Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766086-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220747021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:07:00 đến ngày 2022-08-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,795,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
12-Bạt chắn bụi (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 400
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các Trường: Tiểu học Trung Hiền, Tiểu học Ngô Quyền, Tiểu học Vĩnh Tuy, Trung học cơ sở Hà Huy Tập
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lựcthì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
3Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
4Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
5Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
6Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
7Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,4096m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,412m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,68m2
10Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt97,6312m2
11Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,228m2
12Phá lớp vữa trát cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,856m2
13Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,9943m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,9943m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5802m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4938m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4759m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0216tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5006m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,1364m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2288m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,136m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,766m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,136m2
31Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,538m2
32Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,906m2
33Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,538m2
34Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,2m2
35Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt405,016m2
36Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,538m2
37Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2m2
38Cạo rỉ hoa sắt cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4192m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,41921m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
41Lắp dựng cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
42Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,4254m2
43Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt163,4133kg
44Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0691m2
45Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16lỗ
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,2m2
47Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
48Tháo dỡ Lavabo máng inox trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
49Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
50Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
51Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
52Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,0656m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,8472m3
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,96m2
55Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,552m2
56Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,752m2
57Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,856m2
58Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,2852m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,2852m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,633m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5103m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4921m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0223tấn
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5174m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0111100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0111100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0111100m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,5918m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2288m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,696m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,581m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,696m2
76Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,046m2
77Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,894m2
78Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,046m2
79Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,8m2
80Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt412,216m2
81Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,046m2
82Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2m2
83Cạo rỉ hoa sắt cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4192m2
84Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,41921m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
86Lắp dựng cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
87Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,2028m2
88Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt163,4133kg
89Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0691m2
90Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16lỗ
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,5m2
92Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2m2
93Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
94Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
95Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
96Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
97Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
98Tháo dỡ tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
99Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,9878m2
100Tháo dỡ vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m2
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,7515m3
102Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147,7m2
103Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,6258m2
104Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,6258m2
105Phá lớp vữa trát cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,18m2
106Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,1443m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,1443m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5885m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4964m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4846m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5047m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6782m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102100m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,355m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,009m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,355m2
124Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,6917m2
125Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,9817m2
126Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,6917m2
127Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m2
128Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt404,96m2
129Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,8117m2
130Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,25m2
131Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,024m2
132Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0241m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2m2
134Lắp dựng cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2m2
135Vách ngăn Composite dày 12mm ( bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,645m2
136Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,0004kg
137Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,288m2
138Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20lỗ
139Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
140Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
141Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
142Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
143Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
144Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
145Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
146Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
147Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
148Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
149Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
150ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
151ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
152ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
153ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
154ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6100m
155ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
156Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
157Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
158Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136cái
159Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100cái
160Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
161Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
162Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
163Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
164Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
165Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
166Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
167Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
168Côn thu PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
169Côn thu PPR D63x25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
170Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
171Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
172Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
173Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
174Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
175Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
176Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
177Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
178Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
179Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
180ống nhựa PVC D140mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
181ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
182ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1100m
183ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
184ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64100m
185Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
186Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
187Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
188Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
189Cút PVC 45 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
190Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76cái
191Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
192Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85cái
193Tê PVC 90 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
194Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
195Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
196Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
197Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
198Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
199Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
200Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
201Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
202Tê cong giảm PVC D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
203Tứ thông 45 độ 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
204Côn chuyển 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
205Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
206Tê PVC 135 độ kiểm tra D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
207Nút bịt tê kiểm tra PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
208Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
209Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
210Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
211Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
212Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
213Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
214Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
215Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
216Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
217Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
218Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
219Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
220Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
221Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
222Vòi tắm hương sen ( Tham khảo Caesar - S433C)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
223Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
224Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
225Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
226ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
227ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
228ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
229ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
230ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6100m
231ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
232Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
233Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
234Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136cái
235Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100cái
236Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
237Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
238Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
239Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
240Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
241Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
242Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
243Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
244Côn thu PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
245Côn thu PPR D63x25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
246Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
247Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
248Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
249Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
250Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
251Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
252Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
253Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
254Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
255Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
256ống nhựa PVC D140mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
257ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
258ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1100m
259ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
260ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64100m
261Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
262Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
263Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
264Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
265Cút PVC 45 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
266Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76cái
267Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
268Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85cái
269Tê PVC 90 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
270Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
271Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
272Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
273Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
274Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
275Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
276Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
277Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
278Tê cong giảm PVC D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
279Tứ thông 45 độ 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
280Côn chuyển 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
281Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
282Tê PVC 135 độ kiểm tra D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
283Nút bịt tê kiểm tra PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
284Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
285Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
286Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
287Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
288Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
289Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
290Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
291Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
292Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
293Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
294Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
295Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
296Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
297Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
298Vòi tắm hương sen ( Tham khảo Caesar - S433C)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
299Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
300Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
301Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
302ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
303ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
304ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
305ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,38100m
306ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05100m
307ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
308Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
309Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
310Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
311Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
312Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75cái
313Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
314Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
315Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
316Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
317Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
318Tê nối cấp nước PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
319Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
320Tê cấp nước PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
321Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
322Côn thu PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
323Côn thu PPR D63x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
324Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
325Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
326Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
327Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
328Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
329Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
330Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
331Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
332Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
333Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
334Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
335ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
336ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,15100m
337ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
338ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,38100m
339Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
340Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
341Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
342Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
343Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
344Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
345Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65cái
346Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
347Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
348Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
349Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
350Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
351Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
352Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
353Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
354Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
355Tê cong giảm PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
356Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
357Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
358Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
359Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
360Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
361Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
362Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
363Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
364Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
365Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
366Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
367Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
368RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
369MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
370MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
371Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt580m
372Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt290m
373Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt424m
374Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt212m
375Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt454m
376Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
377Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
378Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
379Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
380Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
381Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
382RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
383MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
384MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
385Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt580m
386Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt290m
387Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt424m
388Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt212m
389Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt454m
390Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
391Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
392Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
393Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
394Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
395Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
396RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
397MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
398MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
399Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt525m
400Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262,5m
401Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt355m
402Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,5m
403Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt410m
404Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
405Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HIỀN CƠ SỞ 1 + CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,4m2
2Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
3Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
4Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
5Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
6Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
7Tháo dỡ vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,51m2
8Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,4151m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,4544m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,19m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,41m2
12Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,0593m2
13Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,8593m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,778m2
15Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,7912m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,7912m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5872m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,496m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4788m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0218tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5029m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0109100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,0574m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3564m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0595100m2
30Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,316m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,093m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,316m2
33Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,3784m2
34Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,5444m2
35Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,9724m2
36Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2m2
37Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt238,041m2
38Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,3784m2
39Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,15m2
40Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,32m2
41Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,3001kg
42Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,4316m2
43Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,5631kg
44Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6198m2
45Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12lỗ
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,872m2
47Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
48Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
49Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
50Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
51Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
52Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
53Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,7324m2
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2428m3
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3711m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,72m2
57Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,277m2
58Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,877m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,32m2
60Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,7056m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,7056m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1584m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,0156m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2684m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0622100m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,492m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,943m2
70Trát Má cửa+ Lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,642m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,676m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,585m2
73Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,123m2
74Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,6252m2
75Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,4412m2
76Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4m2
77Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,082m2
78Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,3412m2
79Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2m2
80Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,88m2
81Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6263kg
82Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,317m2
83Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,2603kg
84Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3168m2
85Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6lỗ
86Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
87Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
88Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
89Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
90Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
92Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
93Vòi tắm hương sen ( Tham khảo Caesar - S433C)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
94Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
95Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
96Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
97ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
98ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
99ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
100ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,95100m
101ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
102Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
103Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
104Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103cái
105Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75cái
106Tê nối cấp nước PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
107Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
108Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
109Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
110Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51cái
111Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
112Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
113Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
114Côn thu PPR D50x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
116Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
117Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
118Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
119Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
120Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
121Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
122Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
123ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
124ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78100m
125ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100m
126ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
127Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
128Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
129Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42cái
130Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
131Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
132Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37cái
133Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65cái
134Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
135Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
136Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
137Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
138Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
139Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
140Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
141Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
142Tứ cong 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
143Tứ thông 45 độ 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
144Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
145Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
146Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
147Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
148Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
149Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
150Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
151Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
152Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
153Lắp đặt chậu rửa mặt treo tường kết hợp vòi tắm sen hương sen ( Bao gồm: La va bo treo tường+ Vòi hương sen + Vòi tay gạt + Dây cấp mềm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
154Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
155Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
156Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
157Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
159Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
160Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
161Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
162Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
163Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
164ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
165ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
166ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
167ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
168ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
169ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
170Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
171Cút 90 độ PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
172Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
173Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
174Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
175Tê nối cấp nước PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
176Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
177Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
178Tê nối cấp nước PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
179Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
180Tê nối cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
181Tê ren trong cấp nước D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
182Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
183Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
184Côn thu PPR D50x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
185Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
186Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
187Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
188Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
189Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
190Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
191Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
192Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
193Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
194Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
195ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
196ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52100m
197ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22100m
198ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
199Cút PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
200Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
201Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
202Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
203Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
204Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
205Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
206Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
207Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
208Tê PVC 90 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
209Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
210Tê PVC 90 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
211Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
212Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
213Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
214Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
215Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
216Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
217Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
218Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
219Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
220Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
221Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
222Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
223Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
224Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
225Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
226Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
227Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
228RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
229MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
230MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
231Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420m
232Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m
233Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt318m
234Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159m
235Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt333m
236Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36m
237Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
238Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
239Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
240Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
241Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
242RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
243MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
244MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
245Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt286m
246Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143m
247Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt166m
248Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m
249Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt212m
250Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
251Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÀ HUY TẬP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,2688m2
2Tháo dỡ Lavabo máng inox trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
3Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
4Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
5Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
6Tháo dỡ máng tiểu nam + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Tháo dỡ vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,196m2
8Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,9292m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,7007m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,9698m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt211,52m2
12Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,1306m2
13Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,9306m2
14Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8m2
15Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,4659m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,4659m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8586m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2683m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2545m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0116tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,271m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3621m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2288m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,348m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,637m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,348m2
33Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,334m2
34Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,142m2
35Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,126m2
36Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,2m2
37Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt457,07m2
38Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,334m2
39Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2m2
40Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m2
41Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,1935kg
42Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,588m2
43Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt192,6464kg
44Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,7171m2
45Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,2688m2
47Tháo dỡ Lavabo máng inox trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
48Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
49Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
50Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
51Tháo dỡ máng tiểu nam + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
52Tháo dỡ vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,098m2
53Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,46m2
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,0946m3
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,9698m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt211,52m2
57Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,7695m2
58Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,1695m2
59Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8m2
60Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,5196m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,5196m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8586m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2683m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2545m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0116tấn
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,271m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0059100m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3621m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2288m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,348m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,637m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,348m2
78Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,334m2
79Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,142m2
80Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,126m2
81Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6m2
82Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt457,07m2
83Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,334m2
84Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương) EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2m2
85Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m2
86Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,1935kg
87Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,104m2
88Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt192,6464kg
89Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,7171m2
90Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
91Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
92Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
93Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
94Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
95Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
96Tháo dỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cấu kiện
97Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,548m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,548m3
100Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,8319kg
101Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,312m2
102Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12lỗ
103Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,44m2
104Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
105Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
106Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
107Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
108Lắp đặt tiểu nam cảm ứng chạy pinMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
109Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
110Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
111Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
112Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
113Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
114Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
116Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
117Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
118Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
119Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
120Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
121ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
122ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
123ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
124ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
125ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
126ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
127Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
128Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
129Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
130Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152cái
131Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108cái
132Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
133Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
134Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
135Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
136Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
137Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76cái
138Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
139Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
140Côn thu PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
141Côn thu PPR D63x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
142Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
143Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
144Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
145Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
146Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
147Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
148Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
149Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
150Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
151Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
152ống nhựa PVC D140mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
153ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
154ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,15100m
155ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
156ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
157Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
158Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
159Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
160Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
161Cút PVC 45 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
162Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77cái
163Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
164Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108cái
165Tê PVC 90 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
166Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
167Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
168Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
169Tê PVC 90 độ 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
170Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
171Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
172Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
173Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
174Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
175Tê cong giảm 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
176Tứ thông 45 độ 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
177Côn chuyển 140/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
178Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
179Tê PVC 135 độ kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
180Nút bịt tê kiểm tra PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
181Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
182Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
183Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
184Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
185Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
186Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
187Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
188Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
189Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
190Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
191Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
192Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
194Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
195Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
196Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
197Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
198Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
199ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
200ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
201ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
202ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
203ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
204ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
205Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
206Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
207Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
208Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152cái
209Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108cái
210Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
211Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
212Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
213Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
214Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
215Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76cái
216Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
217Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
218Côn thu PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
219Côn thu PPR D63x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
220Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
221Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
222Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
223Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
224Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
225Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
226Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
227Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
228Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
229Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
230ống nhựa PVC D140mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
231ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
232ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,15100m
233ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
234ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
235Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
236Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
237Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
238Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
239Cút PVC 45 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
240Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77cái
241Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
242Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108cái
243Tê PVC 90 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
244Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
245Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
246Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
247Tê PVC 90 độ 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
248Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
249Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
250Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
251Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
252Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
253Tê cong giảm 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
254Tứ thông 45 độ 110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
255Côn chuyển 140/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
256Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
257Tê PVC 135 độ kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
258Nút bịt tê kiểm tra PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
259Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
260Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
261Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
262Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
263Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
264Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
265Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
266Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
267Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
268Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
269Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
270RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
271MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
272MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
273Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.444m
274Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt722m
275Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt648m
276Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt324m
277Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.006m
278Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
279Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
280Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
281Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
282Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
283Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
284RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
285MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
286MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
287Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt964m
288Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt482m
289Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt488m
290Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt244m
291Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt686m
292Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
293Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,08m2
2Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
3Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
4Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
5Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
6Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt192,6912m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,956m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,5001m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3696m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt195,874m2
11Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206,9212m2
12Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188,3576m2
13Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,168m2
14Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,873m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,873m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1216m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3505m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3402m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0154tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3559m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0076100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0076100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0076100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,0458m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,1679m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5808m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,056tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1109100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,656m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136,276m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,331m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136,276m2
34Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,432m2
35Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210,816m2
36Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,432m2
37Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,4m2
38Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt542,016m2
39Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,7928m2
40Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
41Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,1053kg
42Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,92m2
43Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,9508kg
44Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,5072m2
45Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,12m2
47Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
48Tháo dỡ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
49Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
50Tháo dỡ bệ xí + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
51Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
52Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,1403m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,0466m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,7843m3
55Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,1715m2
56Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,7877m2
57Phá dỡ lớp vữa xi măng tôn nền + Chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,7877m2
58Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,376m2
59Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hố
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,6727m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,6727m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6589m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5184m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5062m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5271m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0113100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0113100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0113100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,8949m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,264m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0192tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0612100m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,1663m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,736m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,1663m2
77Lớp vữa XM chống thấm tạo dốc mác 100 dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,9679m2
78Chống thấm 2 lớp Sika 107 nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,4979m2
79Lát nền WC bằng gạch Granit chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,9679m2
80Lát nền Granit in kỹ thuật số 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9m2
81Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch Cremic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt269,175m2
82Trần nhôm Clipin 600x600, độ dày nhôm 0,6 ( hoặc tương đương) khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,1808m2
83Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ Xingfa ( hoặc tương đương), phụ kiện kim khí Huy hoàng ( hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 Việt Nhật ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52m2
84Hoa sắt inox 304 kích thước 14x14x1mm ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,3882kg
85Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,0978m2
86Khung inox 304 KT 40x40x1,2mm đỡ bàn đá ( Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,7386kg
87Lát đá Granit tự nhiên bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,3904m2
88Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12lỗ
89Vách ngăn Composite dày 12mm ( Bao gồm nhân công + phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,558m2
90Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48bộ
91Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
92Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
93Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
94Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
96Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
97Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
98Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
99ống nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
100ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
101ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
102ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
103ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,25100m
104ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
105ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,35100m
106ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
107Cút 90 độ PPR D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
108Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
109Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
110Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
111Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112cái
112Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104cái
113Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
114Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
115Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
116Tê nối cấp nước PPR D40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
117Tê nối cấp nước PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
118Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
119Tê nối cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104cái
120Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
121Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
122Côn thu PPR D75x63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
123Côn thu PPR D63x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
124Côn thu PPR D63x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
125Van 2 chiều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
126Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
127Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
128Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
129Rắc co D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
130Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
131Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
132Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
133Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
134Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
135ống nhựa PVC D140mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
136ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m
137ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61100m
138ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,92100m
139ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3100m
140Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
141Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
142Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130cái
143Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
144Cút PVC 45 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
145Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88cái
146Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102cái
147Cút PVC 45 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cái
148Tê PVC 90 độ D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
149Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
150Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
151Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
152Tê PVC 90 độ 140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
153Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58cái
154Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
155Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
156Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
157Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
158Côn chuyển 140/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
159Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
160Tê PVC 135 độ kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
161Nút bịt tê kiểm tra PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
162Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
163Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
164Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
165Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
166Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
167Nút bịt đầu ống thông tắc sàn D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
168Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
169Lắp đặt chậu rửa mặt + Vòi chậu cảm ứng + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
170Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
171Lắp đặt kệ để xà phòng inox+đĩa kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
172Lắp đặt gương soi 600x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
173Lắp đặt bồn cầu liền khốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
174Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
175Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
176Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
177Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
178Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
179Phễu thu nước sàn + Si phong AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
180ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
181ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
182ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
183ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,25100m
184ống nhựa PPR cấp nước nóng D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
185Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
186Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
187Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
188Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
189Tê nối cấp nước PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
190Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
191Tê nối cấp nước PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
192Tê nối cấp nước PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
193Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
194Tê nối cấp nước PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
195Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
196Côn thu PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
197Côn thu PPR D50x20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
198Côn thu PPR D40x32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
199Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
200Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
201Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
202Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
203Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
204Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
205Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
206ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
207ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
208ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
209ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
210Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
211Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
212Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
213Cút PVC 90 độ ren trong D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
214Cút PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
215Cút PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
216Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46cái
217Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
218Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
219Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
220Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
221Tê PVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
222Tê PVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
223Tê PVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
224Tê PVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
225Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
226Tê cong giảm PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
227Côn chuyển 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
228Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
229Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
230Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
231Nút bịt đầu ống thông tắc trần D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
232Nút bịt đầu ống châm thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
233Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
234Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
235Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
236Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
237RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
238MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
239Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt436m
240Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218m
241Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt656m
242Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt328m
243Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt486m
244Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
245Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
246Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
247Công tắc 2 cực 20A + Mặt + Đế nổi chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
248Đèn led KT= 230x230x18W âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
249Quạt thông gió WC KT=300x300x55w loại âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
250RCBO-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
251MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
252MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
253Dây CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt387m
254Dây CV/1*2,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt193,5m
255Dây CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt267m
256Dây CV/1*1,5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,5m
257Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt309m
258Ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
259Ống vòi voi ( ống mềm nhôm) D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.102
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật4
2 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật4
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật4
4 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật4
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật4
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật4
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật4
8 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật4
9 Máy trộn 250l Theo yêu cầu kỹ thuật4
10 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật4
11 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật4
12 Bạt chắn bụi (m2) Theo yêu cầu kỹ thuật400
13 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật4
14 Máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->