Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766020-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:00:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,762,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 404.434.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7 Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611.Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tháo dỡ, Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 3 | Tháo dỡ tôn úp cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 5 | Tháo dỡ máng đón nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m |
| 7 | Lắp đặt xà gồ thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt tôn mái dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt tôn úp cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt máng đón nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 12 | Keo dán chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Lọ |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nối góc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| B | Hạng mục: Sơn lại tường | |||
| 1 | Sơn tường phía ngoài nhà 01 lớp lót 02 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,4 | m2 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt sắt (bê tông nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào móng bể đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,132 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,913 | 100m |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,543 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,111 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250, dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | tấm |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả nền xung quanh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước bệ bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thu nước thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6 | m |
| D | Hạng mục: Đổ bê tông nền | |||
| 1 | đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo rãnh thu nước mưa xung quanh nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,46 | m3 |
| 2 | Phá bê tông không cốt sắt (bê tông nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Cát đen đầm chặt (k=0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy máng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m3 |
| 7 | Láng nền rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 8 | Trát trong tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,568 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | Tấm |
| F | Hạng mục: Phá tường bao | |||
| 1 | Phá tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,23 | m3 |
| G | Hạng mục: Tủ cấp điện | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp điện 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện đến cửa các phòng 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| H | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công lắp đặt ống cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nối nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| I | Hạng mục: Làm sân bóng chuyền hơi | |||
| 1 | Lắp bóng đèn Led 200W và phụ kiện giá đỡ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Phá nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Lưới bóng chuyền hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đổ bê tông hố cột đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cột |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Đầu cáp |
| 9 | Cột thép (căng lưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 10 | Dây cáp lụa 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 11 | Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cột |
| 12 | Lắp dây lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cửa |
| 15 | Lắp đặt Aptomat (20A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat (10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Tăng đơ (M10) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ồng thép phi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 19 | Đấu nối, rải dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 20 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Ghế trọng tài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 404.434.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi