Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam ĐếNâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam Đế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784939-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam ĐếNâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam Đế
Số hiệu KHLCNT 20220784852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:56:00 đến ngày 2022-08-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,323,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị (Có văn bản chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam ĐếNâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam Đế
Nâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ trạm bơm khu 3 đi đường vào đền thờ vua Lý Nam Đế
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Xuân; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn hưng hoá, huyện Tam Nông. tỉnh phú thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến đầu tư Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Xuân; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn hưng hoá, huyện Tam Nông. tỉnh phú thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Xuân; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn hưng hoá, huyện Tam Nông. tỉnh phú thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vạn Xuân; địa chỉ: xã vạn xuân huyện tam nông tỉnh phú thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tam Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1042100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9412100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1924100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1924100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1924100m3/1km
7Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3796100m3
8Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3796100m3
9Vận chuyển bùn đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3796100m3/1km
10Đắp nền đường, đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3261100m3
11Đắp đất thành mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8358100m3
12Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2366100m3
13Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,7064100m3
14Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,7064100m3
15Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,7064100m3/1km
16Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V27,0198100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828,19m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2114100m3
3Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4.140,95m2
4Xoa mặt bảo dưỡng lớp BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.140,95m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0572100m2
6Bê tông lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,49m3
7Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,745m3
8Xoa mặt bảo dưỡng lớp BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V307,45m2
9Bê tông vuốt rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,192m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513100m3
2Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,59m3
5Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
7Xây thành mương bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,66m3
8Trát lòng mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V726,8m2
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m2
12Lắp dựng thanh chống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276510 tấn/1km
16Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4210 tấn/1km
24Bê tông móng, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
30Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038510 tấn/1km
34Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
35Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
36Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
37Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
38Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
39Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
40Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
2Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo phản quang biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cột biển bảo D800, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và Phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.370,64M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3 (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy ủi 110CV (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Máy lu bánh thép 25T (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ >=7T (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)5
5 Máy trộn bê tông >= 250L (Có hóa đơn mua máy)1
6 Đầm bàn (Có hóa đơn mua máy)2
7 Đầm dùi (Có hóa đơn mua máy)2
8 Đầm cóc (Có hóa đơn mua máy)1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (Có hóa đơn mua máy)1
10 Phòng thí nghiệm (Có văn bản chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->