Gói thầu: Sửa chữa công trình nhà ăn, nhà tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình nhà ăn, nhà tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:58:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công, cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật trở lên trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ hàn, thợ thạch cao, thợ sơn....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu bảng danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình nhà ăn, nhà tập Sửa chữa công trình nhà ăn, nhà tập của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Quyết định hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu cung cấp đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 kèm theo một trong các tài liệu sau (Theo biểu mẫu 13A): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 1 trong 3 năm (2019-2020-2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng; - Bản chụp của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Phụ lục, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý, Hóa đơn VAT, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh phục vụ quá trình đánh giá. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). - Tất cả các tài liệu thuộc quyền sở hữu của nhà thầu yêu cầu nộp bản chụp scan mầu từ bản chính, các tài liệu không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu yêu cầu nộp bản chụp scan từ bản công chứng/ chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội.
+ Địa điểm: Phường Phương Canh, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội.
+ Số điện thoại: 024. 37655804. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thể dục thể thao. + Địa chỉ: Số 36 Phố Trần Phú, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận xây dựng, ĐT: 024.37655804. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CHỐNG NÓNG TRÂN NHÀ TẬP KHU B | |||
| 1 | Di chuyển đồ tập ra khỏi khu vực thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | công |
| 2 | Lắp đặt đồ tập vào vị trí ban đầu (lấy bằng khối lượng di chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | công |
| 3 | Thi công trần thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.711,32 | m2 |
| 4 | Tủ điện Aptomat 18P loại nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn phòng tập Judo karatedo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Panel kt: 600X600 - 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led chiếu pha Led 300W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu pha Led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (chỉ tính NC) phòng Judo và karatedo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.885 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V ( mặt+ hạt + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.365 | m |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,273 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,217 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA VÀ LỢP MÁI TÔN CHỐNG THẤM DỘT TRÊN MÁI NHÀ ĂN KHU B | |||
| 1 | Di chuyển điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khoan cấy Bu lông chân cột bằng keo hilti | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | lỗ |
| 3 | Bu lông chân cột M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 4 | Bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,469 | kg |
| 5 | Gia công cột bằng thép hộp 50x50x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,357 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,554 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,357 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,554 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | tấn |
| 11 | Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,251 | 100m2 |
| 12 | Làm lam chắn nắng chữ Z | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,44 | m2 |
| 13 | máng Inox 400 dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | md |
| 14 | máng Inox 200 dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,25 | md |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,4 | md |
| 16 | Lắp đặt đường thoát nước mái, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,582 | m3 |
| 19 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,761 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 21 | Cắt nền gạch tạo rãnh thoát nước trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,56 | md |
| 22 | Láng tạo rãnh thoát nước xung quanh sân, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,356 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,355 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,148 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,321 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ trong nhà ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,468 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,468 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,468 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường phòng ăn 50% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,168 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,568 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,568 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,536 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 499,004 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,418 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đặt hắt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234 | m |
| 41 | Tháo dỡ và vệ sinh hệ thống bếp nấu và quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,23 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 352,86 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,56 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,98 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,372 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,77 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 691,43 | m2 |
| 50 | Làm cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện màu đen, dày 1,4-2mm , kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ CBG Q4/2021 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led chiếu pha Led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,614 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,614 | m3 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,419 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,42 | 100m2 |
| C | NHÀ TẬP MÔN BÓNG CHUYỀN KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.975,594 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.736,018 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,922 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,756 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,733 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,733 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,218 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,42 | md |
| 9 | Lắp lại trần thạch cao 80% sử dụng lại vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.388,815 | m2 |
| 10 | Làm lại trần thạch cao thay thế 20% vật tư mới bằng tấm thạch cao 60x60 xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 347,204 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 228,898 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 4cm, vữa XM M75 (VLx4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 228,898 | m2 |
| 13 | Khoan bổ sung đường thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt thay thế, bổ sung đường thoát nước mái, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,68 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,081 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công, cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 5 | kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 6 | kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan màu từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | công nhân kỹ thuật trở lên trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ hàn, thợ thạch cao, thợ sơn....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Yêu cầu bảng danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích 180L | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải | trọng tải: 5 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0.62KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5KW | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất: 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi