Gói thầu: Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:15:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,885,955,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) và hợp đồng có giá trị ≥ 11,8 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có thi công móng đóng cọc BTCT, cáp thép dự ứng lực, sân đường nội bộ bê tông nhựa nóng, PCCC.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ Nhóm 1- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa không khí ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc cơ điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc - lực ép 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự - trọng lượng tĩnh ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà chính, hệ thống kỹ thuật và thiết bị công trình (bao gồm hệ thống PCCC, ĐHKK, thông gióvà bảo hiểm); các hạng mục phụ trợ; hạng mục chung Xây dựng trụ sở PGD Nam Tân Uyên – Chi nhánh VCB Đông Bình Dương 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam); - Báo cáo tài chính của các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai các năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020, 2021. + Các tài liệu khác - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) đính kèm trong E-HSDT chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. (Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh VCB Đông Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, Tòa nhà VCB, 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137; Fax: (024) 3 936 4526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Xây dựng cơ bản - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tầng 3, Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137, Fax: (024) 3 825 1324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sản xuất và ép cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132,12 | m3 |
| 2 | GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,99 | tấn |
| 3 | GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,382 | tấn |
| 4 | GCLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk >18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,624 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép nối cọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,752 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép nối cọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,752 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,212 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,665 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT 30x30cm. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82 | mối |
| 11 | Đập đầu cọc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,563 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây lắp nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,834 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,774 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất nền nhà, độ chặt K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,141 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M400 (BT thương phẩm). | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép móng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,633 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (trừ sàn). | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,743 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,398 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép dầm móng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,048 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép dầm móng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,777 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép dầm móng đk >18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,79 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, M400 (trừ sàn) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,696 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,419 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép cột, trụ đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,183 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,156 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cột, trụ đk >18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,394 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng tường chắn đất đá 1x2, M150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,968 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,922 | m3 |
| 24 | Lớp polythele lót nền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,578 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,31 | m3 |
| 26 | GCLD cốt thép nền nhà đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,83 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,176 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,238 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,135 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,992 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk >18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,156 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 247,367 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,522 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép sàn mái đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,932 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 807 | m |
| 36 | SXLD cáp thép dự ứng lực loại 15,2mm dầm, sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,468 | tấn |
| 37 | Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 3 sợi cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | đầu |
| 38 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,281 | m3 |
| 39 | Bê tông vách kho tiền đá 1x2, M400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,964 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,598 | 100m2 |
| 41 | GCLD cốt thép tường đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,169 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,351 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,173 | 100m2 |
| 44 | GCLD cốt thép cầu thang đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,388 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,06 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,923 | 100m2 |
| 47 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,446 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,014 | tấn |
| 49 | Bulong M14 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 50 | Bulong M16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng thang thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,014 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn mái đón | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | tấn |
| 54 | Bulong M20x175 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | bộ |
| 55 | Bulong M20x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,634 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung mái đón | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | tấn |
| 58 | Ốp tấm Aluminium dày 3ly, loại ngoài nhà. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | 100m2 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 1 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,705 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường trát 1 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,652 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,228 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,552 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36,866 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong trát 1 mặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,398 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,838 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,748 | m3 |
| 68 | Vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 111,05 | m2 |
| 69 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,331 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 225,03 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 817,406 | m2 |
| 72 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.276,17 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 237,86 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 174,625 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 103,69 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 148,5 | m |
| 77 | Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,21 | m2 |
| 78 | Lát Gạch Granite công nghệ nano: KT 800x800 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 819,7 | m2 |
| 79 | Lát Gạch gốm dày >14mm chống nóng: KT 500x500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 517,4 | m2 |
| 80 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 81 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,8 | m2 |
| 82 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,01 | m2 |
| 83 | Lát bậc tam cấp đá Granite màu vàng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,14 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,64 | m2 |
| 85 | Ốp len chân tường gạch Granite 800x120 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,864 | m2 |
| 86 | Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,532 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường gạch gốm 500x100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,1 | m2 |
| 88 | Ốp gạch Granite 300x600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 187,17 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá granite | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 90 | Ốp Đá granit tự nhiên Gold màu vàng sậm dày 20mm loại tấm lớn. Chốt inox dày 6mm + keo 2 thành phần AB + bulong nở d8 dài >180mm. Mỗi tấm đá gắn ít nhất 4 chốt inox. Khoảng hở 2 tấm đá là 10mm được trám keo silicon. Phủ lên mặt đá 1 lớp hóa chất chống thấm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55,185 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 568,35 | m2 |
| 92 | Láng sàn dày 2cm phủ chống thấm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 568,35 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm, tấm thạch cao dày 12,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 479,95 | m2 |
| 94 | Trần MDF dày 9 ly dán Laminate vân gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,8 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300,05 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 762,221 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 174,44 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.311,1 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 821,685 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 936,661 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.132,785 | m2 |
| 102 | Lan can Inox 304 dày 2 ly, tay vịn D50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,41 | m2 |
| 103 | Lan can Inox 304 dày 2 ly, kính cường lực dày 10 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,89 | m2 |
| 104 | Lan can thép hộp không rỉ phủ sơn chống cháy, tay vịn thép tròn D60x2. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44,55 | m2 |
| 105 | Vách ngăn + cửa bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28 | m2 |
| 106 | Vách ngăn bệ tiểu bằng sứ KT 390x90x820 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 107 | Tay vịn Inox 304, Ø40x1, thanh đứng cao 800, thanh ngang cao 840. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 108 | Tay vịn Inox 304, Ø32 có thể gập đứng, ngang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1800x1000 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 110 | Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1000x1000 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 111 | Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm, thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,68 | m2 |
| 112 | Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 113 | Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling Code | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 114 | Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 115 | Cửa đi trượt tự động, khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,32 | m2 |
| 116 | Thiết bị điều khiển và mô tơ (cửa đi trượt tự động). Trọng lượng cánh 250kg, độ rộng thông thủy 3,2m, nhiệt độ hoạt động -20 độ đến 50 độ C. Cấp độ bảo vệ IP20, tốc độ dóng mở 320mm, có thể điều chỉnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 117 | Cửa đi cánh mở thép. Khung thép dày 1,4mm, thép cánh 1,0mm, bản lề lá inox dày 3mm.bên trong là tấm UCO IMC xủ lý hóa chất chống cháy, KL riêng 350kg/m3. kính chống cháy dày 38mm EI 120P. Cấp độ chống cháy 120 phút | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,63 | m2 |
| 118 | Tay đẩy hơi tải trọng 150kg + khóa liên kết | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 119 | Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 12 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m2 |
| 120 | Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 121 | Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 122 | Vách kính khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện. kính CL dày 12 ly. REI 70. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 155,336 | m2 |
| 123 | Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x230 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,2 | m |
| 124 | Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,7 | m |
| 125 | Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8ly. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,9 | m2 |
| 126 | Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Kính trong dày 8ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,84 | m2 |
| 127 | Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực 12ly. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,94 | m2 |
| 128 | Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 129 | Tay nắm gạt + khóa bằng nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 130 | Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 131 | Tay nắm và khóa cửa thoát hiểm loại nằm ngang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 132 | Tay nắm tròn + khóa bằng inox. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 133 | Cửa sổ cố định + cánh bật, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | m2 |
| 134 | Cửa sổ cố định + lam nhôm thông gió, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm. Lam nhôm dày >1,2 ly. Khung cánh sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,9 | m2 |
| 135 | Cửa sổ cánh mở, khung nhôm định hình, hệ 91 dày >=2,2mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang, FILM PVB dày 0,38mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 136 | Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện. Kính CL 12 ly. REI 70. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,1 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,92 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,506 | 100m2 |
| 139 | Xử lý chống mối mặt nền tầng 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 390 | m2 |
| C | Hạng mục: Xây lắp các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,941 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,537 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,291 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,73 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể nước + móng đáy đá 1x2, M300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,626 | m3 |
| 7 | Tấm Waterbars V 15 M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 8 | Bê tông vách bể nước đá 1x2, M300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,756 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép bể nước đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,772 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép bể nước đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,012 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,539 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép móng, dầm móng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,862 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép móng, dầm móng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,736 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,302 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cổ cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,448 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cột, trụ đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,869 | tấn |
| 22 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,538 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,686 | m3 |
| 24 | GCLD cốt thép nền nhà đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,892 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,173 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép dầm giằng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,688 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm giằng đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,438 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,596 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | 100m2 |
| 31 | GCLD cốt thép sàn mái đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,624 | m3 |
| 36 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m2 |
| 37 | GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 39 | GC khung thép nhà xe bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,952 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,361 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 95,923 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,952 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,361 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,49ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,988 | 100m2 |
| 45 | Máng xối bằng inox tấm dày 1ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 46 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,368 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,553 | m3 |
| 48 | Trát vách bể, chiều dày 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,74 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,525 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,499 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 40cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,99 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,548 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,172 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 10cm, vữa M75 (tường mặt ngoài) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,438 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,809 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,128 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,794 | m3 |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,45 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 lớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,186 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,45 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,29 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 563,504 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128,774 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,675 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67,444 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,72 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,1 | m2 |
| 68 | Ốp vách bể nước gạch Ceramic 300x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,23 | m2 |
| 69 | Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 3mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74 | m2 |
| 70 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,52 | m2 |
| 71 | Lát gạch Ceramic nhám, KT: 300x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,74 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,888 | m2 |
| 74 | Ốp gạch Granite 300x600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m2 |
| 75 | Ốp Đá granit màu vàng dày 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,9 | m2 |
| 76 | Ốp đá ghép 500x100 vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,18 | m2 |
| 77 | Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 157,29 | m2 |
| 78 | Láng sàn dày 2cm phủ chống thấm, vữa M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 157,29 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,92 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 536,424 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132,119 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 144,974 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 668,543 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 144,974 | m2 |
| 85 | Thang thăm bể nước bằng inox304, Ø50, dày 1ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 86 | Cửa đi cánh mở + cửa sổ lùa, khung cửa sơn tĩnh điện, nhôm hệ 91, dày >2,2mm. Kính phản quang 10,38ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,3 | m2 |
| 87 | Cửa đi cánh lùa, khung cửa sơn tĩnh điện, nhôm hệ 91, dày >2,2mm. Kính phản quang 10,38ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,96 | m2 |
| 88 | Cửa đi cánh mở thép. Khung thép dày 1,4mm, thép cánh 1,0mm, bản lề lá inox dày 3mm.bên trong là tấm UCO IMC xử lý hóa chất chống cháy, Cấp độ chống cháy 120 phút | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m2 |
| 89 | Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm , thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,86 | m2 |
| 90 | Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 91 | Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling Code | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 92 | Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 93 | Khuôn cửa gỗ căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) 40x224 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m |
| 94 | Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe (hoặc tương đương gỗ nhóm II) dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,76 | m2 |
| 95 | Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 96 | Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Cửa sổ cố định + cánh bật khung nhôm hệ 91 dày >2,2mm sơn tĩnh điện. Kính CL 8mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,96 | m2 |
| 98 | Cổng lùa bẳng Inox (có mô tơ điều khiển), KT: 12.000x1.600. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,312 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,374 | 100m2 |
| 3 | Rải bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,374 | 100m2 |
| 4 | Rải bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,374 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR Ø20, PN10. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR Ø25, PN10. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR Ø32, PN10. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR Ø40, PN10. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,58 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR Ø50, PN10. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR Ø40, PN16. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR Ø32, PN16. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,59 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 65 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR Ø50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR Ø25/20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR Ø32/25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR Ø40/25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR Ø50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR Ø50/32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR Ø50/25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR Ø50/20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR Ø25/20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR Ø32/25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR Ø40/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR Ø50/40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Van khóa nhựa PPR Ø20 + bộ nối ba. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Van khóa nhựa PPR Ø25 + bộ nối ba. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 33 | Van khóa nhựa PPR Ø32 + bộ nối ba. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Van khóa nhựa PPR Ø40 + bộ nối ba. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Van khóa nhựa PPR Ø50 + bộ nối ba. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Van khóa nhựa uPVC Ø60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 38 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 39 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 40 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 41 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Nối răng ngoài nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Van phao Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Van 1 chiều Ø50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Van đáy Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Bơm điện 2HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Bảng điều khiển cụm bơm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lược nước Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Khớp nối mềm Ø40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 57 | Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 63 | Vòi rửa bằng đồng Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 64 | Đầu côn đồng tưới cây Ø25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 65 | Van tê Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 66 | Van góc Ø20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 2,5m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 68 | Đồng hồ nước Ø32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa uPVC Ø34. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC Ø140. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 75 | Ống BTCT Ø200, đoạn ống dài 2m. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62 | đoạn |
| 76 | Ống BTCT Ø300, đoạn ống dài 2m. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | đoạn |
| 77 | Cút nhựa uPVC Ø34. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 78 | Cút nhựa uPVC Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 82 | Chữ Y nhựa uPVC Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Chữ Y nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 84 | Chữ Y nhựa uPVC Ø60/49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Chữ Y nhựa uPVC Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 86 | Chữ Y nhựa uPVC Ø90/60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Chữ Y nhựa uPVC Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 88 | Chữ Y nhựa uPVC Ø114/60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Chữ Y nhựa uPVC Ø114/90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Chữ Y nhựa uPVC Ø140/114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 92 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 93 | Ống súc rửa nhựa uPVC Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 94 | Ống súc rửa nhựa uPVC Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 95 | Côn nhựa uPVC Ø49/34. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 96 | Côn nhựa uPVC Ø60/49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 97 | Côn nhựa uPVC Ø90/60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 98 | Côn nhựa uPVC Ø114/90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 99 | Côn nhựa uPVC Ø140/90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác Ø140. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 102 | Phễu thu sàn 150x150. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 103 | Phễu thu sàn 200x200. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 104 | Siphông P Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 105 | Siphông P Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 106 | Đào đất đường ống bằng thủ công. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,41 | m3 |
| 107 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,564 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống điện - chống sét | |||
| 1 | Đèn tuýp lắp nổi 0,6m, bóng led 1x10W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp lắp nổi 1,2m, bóng led 1x20W, chụp nhựa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 3 | Đèn panel 600x600, bóng led 36W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | bộ |
| 4 | Đèn led dây 9W/m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 5 | Đèn ốp trần bóng led 1x24W, ánh sáng vàng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần bóng led 1x15W. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 116 | bộ |
| 7 | Đèn downlight bóng led 2x15W. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp chống nổ 1,2m, bóng led 1x20W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp âm trần bóng led 1x3W, acquy hoạt động 2H. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ hướng bóng led 1x3W, acquy hoạt động 2H. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 11 | Đèn cao áp bóng led 100W. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 12 | Cần đèn D60, chiều dài 1,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều 10A. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 1 chiều 10A. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 15 | Công tắc bốn 1 chiều 10A. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 2 chiều 10A. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 130 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại chống nước. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 87 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đế chống nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 22 | Vỏ tủ thép STĐ KT: 1200x1500x500 lắp nổi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 23 | Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 24 | Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 125/5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 200/5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Biến dòng bảo vệ 4xPCT 200/5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Đồng hồ Ampe kế + công tắc chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ Vol kế + công tắc chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Relay bảo vệ quá tải, chạm đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Relay bảo vệ sụt áp, quá áp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Thết bị chống sét lan truyền 30KA ( 8/20µs ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-125A) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Cuộn shuntrip | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 34 | Bộ điều khiển tụ bù 3 cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Tụ bù 30kVar 3 cấp (3x10kVA). | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-200A/25kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/25kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-25A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 2P-25A/18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Vỏ tủ thép STĐ KT: 600x900x250 lắp nổi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 47 | Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 48 | RCCB 4P-40A/6KA-30mA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-10A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ thép STĐ 550x650x250 lắp nổi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 57 | Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 58 | RCCB 4P-40A/6KA-30mA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-10A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 64 | RCCB 2P-25A-30mA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 12 module + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 69 | RCCB 2P-25A-30mA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-40A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường 15 module + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 74 | Timer 24h & contactor 2P-20A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 75 | RCCB 2P-25A-30mA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-40A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Vỏ tủ thép STĐ 550x650x250 lắp nổi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 80 | Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Vỏ tủ thép STĐ KT: 600x900x250 lắp nổi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 85 | Đèn báo pha + cầu chì 2A(x3) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.930 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.578 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.972 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 73,3 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x35mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 194 | m |
| 99 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m |
| 105 | Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | m |
| 106 | Lắp chìm Ống nhựa mềm D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 452 | m |
| 107 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 338 | m |
| 108 | Lắp nổi Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 784 | m |
| 109 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 333 | m |
| 110 | Lắp nổi Ống nhựa PVC D25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 477 | m |
| 111 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,86 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,55 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,77 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,59 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/85. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Trunking thép 150x100x1,0. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56 | m |
| 117 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 118 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | mối |
| 119 | Thanh tiếp địa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86 | m |
| 121 | Kim thu sét tích cực có Rp2= 35m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 122 | Hộp đếm sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 123 | Thiết bị Van cân bằng đẳng thế | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống STK D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 126 | Hố thăm tiếp địa chống thấm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Hệ thống ĐHKK - thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 9,0kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 14,0kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 2,5kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 5,2kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường CS lạnh: 7,1kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt Máy lạnh loại cassette CS lạnh: 7,1kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 7 | Ống đồng Ø6,4 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø9,5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,62 | 100m |
| 9 | Ống đồng Ø12,7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø15,9 dày 1,0mm + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,35 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC Ø27 + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC Ø42 + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC Ø60 + cách nhiệt dày 13mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 15 | Quạt gió loại in line, Q =440l/s @150Pa kèm chống rung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Quạt gió loại gắn tường Q = 85l/s | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Quạt gió loại âm trần Q = 60l/s | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Louver 400x200+LCCT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Louver 850x300+LCCT+ lọc thô G4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Miệng gió cấp loại 2 lớp 200x200 + box | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt VCD Ø150mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 22 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m |
| 23 | Ống gió hộp 150x150, Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44 | m |
| 24 | Ống gió hộp 200x150, Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 25 | Ống gió hộp 200x200, Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 26 | Ống gió hộp 300x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 27 | Ống gió hộp 350x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 28 | Ống gió hộp 400x250 Tole tráng kẽm dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 29 | Simili cho quạt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tấm |
| 30 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | tấn |
| 31 | Vỏ tủ thép STĐ, KT: 600x400x250x1,5mm + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-10A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Vỏ tủ thép STĐ, KT: 600x400x250x1,5mm + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-32A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-10A//6kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 752 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 168 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 688 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 533 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m |
| H | Hạng mục: Hệ thống điện thoại, mạng, camera, âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 mặt đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 mặt đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 mặt đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 97 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối Tivi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 6 | Cáp mạng utp Cat 6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.090 | m |
| 7 | Cáp patch cord dài 5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 131 | sợi |
| 8 | Hộp phối quang (ODF) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 9 | Bộ chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Tủ cabinet 10U | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Tủ cabinet 24U | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Cáp quang 8 cord (single mode) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61 | m |
| 13 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.130 | m |
| 14 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cable tray 100x50x1. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | m |
| 18 | Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,2. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 19 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 20 | Cáp mạng utp Cat 6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.130 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt camera gắn trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38 | bộ |
| 24 | Lắp đặt camera gắn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu ghi hình 48 kênh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt loa âm trần 6W. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 75x75x50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 29 | Lắp chìm Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 180 | m |
| I | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Điện trở cuối mạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/DVV/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống STK Ø49x3. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống STK Ø60x3. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,59 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống STK Ø76x3,2. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống STK Ø90x3,2. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống STK Ø114x3,2. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút STK Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút STK Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút STK Ø76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút STK Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút STK Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê STK Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê STK Ø76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê STK Ø76x60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê STK Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê STK Ø90x49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê STK Ø90x60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê STK Ø90x76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn STK Ø76x60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn STK Ø90x49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn đỏ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa gang + bộ nối ba Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Răng ngoài STK Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Răng ngoài STK Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Răng ngoài STK Ø76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt bích STK Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cặp |
| 39 | Lắp đặt Mặt bích STK Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cặp |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø76. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lượt nước Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van an toàn Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van xả khí tự động Ø50/60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van phao điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bơm điện bù áp 2HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy 10HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel 10HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt Van đáy Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van đáy Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Bảng điện điều khiển cụm 3 bơm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Hộp chữa cháy trong nhà. gồm thiết bị (ống vải, nối..) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 55 | Hộp chữa cháy ngoài nhà, gồm thiết bị (ống vải, nối..) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Nối mềm Ø49. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nối mềm Ø60. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối mềm Ø90. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối mềm Ø114. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| J | Hạng mục: Thiết bị và bảo hiểm | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy loại quy ước- 5 zone | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phím điều khiển | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Bơm điện bù áp 2HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 4 | Bơm điện chữa cháy 10HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 5 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 10HP | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 6 | Bình xịt CO2 loại 5kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bình |
| 7 | Bình xịt ABC loại 4kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bình |
| 8 | Bình áp lực 20l | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bình |
| 9 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 9,0kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | máy |
| 11 | Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 14kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 12 | Máy lạnh cục bộ loại cassette, CS lạnh: 7,1kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 13 | Máy lạnh treo tường CS lạnh: 2,5kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 14 | Máy lạnh treo tường CS lạnh: 5,2kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 15 | Máy lạnh treo tường CS lạnh: 7,1kW. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 16 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Chi phí bảo hiểm xây lắp + thiết bị | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Cửa chính kho tiền (bao gồm vận chuyển, lắp đặt..) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Cửa phụ kho tiền (bao gồm vận chuyển, lắp đặt..) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Pact panel 32 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Pact panel 24 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 22 | Ổ cứng 65TB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Switch 24 port (loại Managed Switch) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 24 | Pact panel 24 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Ampli 120W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Bộ khuếch đại tăng cường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Micro thông báo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 28 | Đầu đĩa DVD | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Bộ chuyển vùng 3 kênh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phát lời thông báo kỹ thuật số | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 31 | Bộ hẹn giờ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) và hợp đồng có giá trị ≥ 11,8 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có thi công móng đóng cọc BTCT, cáp thép dự ứng lực, sân đường nội bộ bê tông nhựa nóng, PCCC.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.*. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ Nhóm 1- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điều hòa không khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa không khí ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện nhẹ ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc cơ điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;-Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc - lực ép 150T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự - trọng lượng tĩnh ≥ 16T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 4 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 4 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 16 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 200 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi