Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:12:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà thể thao, nhà giặt phục vụ điều dưỡng - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội; Địa chỉ: xã Bảo Yên, huyện Thanh Thuỷ, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 342,868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn cao 7m chiếu sáng sân tennis | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,914 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép tiết diện 200x200mm, thép chủ chịu lực 4D14, bê tông M250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 881,36 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,805 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,276 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,837 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,251 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,445 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,056 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, D10mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,549 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, D>18mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,419 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,638 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,905 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,961 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,129 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,012 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,408 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,764 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,15 | m2 |
| 48 | Đánh màu thành trong bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,764 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,884 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,889 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,933 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,522 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, D>18mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,961 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,653 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,307 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,769 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,671 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, D>18mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn mái, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 63 | Cốt thép sàn mái, D10mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,371 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,087 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,087 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254,661 | m2 |
| 67 | Bu lông neo M22x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,897 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,897 | tấn |
| 72 | Bu lông M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | bộ |
| 73 | Bu lông nở M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | bộ |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,003 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô, D10mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 78 | Cốt thép lanh tô, D>10mm, CB300V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,349 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,65 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 132,333 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 532,786 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 730,448 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 264,256 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 330,7 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 501,963 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 213,12 | m |
| 88 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124,18 | m |
| 89 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,233 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.221,989 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.089,931 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,284 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,149 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 95 | Sơn 2 lớp line trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,704 | m2 |
| 96 | Thi công Harderner tăng cứng bề mặt (định mức 6kg/m2); nhân công bao gồm nhân công xoa nền và xử lý bề mặt sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325,037 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,574 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83,845 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 183,004 | m2 |
| 100 | Lát gạch đỏ KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,019 | m2 |
| 101 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 346,442 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,193 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,193 | m3 |
| 104 | Cắt khe đường dốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,308 | 10m |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,994 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,496 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tống lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,231 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,385 | m3 |
| 110 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,573 | m2 |
| 112 | Bịt inox trang trí vị trí liên kết vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Bịt sắt trang trí vị trí liên kết vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 565,558 | m2 |
| 115 | Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 179,179 | m2 |
| 116 | Lát gạch lá nem KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 316,047 | m2 |
| 117 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,539 | 100m2 |
| 118 | Thi công diềm tôn phía tường thu hồi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,59 | md |
| 119 | Thi công máng thu nước + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,68 | md |
| 120 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,697 | m2 |
| 121 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,697 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,019 | m2 |
| 123 | Thi công trần thạch cao chống ẩm KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,697 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 197,761 | m2 |
| 125 | Thi công vách ngăn compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,62 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,85 | m2 |
| 127 | Gia công hệ khung đỡ bàn lavabor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn lavabor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,435 | m2 |
| 130 | Nhân công khoét lỗ lavabor bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 131 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 132 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 133 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,34 | m2 |
| 134 | Vách kính cố định, vách nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 157,849 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly + PK đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,017 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220,806 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,298 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,606 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,001 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-125A (42kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A (42kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A (10kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | ELCB 4P 50A (37kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | ELCB 4P 20A (18kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đèn LED pha nhà xưởng 60W (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 12 | Đèn LED ốp trần D320 - 24W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Quạt treo tường 50W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Quạt hút gió âm tường KT: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Công tắc 1 pha loại đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Công tắc 1 pha loại đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Công tắc 1 pha loại ba | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | hộp |
| 19 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 21 | Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 25 | Cáp tiếp địa E16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Cáp tiếp địa E6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 29 | Cáp tiếp địa E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 31 | Cáp tiếp địa E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 33 | Cáp tiếp địa E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 473 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 410 | m |
| 36 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83 | m |
| 37 | Ống luồn dây D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Ống luồn dây D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79 | m |
| 39 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 870 | m |
| 40 | Măng sông D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 41 | Măng sông D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 42 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | Cái |
| 43 | Cáp đồng trần M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 45 | Đầu kẹp cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 46 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 48 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 49 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 52 | Nhân công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh ống nhánh D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 53 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 56 | Chếch PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Côn thu TTK DN40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Kép TTK DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Kép TTK DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 78 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 82 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 87 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Y uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Y uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 92 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 93 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Bạc uPVC D60/48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Cút uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Côn thu uPVC D60/48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 109 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Măng sông uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 113 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 114 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Nút bịt uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Gương soi (KT: 1500x600mm) + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn, siphong) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Két nước inox 3.5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 126 | Van PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Van phao cơ DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Van PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi