Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781126-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220780801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:09:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,038,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 800 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà bộ môn, nhà đa năng, cải tạo khối phòng học 02 tầng thành thư viện, khu giáo dục thể chất và hạ tầng kỹ thuật trường THPT Lê Duẩn, huyện Đắk Glong
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 05013.544182. Fax: 05013543152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng tổng hợp Hoàng Minh; địa chỉ: số 27 Đào Duy Từ, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0946.909.192 - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 05013.544182. Fax: 05013543152


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 05013.544182. Fax: 05013543152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng tổng hợp Hoàng Minh; địa chỉ: số 27 Đào Duy Từ, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0946.909.192
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà bộ môn 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,746100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,421m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4974m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3832m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,137m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1284m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,742m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8828100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5378100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7446100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1493100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8132tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5326tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4533tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5532tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0434tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3842tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2183tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4427tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4427tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4984tấn
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,461m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9962100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9867100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9867100m3
41Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2794m3
42Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,934m3
43Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7052m3
44Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0408m3
45Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,707m3
46Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4212m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
49Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,544100m2
50Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
51Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Đai Inox cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
56SX+Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V166,8308m2
57SX+Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,6304m2
58Ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59SX+Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
60Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3md
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,76m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 lớp tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V84,72m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,72m2
64Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V404,4m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V784,105m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,76m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,318m2
68Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,315m2
69Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V41,412m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1m
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,82m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V685,26m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1m
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,44m2
76Lát đá mặt trên bệ rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V665,02m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,865m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,398m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.251,84m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,423m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5236100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992100m2
84Lắp đặt tủ điện 80*50*25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
97Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V726m
98Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
99Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
103Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
104Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
105Bính CO2 cứu hỏa (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
106Bình bột cứu hỏa (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
115Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt co nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Đào giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8247m3
120Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225m3
121Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1304m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
126Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
130Ổ kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Móc sắt cố định dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Sắt eke đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
134Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
B Xây mới nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1241100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,008m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,293m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,681m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2126m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4172m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3836100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3884100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,731100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8818100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5573100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9813tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3676tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8755tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1561tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2642tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4669tấn
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,216m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8988100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4946100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4946100m3
29Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1536m3
30Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0986m3
31Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,853m3
32Xây gạch XMCL 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0531m3
33Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
34Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V7,036tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4269tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V7,036tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4269tấn
39Bu lông U, M25 (L=1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Bu lông M10 (L=0.05m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Cáp D18 (L=4,6m) có Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V465,0763m2
43Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,1771100m2
44Thi công trần tấm nhựa hoa văn 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,34m2
45SX+Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,726m2
46SX+Lắp dựng cửa khung sắt kính cường lực trắng 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V102,825m2
47Vách kính cường lực trắng 8ly khung nhựa lõi thép PVCMô tả kỹ thuật theo chương V29,885m2
48SX + Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
49Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V743,328m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V827,463m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,1288m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,588m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,815m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m
57Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
58Công tác ốp gạch gốm vào thành bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V75,615m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V75,615m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V233,95m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,8m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,091m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V757,5318m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,5718m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,051m2
68Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
69Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4012100m
70Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
71Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6126100m2
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
77Lắp đèn SODIUM 250W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
85Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
88Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
89Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
91Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
96Ổ kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Móc sắt cố định dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Sắt eke đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
101Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
C Cải tạo khối phòng học 2 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7954m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (5% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,536m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,3868m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,1733m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V623,4696m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,9336m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V62m
9Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V258,835m2
11Phá dỡ lớp vữa nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V258,835m2
12Bốc vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9532100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0482100m2
18SX + Lắp dựng cửa khung nhôm topal kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2293m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7954m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V623,4696m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,9336m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V860,242m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,822m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,835m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V213,915m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92m2
D Khu giáo dục thể chất & hạ tầng kỹ thật
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V157cấu kiện
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8635100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V86,35m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V86,35m3
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V25gốc cây
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,469100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,469100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,469100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,529100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896100m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1775m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
17Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
18Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0099m3
21Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,475m2
23Láng mương thoát nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,815m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,925m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy 1 trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đào 0,5 m3 Máy đào 0,5 m31
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
8 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
12 Máy tời 800 kg Máy tời 800 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->