Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Ban CHQS huyện Núi Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa doanh trại Ban CHQS huyện Núi Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:48:00 đến ngày 2022-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 người chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học dân dụng là chỉ huy trưởng công trường của 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 người là cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học dân dụng chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình cùng cấp hoặc 2 công trình cấp liền kề thấp hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công đảm bảo có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | đảm trách các hạng mục công việc liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi fi 42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi fi 42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện, máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện, máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe rùa, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe rùa, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 20-Ván khuôn sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa doanh trại Ban CHQS huyện Núi Thành Sửa chữa doanh trại Ban CHQS huyện Núi Thành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết hoặc nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2019 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; ( tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Núi Thành; Địa chỉ: Thị Trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353505507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chỉ huy quân sự huyện Núi Thành; Địa chỉ: Thị Trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353505507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An. Địa chỉ: Thôn Tích Phú, xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam: Điện thoại: 0343565979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự huyện Núi Thành; Địa chỉ: Thị Trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353505507 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUNG | |||
| 1 | Vệ sinh đục nhám tường trước khi ốp gạch | CHƯƠNG 4-EMT | 159,84 | M2 |
| 2 | Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG 4-EMT | 159,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | CHƯƠNG 4-EMT | 3,202 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG 4-EMT | 1,656 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng them | CHƯƠNG 4-EMT | 3,312 | 100m2 |
| 6 | Tháo mái tôn | CHƯƠNG 4-EMT | 1,789 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG 4-EMT | 156,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | CHƯƠNG 4-EMT | 504,15 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | CHƯƠNG 4-EMT | 0,8 | 10m |
| 10 | Xây gạch ống 75x115x175, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG 4-EMT | 1,106 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG 4-EMT | 5,916 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG 4-EMT | 1,6 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG 4-EMT | 0,6436 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | CHƯƠNG 4-EMT | 1,6502 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG 4-EMT | 16,502 | m3 |
| 16 | Xoa mặt nền bê tông | CHƯƠNG 4-EMT | 165,02 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | CHƯƠNG 4-EMT | 165,02 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ sân cầu lông bằng thủ công | CHƯƠNG 4-EMT | 3,984 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG 4-EMT | 504,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG 4-EMT | 279,25 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG 4-EMT | 224,9 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tôn màu | CHƯƠNG 4-EMT | 156,52 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG 4-EMT | 1,8278 | 100m2 |
| 24 | GCLD cửa nhôm Xingfa | CHƯƠNG 4-EMT | 18,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG 4-EMT | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG 4-EMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | CHƯƠNG 4-EMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | CHƯƠNG 4-EMT | 9 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG 4-EMT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG 4-EMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | CHƯƠNG 4-EMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG 4-EMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150mm (dày 1mm, sơn tĩnh điện) | CHƯƠNG 4-EMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 người chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học dân dụng là chỉ huy trưởng công trường của 2 công trình cấp IV | 3 | 3 |
| 2 | 01 người là cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học dân dụng chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình cùng cấp hoặc 2 công trình cấp liền kề thấp hơn | 3 | 3 |
| 3 | 01 đội trưởng thi công | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ nhân công đảm bảo có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 | 5 | đảm trách các hạng mục công việc liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi fi 42 | Còn sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi fi 42 | Còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 30m3/h | Còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 30m3/h | Còn sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng được | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Xe ô tô tải | Còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 12 | Xe ô tô tải | Còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
| 15 | Máy hàn điện, máy uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 16 | Máy hàn điện, máy uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 17 | Xe rùa, giàn giáo thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 18 | Xe rùa, giàn giáo thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 19 | Ván khuôn sàn | Còn sử dụng được | 20 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Còn sử dụng được | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi