185m2
91Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành568,35m2
92Láng sàn dày 2cm phủ chống thấm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành568,35m2
93Trần thạch cao chống ẩm khung chìm, tấm thạch cao dày 12,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành479,95m2
94Trần MDF dày 9 ly dán Laminate vân gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,8m2
95Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300,05m2
96Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành762,221m2
97Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành174,44m2
98Bả bằng ma tít vào tường trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.311,1m2
99Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành821,685m2
100Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành936,661m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.132,785m2
102Lan can Inox 304 dày 2 ly, tay vịn D50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,41m2
103Lan can Inox 304 dày 2 ly, kính cường lực dày 10 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,89m2
104Lan can thép hộp không rỉ phủ sơn chống cháy, tay vịn thép tròn D60x2.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44,55m2
105Vách ngăn + cửa bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28m2
106Vách ngăn bệ tiểu bằng sứ KT 390x90x820Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
107Tay vịn Inox 304, Ø40x1, thanh đứng cao 800, thanh ngang cao 840.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
108Tay vịn Inox 304, Ø32 có thể gập đứng, ngangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
109Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1800x1000Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
110Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1000x1000Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
111Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm, thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,68m2
112Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
113Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling CodeHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
114Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
115Cửa đi trượt tự động, khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,32m2
116Thiết bị điều khiển và mô tơ (cửa đi trượt tự động). Trọng lượng cánh 250kg, độ rộng thông thủy 3,2m, nhiệt độ hoạt động -20 độ đến 50 độ C. Cấp độ bảo vệ IP20, tốc độ dóng mở 320mm, có thể điều chỉnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
117Cửa đi cánh mở thép. Khung thép dày 1,4mm, thép cánh 1,0mm, bản lề lá inox dày 3mm.bên trong là tấm UCO IMC xủ lý hóa chất chống cháy, KL riêng 350kg/m3. kính chống cháy dày 38mm EI 120P. Cấp độ chống cháy 120 phútHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,63m2
118Tay đẩy hơi tải trọng 150kg + khóa liên kếtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
119Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 12 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,84m2
120Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
121Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
122Vách kính khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện. kính CL dày 12 ly. REI 70.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành155,336m2
123Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x230Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,2m
124Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47,7m
125Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8ly.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,9m2
126Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Kính trong dày 8lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,84m2
127Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực 12ly.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,94m2
128Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13bộ
129Tay nắm gạt + khóa bằng nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
130Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
131Tay nắm và khóa cửa thoát hiểm loại nằm ngangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
132Tay nắm tròn + khóa bằng inox.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
133Cửa sổ cố định + cánh bật, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27m2
134Cửa sổ cố định + lam nhôm thông gió, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm. Lam nhôm dày >1,2 ly. Khung cánh sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,9m2
135Cửa sổ cánh mở, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,4m2
136Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện. Kính CL 12 ly. REI 70.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,1m2
137Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,92100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,506100m2
139Xử lý chống mối mặt nền tầng 1Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành390m2
C Hạng mục: Xây lắp các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,588100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,941m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,537100m3
4San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,291100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, M150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,73m3
6Bê tông đáy bể nước + móng đáy đá 1x2, M300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,626m3
7Tấm Waterbars V 15 MHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39m
8Bê tông vách bể nước đá 1x2, M300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,84m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,756100m2
10GCLD cốt thép bể nước đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,772tấn
11GCLD cốt thép bể nước đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,012tấn
12Bê tông móng đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,325m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,539100m2
14GCLD cốt thép móng, dầm móng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,862tấn
15GCLD cốt thép móng, dầm móng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,736tấn
16Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,02m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,302100m2
18Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,456m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cổ cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,448100m2
20GCLD cốt thép cột, trụ đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,383tấn
21GCLD cốt thép cột, trụ đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,869tấn
22Bê tông lót nền đá 1x2, M150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,538m3
23Bê tông nền đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,686m3
24GCLD cốt thép nền nhà đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,892tấn
25Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,134m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,173100m2
27GCLD cốt thép dầm giằng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,688tấn
28GCLD cốt thép dầm giằng đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,438tấn
29Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,596m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,56100m2
31GCLD cốt thép sàn mái đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,65tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,92m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,147100m2
34SXLD cốt thép lanh tô đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,074tấn
35Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,624m3
36GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,162100m2
37GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,097tấn
38Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
39GC khung thép nhà xe bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,952tấn
40Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,361tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành95,923m2
42Lắp dựng khung thép nhà xeHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,952tấn
43Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,361tấn
44Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,49lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,988100m2
45Máng xối bằng inox tấm dày 1lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
46Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,368m3
47Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,553m3
48Trát vách bể, chiều dày 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51,74m2
49Láng nền sàn dày 2cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,525m2
50Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,499m3
51Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 40cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,99m3
52Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,548m3
53Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,172m3
54Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường mặt ngoài)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,438m3
55Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,809m3
56Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,128m3
57Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,794m3
58Gia công hàng rào song sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,45m2
59Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 lớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,186m2
60Lắp dựng hàng rào song sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,45m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,29m2
62Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành563,504m2
63Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành128,774m2
64Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,675m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành67,444m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,72m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47,1m2
68Ốp vách bể nước gạch Ceramic 300x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành54,23m2
69Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 3mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành74m2
70Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,52m2
71Lát gạch Ceramic nhám, KT: 300x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,6m2
72Lát đá Granit tự nhiên màu vàng.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,74m2
73Ốp len chân tường gạch Granite 400x120Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,888m2
74Ốp gạch Granite 300x600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,52m2
75Ốp Đá granit màu vàng dày 20mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,9m2
76Ốp đá ghép 500x100 vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,18m2
77Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành157,29m2
78Láng sàn dày 2cm phủ chống thấm, vữa M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành157,29m2
79Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,92m2
80Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành536,424m2
81Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132,119m2
82Bả bằng ma tít vào tường trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành144,974m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành668,543m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn hoàn thiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành144,974m2
85Thang thăm bể nước bằng inox304, Ø50, dày 1lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
86Cửa đi cánh mở + cửa sổ lùa, khung cửa sơn tĩnh điện, nhôm hệ 91, dày >2,2mm. Kính phản quang 10,38lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,3m2
87Cửa đi cánh lùa, khung cửa sơn tĩnh điện, nhôm hệ 91, dày >2,2mm. Kính phản quang 10,38lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,96m2
88Cửa đi cánh mở thép. Khung thép dày 1,4mm, thép cánh 1,0mm, bản lề lá inox dày 3mm.bên trong là tấm UCO IMC xử lý hóa chất chống cháy, Cấp độ chống cháy 120 phútHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
89Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm , thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,86m2
90Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
91Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling CodeHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
92Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
93Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x224Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,2m
94Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
95Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
96Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
97Cửa sổ cố định + cánh bật khung nhôm hệ 91 dày >2,2mm sơn tĩnh điện. Kính CL 8mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,96m2
98Cổng lùa bẳng Inox (có mô tơ điều khiển), KT: 12.000x1.600.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
D Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Làm móng cấp phối đá dămHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,312100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,374100m2
3Rải bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,374100m2
4Rải bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,374100m2
E Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1Ống nhựa PPR Ø20, PN10.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,74100m
2Ống nhựa PPR Ø25, PN10.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,23100m
3Ống nhựa PPR Ø32, PN10.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,48100m
4Ống nhựa PPR Ø40, PN10.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,58100m
5Ống nhựa PPR Ø50, PN10.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
6Ống nhựa PPR Ø40, PN16.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
7Ống nhựa PPR Ø32, PN16.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,59100m
8Ống nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
9Cút nhựa PPR Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành65cái
10Cút nhựa PPR Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
11Cút nhựa PPR Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21cái
12Cút nhựa PPR Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
13Cút nhựa PPR Ø50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
14Cút nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
15Tê nhựa PPR Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
16Tê nhựa PPR Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
17Tê nhựa PPR Ø25/20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Tê nhựa PPR Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
19Tê nhựa PPR Ø32/25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Tê nhựa PPR Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Tê nhựa PPR Ø40/25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
22Tê nhựa PPR Ø50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
23Tê nhựa PPR Ø50/32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Tê nhựa PPR Ø50/25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Tê nhựa PPR Ø50/20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Tê nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
27Côn nhựa PPR Ø25/20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
28Côn nhựa PPR Ø32/25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Côn nhựa PPR Ø40/32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
30Côn nhựa PPR Ø50/40Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Van khóa nhựa PPR Ø20 + bộ nối ba.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
32Van khóa nhựa PPR Ø25 + bộ nối ba.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
33Van khóa nhựa PPR Ø32 + bộ nối ba.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
34Van khóa nhựa PPR Ø40 + bộ nối ba.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
35Van khóa nhựa PPR Ø50 + bộ nối ba.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
36Van khóa nhựa uPVC Ø60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
37Nối răng ngoài nhựa PPR Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
38Nối răng ngoài nhựa PPR Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18cái
39Nối răng ngoài nhựa PPR Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
40Nối răng ngoài nhựa PPR Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
41Nối răng ngoài nhựa PPR Ø50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
42Nối răng ngoài nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
43Van phao Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Van phao điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
45Van 1 chiều Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
46Van 1 chiều Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
47Van 1 chiều Ø50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Van đáy Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
49Bơm điện 2HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
50Bảng điều khiển cụm bơmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lược nước Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
52Khớp nối mềm Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
53Khớp nối mềm Ø40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
54Nút bịt nhựa Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29cái
55Nút bịt nhựa Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
56Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29cái
57Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
58Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
60Lắp đặt Lavabo + bộ xảHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
61Lắp đặt vòi LavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
63Vòi rửa bằng đồng Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
64Đầu côn đồng tưới cây Ø25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
65Van tê Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
66Van góc Ø20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
67Lắp đặt bồn inox, dung tích 2,5m3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
68Đồng hồ nước Ø32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
69Ống nhựa uPVC Ø34.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
70Ống nhựa uPVC Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,23100m
71Ống nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,71100m
72Ống nhựa uPVC Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
73Ống nhựa uPVC Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,05100m
74Ống nhựa uPVC Ø140.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
75Ống BTCT Ø200, đoạn ống dài 2m.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62đoạn
76Ống BTCT Ø300, đoạn ống dài 2m.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23đoạn
77Cút nhựa uPVC Ø34.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
78Cút nhựa uPVC Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
79Cút nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42cái
80Cút nhựa uPVC Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35cái
81Cút nhựa uPVC Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42cái
82Chữ Y nhựa uPVC Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
83Chữ Y nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
84Chữ Y nhựa uPVC Ø60/49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
85Chữ Y nhựa uPVC Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
86Chữ Y nhựa uPVC Ø90/60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
87Chữ Y nhựa uPVC Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
88Chữ Y nhựa uPVC Ø114/60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
89Chữ Y nhựa uPVC Ø114/90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
90Chữ Y nhựa uPVC Ø140/114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
91Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
92Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
93Ống súc rửa nhựa uPVC Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
94Ống súc rửa nhựa uPVC Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
95Côn nhựa uPVC Ø49/34.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
96Côn nhựa uPVC Ø60/49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
97Côn nhựa uPVC Ø90/60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
98Côn nhựa uPVC Ø114/90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
99Côn nhựa uPVC Ø140/90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
100Cầu chắn rác Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
101Cầu chắn rác Ø140.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
102Phễu thu sàn 150x150.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
103Phễu thu sàn 200x200.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
104Siphông P Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9Cái
105Siphông P Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6Cái
106Đào đất đường ống bằng thủ công.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành56,41m3
107Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,564100m3
F Hạng mục: Hệ thống điện - chống sét
1Đèn tuýp lắp nổi 0,6m, bóng led 1x10WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
2Đèn tuýp lắp nổi 1,2m, bóng led 1x20W, chụp nhựaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11bộ
3Đèn panel 600x600, bóng led 36WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25bộ
4Đèn led dây 9W/mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42m
5Đèn ốp trần bóng led 1x24W, ánh sáng vàngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
6Đèn downlight âm trần bóng led 1x15W.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành116bộ
7Đèn downlight bóng led 2x15W.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92bộ
8Đèn tuýp chống nổ 1,2m, bóng led 1x20WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
9Đèn chiếu sáng sự cố lắp âm trần bóng led 1x3W, acquy hoạt động 2H.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
10Đèn chỉ hướng bóng led 1x3W, acquy hoạt động 2H.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
11Đèn cao áp bóng led 100W.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7bộ
12Cần đèn D60, chiều dài 1,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7bộ
13Công tắc đơn 1 chiều 10A.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
14Công tắc đôi 1 chiều 10A.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
15Công tắc bốn 1 chiều 10A.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Công tắc đơn 2 chiều 10A.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
17Ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành130cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại chống nước.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
19Lắp đặt hộp đế nổiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78hộp
20Lắp đặt hộp đế âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành87hộp
21Lắp đặt hộp đế chống nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5hộp
22Vỏ tủ thép STĐ KT: 1200x1500x500 lắp nổi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
23Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
24Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 125/5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
25Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 200/5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
26Biến dòng bảo vệ 4xPCT 200/5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
27Đồng hồ Ampe kế + công tắc chuyển mạchHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Đồng hồ Vol kế + công tắc chuyển mạchHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Relay bảo vệ quá tải, chạm đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
30Relay bảo vệ sụt áp, quá ápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Thết bị chống sét lan truyền 30KA ( 8/20µs )Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
32Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-125A)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Cuộn shuntripHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
34Bộ điều khiển tụ bù 3 cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Tụ bù 30kVar 3 cấp (3x10kVA).Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt MCCB 3P-200A/25kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
37Lắp đặt MCCB 3P-125A/25kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
38Lắp đặt MCCB 3P-125A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Lắp đặt MCCB 3P-100A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
40Lắp đặt MCCB 3P-63A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt MCCB 3P-50A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt MCCB 3P-40A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Lắp đặt MCCB 3P-25A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Lắp đặt MCCB 2P-40A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
45Lắp đặt MCCB 2P-25A/18kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
46Vỏ tủ thép STĐ KT: 600x900x250 lắp nổi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
47Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
48RCCB 4P-40A/6KA-30mAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt MCCB 3P-100A/15kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt MCB 3P-40A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt MCB 1P-40A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp đặt MCB 1P-25A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
54Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
55Lắp đặt MCB 1P-10A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
56Vỏ tủ thép STĐ 550x650x250 lắp nổi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
57Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
58RCCB 4P-40A/6KA-30mAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
59Lắp đặt MCB 3P-40A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
60Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
61Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
62Lắp đặt MCB 1P-10A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
63Tủ điện âm tường 8 module + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2tủ
64RCCB 2P-25A-30mAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
65Lắp đặt MCB 2P-25A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
66Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
67Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
68Tủ điện âm tường 12 module + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
69RCCB 2P-25A-30mAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
70Lắp đặt MCB 2P-40A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
72Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
73Tủ điện âm tường 15 module + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
74Timer 24h & contactor 2P-20AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
75RCCB 2P-25A-30mAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
76Lắp đặt MCB 2P-40A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
79Vỏ tủ thép STĐ 550x650x250 lắp nổi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
80Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
81Lắp đặt MCB 2P-25A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
82Lắp đặt MCB 1P-20A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
83Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
84Vỏ tủ thép STĐ KT: 600x900x250 lắp nổi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
85Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
86Lắp đặt MCCB 3P-40A/15kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
87Lắp đặt MCB 3P-32A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
88Lắp đặt MCB 1P-25A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
89Lắp đặt MCB 1P-16A/6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
90Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4.930m
91Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.578m
92Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.972m
93Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x6,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35m
94Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x10mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành73,3m
95Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x16mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158m
96Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x35mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20m
97Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80m
98Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành194m
99Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35m
100Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79m
101Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8m
102Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39m
103Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8m
104Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32m
105Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 2x10mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29m
106Lắp chìm Ống nhựa mềm D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành452m
107Lắp chìm Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành338m
108Lắp nổi Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành784m
109Lắp chìm Ống nhựa PVC D25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành333m
110Lắp nổi Ống nhựa PVC D25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành477m
111Lắp chìm Ống nhựa PVC D32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,86m
112Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,55100m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,77100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,59100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/85.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
116Lắp đặt Trunking thép 150x100x1,0.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành56m
117Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cọc
118Mối hàn hóa nhiệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10mối
119Thanh tiếp địaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
120Cáp đồng trần 70mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86m
121Kim thu sét tích cực có Rp2= 35mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
122Hộp đếm sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
123Thiết bị Van cân bằng đẳng thếHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
124Lắp đặt Ống nhựa PVC D32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
125Lắp đặt ống STK D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
126Hố thăm tiếp địa chống thấmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
G Hạng mục: Hệ thống ĐHKK - thông gió
1Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 9,0kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9máy
2Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 14,0kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4máy
3Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 2,5kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3máy
4Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 5,2kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2máy
5Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 7,1kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
6Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 7,1kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
7Ống đồng Ø6,4 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,46100m
8Ống đồng Ø9,5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,62100m
9Ống đồng Ø12,7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,19100m
10Ống đồng Ø15,9 dày 1,0mm + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,35100m
11Ống nhựa uPVC Ø27 + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
12Ống nhựa uPVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
13Ống nhựa uPVC Ø42 + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
14Ống nhựa uPVC Ø60 + cách nhiệt dày 13mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,11100m
15Quạt gió loại in line, Q =440l/s @150Pa kèm chống rungHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Quạt gió loại gắn tường Q = 85l/sHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
17Quạt gió loại âm trần Q = 60l/sHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
18Lắp đặt Louver 400x200+LCCTHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
19Lắp đặt Louver 850x300+LCCT+ lọc thô G4Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt Miệng gió cấp loại 2 lớp 200x200 + boxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt VCD Ø150mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
22Ống gió mềm không cách nhiệt D150.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33m
23Ống gió hộp 150x150, Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44m
24Ống gió hộp 200x150, Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42m
25Ống gió hộp 200x200, Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5m
26Ống gió hộp 300x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5m
27Ống gió hộp 350x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5m
28Ống gió hộp 400x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25m
29Simili cho quạtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4tấm
30Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6tấn
31Vỏ tủ thép STĐ, KT: 600x400x250x1,5mm + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
32Lắp đặt MCCB 3P-63A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt MCB 1P-20A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
34Lắp đặt MCB 1P-10A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Vỏ tủ thép STĐ, KT: 600x400x250x1,5mm + phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
36Lắp đặt MCCB 3P-63A/10kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
37Lắp đặt MCB 1P-32A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
38Lắp đặt MCB 1P-10A//6kAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành106m
40Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành752m
41Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x10mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành168m
42Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành688m
43Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x6,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84m
44Lắp đặt Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành533m
45Lắp đặt Ống nhựa PVC D32.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84m
H Hạng mục: Hệ thống điện thoại, mạng, camera, âm thanh
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 mặt đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 mặt đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37cái
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 mặt đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36cái
4Lắp đặt hộp đế âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành97hộp
5Lắp đặt hộp nối TiviHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
6Cáp mạng utp Cat 6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4.090m
7Cáp patch cord dài 5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành131sợi
8Hộp phối quang (ODF)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
9Bộ chuyển mạchHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Tủ cabinet 10UHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Tủ cabinet 24UHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
12Cáp quang 8 cord (single mode)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61m
13Lắp chìm Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.130m
14Lắp chìm Ống nhựa PVC D25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành400m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,9100m
17Lắp đặt Cable tray 100x50x1.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27m
18Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,2.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25m
19Cáp đồng trần 70mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8m
20Cáp mạng utp Cat 6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.130m
21Lắp đặt Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành400m
22Lắp đặt Ống nhựa PVC D25.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
23Lắp đặt camera gắn trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38bộ
24Lắp đặt camera gắn tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
25Lắp đặt đầu ghi hình 48 kênhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
26Lắp đặt loa âm trần 6W.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18bộ
27Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 75x75x50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
28Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200m
29Lắp chìm Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành180m
I Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Đầu báo khói quang điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32bộ
2Nút nhấn khẩnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Lắp đặt hộp đế âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4hộp
4Chuông báo cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Điện trở cuối mạchHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/DVV/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300m
7Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành270m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC D20.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành400m
9Lắp đặt Ống STK Ø49x3.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
10Lắp đặt Ống STK Ø60x3.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,59100m
11Lắp đặt Ống STK Ø76x3,2.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,81100m
12Lắp đặt Ống STK Ø90x3,2.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,03100m
13Lắp đặt Ống STK Ø114x3,2.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,07100m
14Lắp đặt Cút STK Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
15Lắp đặt Cút STK Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
16Lắp đặt Cút STK Ø76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
17Lắp đặt Cút STK Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
18Lắp đặt Cút STK Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
19Lắp đặt Tê STK Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
20Lắp đặt Tê STK Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt Tê STK Ø76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
22Lắp đặt Tê STK Ø76x60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
23Lắp đặt Tê STK Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
24Lắp đặt Tê STK Ø90x49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Lắp đặt Tê STK Ø90x60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt Tê STK Ø90x76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Lắp đặt Côn STK Ø76x60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Lắp đặt Côn STK Ø90x49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Sơn sắt thép bằng sơn đỏHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,2m2
30Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
31Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
32Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
33Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
34Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
35Lắp đặt Răng ngoài STK Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Lắp đặt Răng ngoài STK Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
37Lắp đặt Răng ngoài STK Ø76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
38Lắp đặt Mặt bích STK Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58cặp
39Lắp đặt Mặt bích STK Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cặp
40Lắp đặt Van 1 chiều Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt Van 1 chiều Ø76.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
42Lắp đặt Van 1 chiều Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
43Lắp đặt Lượt nước Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
44Lắp đặt Van an toàn Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
45Lắp đặt Van xả khí tự động Ø50/60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
46Lắp đặt Van phao điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
47Lắp đặt Bơm điện bù áp 2HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
48Lắp đặt Bơm điện chữa cháy 10HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
49Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel 10HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
50Lắp đặt Van đáy Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt Van đáy Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
52Bảng điện điều khiển cụm 3 bơmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
53Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
54Hộp chữa cháy trong nhà. gồm thiết bị (ống vải, nối..)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
55Hộp chữa cháy ngoài nhà, gồm thiết bị (ống vải, nối..)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
56Lắp đặt Nối mềm Ø49.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Lắp đặt Nối mềm Ø60.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
58Lắp đặt Nối mềm Ø90.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt Nối mềm Ø114.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
J Hạng mục: Thiết bị và bảo hiểm
1Trung tâm báo cháy loại quy ước- 5 zoneHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Bàn phím điều khiểnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Bơm điện bù áp 2HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
4Bơm điện chữa cháy 10HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
5Bơm chữa cháy động cơ Diesel 10HPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
6Bình xịt CO2 loại 5kgHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bình
7Bình xịt ABC loại 4kgHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bình
8Bình áp lực 20lHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bình
9Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
10Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 9,0kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9máy
11Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 14kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4máy
12Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 7,1kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
13Máy lạnh treo tường CS lạnh: 2,5kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3máy
14Máy lạnh treo tường CS lạnh: 5,2kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2máy
15Máy lạnh treo tường CS lạnh: 7,1kW.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
16Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
17Chi phí bảo hiểm xây lắp + thiết bịHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
18Cửa chính kho tiền (bao gồm vận chuyển, lắp đặt..)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
19Cửa phụ kho tiền (bao gồm vận chuyển, lắp đặt..)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
20Pact panel 32 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Pact panel 24 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
22Ổ cứng 65TBHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
23Switch 24 port (loại Managed Switch)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
24Pact panel 24 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
25Ampli 120WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
26Bộ khuếch đại tăng cườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
27Micro thông báoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
28Đầu đĩa DVDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Bộ chuyển vùng 3 kênhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
30Bộ phát lời thông báo kỹ thuật sốHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
31Bộ hẹn giờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
32Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) và hợp đồng có giá trị ≥ 11,8 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có thi công móng đóng cọc BTCT, cáp thép dự ứng lực, sân đường nội bộ bê tông nhựa nóng, PCCC.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ Nhóm 1- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điều hòa không khí 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa không khí ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
8 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc cơ điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
2 Máy ép cọc - lực ép 150T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
3 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh hơi tự - trọng lượng tĩnh ≥ 16T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.4
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.4
12 Máy hàn ≥ 23 kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.4
13 Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.3
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
16 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.200
17 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->