Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679457-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220519465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:48:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,257,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,81 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người.a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:+ 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ 01 Kỹ sư trắc địa+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên-. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC
HC1
350 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang , địa chỉ: Số 18, ngách 575/22, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC-DT: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế BVTC-DT + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu Cần/C52 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang , địa chỉ: Số 18, ngách 575/22, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Bản chụp có công chứng hoặc bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực: Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Vũ Giang Sơn sdt: 0353175468
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu nhà ở bộ đội, nhà xe
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của E-HSMT13,3100m
2Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Ép cọc âm bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,35100m
4Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,01100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT144mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3,996m3
7Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1kmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3,996100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,218100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,41100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,755100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT8,877m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,121100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,175100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT68,303m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,154100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,397100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,879tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3,997tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,936tấn
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT8,816m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,232100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,107100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,111100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,067m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,013100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,29tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,137tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3,11m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,149100m2
30Nắp bể thép 640x640Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
31Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3,009m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15,344m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22,438m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4,054m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,502100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT28,848m3
37Trải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT203,768100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,405100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V của E-HSMT14,176m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT29,472m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,676tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,022tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4,362tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu chương V của E-HSMT97,855m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10,818100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,325tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6,66tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11,625tấn
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT12,948100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu chương V của E-HSMT180,712m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22,977tấn
52Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,693100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT7,357m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,063tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,166tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT8,181m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,489100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,326tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,962tấn
60Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,175tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1tấn
62Bu lông M14x160Theo yêu cầu chương V của E-HSMT132cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,08m3
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,197100m2
B Kiến trúc, hoàn thiện
C PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3,36m2
2Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT49,68m2
3Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay + 1 ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT59,38m2
4Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT38,28m2
5Cửa nhôm kính, 2 cánh mở quay, ô kính fix 2 bên, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 8.38ly. Tay nắm gạt + khóa. Có decan chống va đậpTheo yêu cầu chương V của E-HSMT7,63m2
6Vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 8.38ly, phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,83m2
7Cửa sổ nhôm kính, ô kính fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính trong. Phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4,5m2
8Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000Theo yêu cầu chương V của E-HSMT76,44m2
9Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở hất + ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly,kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18,2m2
10Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000Theo yêu cầu chương V của E-HSMT13,44m2
11Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở hất + ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly,kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10,78m2
12Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000Theo yêu cầu chương V của E-HSMT9m2
13Lam nhôm chứ C liên kết cứng với hệ khung xương thép hộp dày 1,4mm chống rơi rụng khi có giông gió, sơn đồng màu hệ cửa nhôm kính, tầng 2, 3, 4 cách sàn 2200, tầng 5 cách sàn 2500Theo yêu cầu chương V của E-HSMT69,68m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V của E-HSMT363,5m2
D PHẦN XÂY TRÁT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT148,95m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT107,03m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22,57m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT76,25m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1.030,88m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3.241,74m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT200,73m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT798,5m2
9Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT149,58m2
10Trát gờ móc nước cửa sổ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT94,9m
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1.062,25m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3.614,12m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1.030,88m2
E PHẦN ỐP LÁT TƯỜNG, SÀN
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT33m2
2Lát nền sàn bằng gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 (F3)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT665,38m2
3Lát nền sàn bằng gạch granit 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 (F2)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT213,98m2
4Lát nền sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 (F4)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT114,23m2
5Lát nền sàn bằng gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 (F6)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT75,75m2
6Lát nền sàn bằng đá granit tối màu (D1)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT17,5m2
7Lát đá granit tự nhiên bậu cửa vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,15m2
8Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600 cùng loại lát sàn vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT42,61m2
9Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600 chống trơn cùng loại lát sàn vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT14,54m2
10Ốp chân tường bằng gạch ceramic 300x600 chống trơn cùng loại lát sàn vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6,15m2
11Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT212,12m2
12Hoàn thiện sơn epoxy tăng cứng chống bám bụiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT232,15m2
F PHẦN TRẦN
1Hoàn thiện trần lam nhômTheo yêu cầu chương V của E-HSMT87,7m2
2Hoàn thiện trần thạch cao chìm khung xương Vĩnh Tường chống ẩmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT60,36m2
3Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi khung xương Vĩnh TườngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT90,53m2
4Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi chống ẩm khung xương Vĩnh TườngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT69,36m2
G HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP VÀ BAN CÔNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thang bộ, tam cấp chiều cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3,51m3
2Sản xuất lan can thang bộ, lan can sắt, sơn chống gỉTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,497tấn
3Sản xuất lan can ban công, lan can sắt, sơn chống gỉTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,59tấn
4Hoàn thiện lắp đặt lan can thang bộ và ban côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT79,69m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT104,523m2
6Ốp bậc thang bộ bằng đá granit tự nhiên vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT70,12
7Quét chống thấm sànTheo yêu cầu chương V của E-HSMT308,84m2
H MÁI VÀ HOÀN THIỆN KHÁC
1Lợp mái ngói xi măngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,01100m2
2Lợp mái nhựa thông minh dày 20mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,42100m2
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,17tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,17tấn
5Hoàn thiện lắp đặt vách kính nhà tắmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18,99m2
6Khoét bàn LavaboTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3bộ
7Sản xuất khung thép hộp LavaboTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,006tấn
8Lắp đặt khung thép hộp LavaboTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,01tấn
9Ốp mặt bệ Lavabo bằng đá granit vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,24m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự kiến thi công 2 tháng)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT17,27100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong (dự kiến thi công 2 tháng)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,32100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,26m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,32m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,45m2
I Cấp điện nhà bộ đội
J A TỦ ĐIỆN
K Tủ điện tổng TĐ1 bao gồm:
1Lắp đặt tủ điện, tôn dày 2mm, KT(H1600xW1000xD350)mm, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 200A Icu=25kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
4Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
5Aptomat loại MCCB 3P 415V 32A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
6Aptomat loại MCB 1P 250V 25A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
7Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
8Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
9RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
10Ampe kế 0-200ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
11Ampe kế 0-40ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
12Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
13Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Cái
14Cầu chì kiểu xoáy 5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
15Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
16Biến dòng 200A/5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Bộ
17Biến dòng 40A/5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Bộ
18Công tơ hữu công 3 phaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
19Công tơ vô công 3 phaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
20Chống sét van 500VTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Bộ
21Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
L Tủ điện TĐ2 bao gồm:
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
6Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
7RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
8Công tơ điện 1P 10(40)ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT6cái
9Cầu chì kiểu xoáy 5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
10Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
11Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
M Tủ điện TĐ3, TĐ4 bao gồm:
1Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT21 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT14cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
6Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
7RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
8Công tơ điện 1P 10(40)ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT16cái
9Cầu chì kiểu xoáy 5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
10Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
11Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Gói
N Tủ điện TĐ5 bao gồm:
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
6Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
7Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
8RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
9Công tơ điện 1P 10(40)ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
10Công tơ điện 3P 10(40)ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
11Cầu chì kiểu xoáy 5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
12Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
13Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
O Tủ điện TĐ.TM bao gồm:
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H600xW400xD250)mm, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 32A Icu=15kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Cầu chì kiểu xoáy 5ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
4Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
5Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
P Tủ điện TĐ2.1 (TĐ2.2 tương tự) bao gồm:
1Tủ điện module 12MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
4RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
Q Tủ điện TĐ2.3 (TĐ2.4, TĐ2.5 tương tự) bao gồm:
1Tủ điện module 8MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
5RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
R Tủ điện TĐ2.6 bao gồm:
1Tủ điện module 8MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
5RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
S Tủ điện TĐ3.1 (TĐ3.8, TĐ4.1, TĐ4.8, TĐ5.5 tương tự) bao gồm:
1Tủ điện module 12MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
5RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
T Tủ điện TĐ3.2 (TĐ3.3, TĐ3.7, TĐ4.2, TĐ4.3, TĐ4.5, TĐ4.7, TĐ5.2, TĐ5.4 tương tự) bao gồm:
1Tủ điện module 12MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT9hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT9cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT9cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT9cái
5RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
U Tủ điện TĐ3.4 (TĐ3.6, TĐ4.4, TĐ4.6, TĐ5.3 tương tự) bao gồm:
1Tủ điện module 8MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
2Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
5RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
V Tủ điện TĐ5.1 bao gồm:
1Tủ điện module 18MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1hộp
2Aptomat loại MCB 3P 415V 32A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
4Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
5RCBO 1P+N 20A 30mA 6kATheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
W B. Dây, thiết bị
X Đèn chiếu sáng
1Bộ đèn tuýp lắp âm trần 300x1200mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT7bộ
2Bộ đèn tuýp lắp âm trần 600x1200mm, bóng Led 220V/3x20W, ánh sáng trắng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ đèn tuýp 1200MM, lắp nổi, bóng LED 220V/2x20W, IP20 ánh sáng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT78bộ
4Bộ đèn tuýp 1200MM, lắp nổi, bóng LED 220V/1x20W, IP20 ánh sáng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT28bộ
5Bộ đèn lốp, lắp nổi, bóng Led 220V/18W, ánh sáng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT67bộ
6Bộ đèn downlight, bóng Led 220V/9W, ánh sáng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT34bộ
7Bộ đèn gắn tường ngoài trời, IP65, LED 220V/15W, ánh sáng 6500KTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1bộ
8Quạt trần kèm bộ điều khiển quạtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT39cái
Y Công tắc, ổ cắm
1Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT40cái
2Công tắc hai, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT27cái
3Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12cái
4Công tắc đơn, đảo chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12cái
5Công tắc đôi, đảo chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
6Công tắc cho bình nóng lạnh 250V/20A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện ( loại có đèn báo)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
7Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT169cái
8Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm sàn (hoặc âm bàn), kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
9Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường, có nắp chống nước, kèm đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
10Hộp đấu dây chờ KT: 110x110x50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18hộp
Z Dây, cáp điện
AA Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:
1- (4x16)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:Theo yêu cầu chương V của E-HSMT62m
2- (4x10)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15m
3- (4x6)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:Theo yêu cầu chương V của E-HSMT43m
4- (2x6)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:Theo yêu cầu chương V của E-HSMT350m
5- (2x4)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện:Theo yêu cầu chương V của E-HSMT200m
AB Cáp điện lõi đồng, cách điện MICA/XLPE/FR-PVC, tiết diện:
1- (4x6)mm2;MICA/XLPE/FR-PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT30m
2- (2x4)mm2;MICA/XLPE/FR-PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15m
AC Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện:
1- (1x4)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT250m
2- (1x2.5)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3.800m
3- (1x1.5)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5.000m
AD Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện:
1- (1x16)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT62m
2- (1x10)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15m
3- (1x6)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT423m
4- (1x4)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT340m
5- (1x2.5)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1.900m
6- (1x1.5)mm2;PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2.500m
AE Máng cáp, ống luồn dây, ngăn cháy lan
1Máng cáp nhựa W120xH60mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT120m
2Thang cáp W150xH100mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT20m
3Ống PVC D40, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT80m
4Ống PVC D32, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT70m
5Ống PVC D25, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT150m
6Ống PVC D20, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2.980m
7Ngắn cháy lan qua lỗ mở sànTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
AF C. Chống sét nối đất
1Kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16, cao 700mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT11cái
2Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Theo yêu cầu chương V của E-HSMT230m
3Dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo yêu cầu chương V của E-HSMT85m
4Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, dài 2.5mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6bộ
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2hộp
6Hóa chất làm giảm điện trờTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
AG D. hệ thống nối đất
1Dây nối đất cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT30m
2Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6bộ
3Hóa chất làm giảm điện trờTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Gói
AH Điện nhẹ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện nhẹ Rack 6UTheo yêu cầu chương V của E-HSMT11 tủ
2Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1thiết bị
3Bộ chia truyền hình 4 đầu raTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1thiết bị
4Bộ chia truyền hình 8 đầu raTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3bộ
5Ổ cắm tivi ( bao gồm mặt, hạt, đế âm, phụ kiện…)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT231 cái
6Cáp RG6Theo yêu cầu chương V của E-HSMT7610 m
7Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT100m
8Ống luồn dây PVC D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT45m
9Máng cáp nhựa 60x60mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT110m
AI Cấp thoát nước
AJ I. Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18bộ
2Vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
3kép Inox D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
4Tê Inox D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
5Chậu rửa mặtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT23bộ
6Vòi chậu rửaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT23cái
7kép Inox D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT23cái
8Dây mềm Inox D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT23cái
9Xy phôngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT23cái
10Vòi xả một chiều lạnhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT26cái
11kép Inox D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT26cái
12Tiểu NamTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
13Nút ấn tiểu namTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
14Sen tắm (kèm vòi)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT17bộ
AK II. Hệ thống cấp nước
1Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10m (bộ gồm 1 bơm hoạt động)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11 máy
2Két nước inox 2m3(Kèm hệ giá đỡ)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2bể
3Van phao DN40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
4Van 1 chiều DN40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
5Van xả khí tự động DN25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
6Van 2 chiều nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6cái
7Van 2 chiều nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
8Van 2 chiều nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT8cái
9Van 2 chiều nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT12cái
10Van 2 chiều nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
11Mối nối mềm thép mạ kẽm DN40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
12Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu chương V của E-HSMT17bộ
13Van bình nước nóng (02 van/ bình)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT34cái
14Dây mềm (02 dây/bình)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT34cái
15Bình nước nóng 15LTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1bộ
16Van bình nước nóng (02 van/ bình)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
18Ống PPR - PN10 D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,56100m
19Ống PPR - PN10 D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,6100m
20Ống PPR - PN10 D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,76100m
21Ống PPR - PN10 D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,64100m
22Ống PPR - PN10 D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,52100m
23Ống PPR - PN20 D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,8100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,56100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,6100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,76100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,64100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,32100m
29Phụ kiện ống PPR Tê D50x50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
30Phụ kiện ống PPR Tê D40x40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
31Phụ kiện ống PPR Tê D40x32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
32Phụ kiện ống PPR Tê D40x25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
33Phụ kiện ống PPR Tê D32x32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
34Phụ kiện ống PPR Tê D32x25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
35Phụ kiện ống PPR Tê D32x20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
36Phụ kiện ống PPR Tê D25x25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
37Phụ kiện ống PPR Tê D25x20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT12cái
38Phụ kiện ống PPR Tê D20x20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT92cái
39Phụ kiện ống PPR Cút D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT16cái
40Phụ kiện ống PPR Cút D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
41Phụ kiện ống PPR Cút D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
42Phụ kiện ống PPR Cút D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT50cái
43Phụ kiện ống PPR Cút D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT120cái
44Phụ kiện ống PPR Cút ren trong D20-1/2''Theo yêu cầu chương V của E-HSMT126cái
45Phụ kiện ống PPR Côn thu D50-40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
46Phụ kiện ống PPR Côn thu D40-32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
47Phụ kiện ống PPR Côn thu D40-25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
48Phụ kiện ống PPR Côn thu D32-25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
49Phụ kiện ống PPR Côn thu D32-20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
50Phụ kiện ống PPR Côn thu D25-20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25cái
51Măng sông PPR D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15cái
52Măng sông PPR D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT16cái
53Măng sông PPR D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT20cái
54Măng sông PPR D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT17cái
55Măng sông PPR D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT39cái
56Nút bịt ren DN15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT126cái
57Giá đỡ, thanh treo ốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT100Bộ
AL Hệ thống thoát nước thải
1Ống UPVC - PN8 D140Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,32100m
2Ống UPVC - PN8 D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,64100m
3Ống UPVC - PN8 D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,52100m
4Ống UPVC - PN8 D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,36100m
5Ống UPVC - PN8 D42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,32100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,64100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,52100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,36100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,12100m
11Phễu thu sàn D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT26cái
12Xy Phông D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT26cái
13Nút bịt thông tắc sàn D140Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
14Nút bịt thông tắc sàn D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
15Nút bịt thông tắc sàn D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
16Nút bịt thông tắc trần D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT20cái
17Nút bịt thông tắc trần D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT45cái
18Nút bịt thông tắc trần D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
19Chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng Lắp ống D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11Cái
20Nắp hút cặn bể tự hoại Loại bằng nhựaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
21Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D140x140Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
22Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D140x110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
23Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT50cái
24Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
25Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
26Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT57cái
27Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25cái
28Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D75x75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
29Phụ kiện ống UPVC Cút 90° D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22cái
30Phụ kiện ống UPVC Cút 90° D42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25cái
31Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D140Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
32Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT60cái
33Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT60cái
34Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT55cái
35Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25cái
36Phụ kiện ống UPVC Côn thu D140-D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2cái
37Phụ kiện ống UPVC Côn thu D75-42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25cái
38Phụ kiện ống UPVC Măng sông D140Theo yêu cầu chương V của E-HSMT9cái
39Phụ kiện ống UPVC Măng sông D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT17cái
40Phụ kiện ống UPVC Măng sông D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT64cái
41Phụ kiện ống UPVC Măng sông D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
42Phụ kiện ống UPVC Măng sông D42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
43Giá đỡ, thanh treo ốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT300Bộ
AM HỆ THỐNG THOÁTMƯA
1Ống UPVC - PN8 D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,72100m
2Ống UPVC - PN8 D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,72100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,72100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,72100m
5Qủa cầu thu mưa lắp ống D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
6Phễu thu mưa lắp ống D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT35cái
7Thông tắc sàn D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
8Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT20cái
9Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT35cái
10Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D75x75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
11Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT40cái
12Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT70cái
13Phụ kiện ống UPVC Côn thu D90-75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
14Phụ kiện ống UPVC Măng sông D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT44cái
15Phụ kiện ống UPVC Măng sông D75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT19cái
16Giá đỡ, thanh treo ốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT40Bộ
AN Điều hòa thông gió
AO Dàn lạnh
1Dàn lạnh treo tường công suất 1.31kWTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15máy
2Dàn lạnh treo tường công suất 1.84kWTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10máy
3Dàn lạnh treo tường công suất 2.60kWTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3máy
AP Dàn nóng
1Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 1.31kwTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15máy
2Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 1.84kwTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10máy
3Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 2.60kwTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3máy
AQ Vật tư phần gas/dịch
1ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,28100m
2ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,16100m
3ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.99mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,28100m
4ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.99mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,16100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,28100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,16100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,28100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,16100m
AR Vậtt tư phần ống thoát nước ngưng điều hòa
1Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,97100m
2Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,28100m
AS Vật tư phần cáp điện điều khiển điều hòa không khí
1Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (1x1.5)mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT289m
2Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT433m
3Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT144m
AT Hệ thống PCCC
AU PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4,310 đầu
2Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt địa chỉTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,610 đầu
3Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (RM)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
6Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT15 đèn
9Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT829m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đènTheo yêu cầu chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16Theo yêu cầu chương V của E-HSMT904m
12Lắp đăt măng xông nhựa D16Theo yêu cầu chương V của E-HSMT308cái
13Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo yêu cầu chương V của E-HSMT80hộp
14Lắp đăt kẹp giữ ống D16Theo yêu cầu chương V của E-HSMT904cái
15Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
16Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1HT
AV PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3,65 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18cái
4Lắp đặt Đèn thoát hiểm ExitTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,25 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT245m
6Lắp đặt ống ghen nhựa D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT245m
7Lắp đăt măng xông nhựa D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT85cái
8Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22hộp
9Kẹp giữ ống D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT247cái
AW PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x610x180mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5hộp
2Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT11hộp
3Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kgTheo yêu cầu chương V của E-HSMT32bộ
4Bình khí CO2 MT3 3kgTheo yêu cầu chương V của E-HSMT16bộ
5Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT16bộ
6Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - DragonTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10cuộn
8Lắp đặt lăng phun D50 (CBG 07/2020)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt khớp nối ren trongTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt khớp nối đầu vòiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,38100m
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,68100m
14Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15bộ
15Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT19bộ
16Lắp đặt van khóa D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt van một chiều D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tê thép D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6cái
19Lắp đặt Tê thép D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Côn thu 65/50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
21Lắp đặt Côn thu 65/25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt Zắc co D65 kết nối téc nước máiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
27Bích thép D65Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
28Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1
AX Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT30,99m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3,295m3
3Xử lý phòng mối sàn các tầngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT35,168m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT84,28m2
AY Cửa PCCC
AZ Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa thang bộ: 02 bộ
1Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI (DT1):
Thép làm cánh 1.0mm
Thép làm khung 1.4mm
Vật liệu bên trong: Magie Oxit
- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,94m2
BA Phụ kiện
1Bản lề thẳngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12Bộ
2Thanh đẩy đơnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Bộ
3Thanh đẩy đôiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Bộ
4Tay co thủy lựcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Bộ
5Doorsill ngăn khóiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,7md
BB Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (08 bộ)
1Cửa thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI: (DT2)
Thép làm cánh 1.0mm
Thép làm khung 1.4mm
Vật liệu bên trong: Magie Oxit
- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15,84m2
BC Phụ kiện
1Bản lề thẳng (dài 114mm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT16Bộ
2Khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4Bộ
3Tay co thủy lựcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4Bộ
4Doorsill ngăn khóiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT7,2md
BD Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (05 bộ)
1Cửa thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI (DT3):
Thép làm cánh 1.0mm
Thép làm khung 1.4mm
Vật liệu bên trong: Magie Oxit
- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11m2
BE Phụ kiện
1Bản lề thẳng (dài 114mm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25Bộ
2Khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5Bộ
3Tay co thủy lựcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5Bộ
4Doorsill ngăn khóiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5md
BF Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (02 bộ)
1Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI (DT4):
Thép làm cánh 1.0mm
Thép làm khung 1.4mm
Vật liệu bên trong: Magie Oxit
- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,5m2
BG Phụ kiện
1Bản lề thẳng (dài 114mm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT12Bộ
2Khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2Bộ
3Tay co thủy lựcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4Bộ
4Chốt âmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4Bộ
5Doorsill ngăn khóiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,5md
BH Thiết bị điều hòa không khí
1Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường
- Công suất lạnh: 12,000BTU/h
- Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa
- Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz)
- Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dây
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15bộ
2Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 18,000BTU/h- Lưu lượng: 16.8 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz)- Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dâyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10bộ
3Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 24,000BTU/h- Lưu lượng: 18.3 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 2.60 kw (1ph/220v/50hz)- Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dâyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3bộ
BI Thang máy
1Thang máy 05 điểm dừng, tải trọng 750 Kg (~11 người)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1bộ
BJ Doanh cụ
1Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4Cái
2Tủ quần áo 2 buồng Kích thước 1100x600x2200 Ký hiệu T5Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2Cái
3Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6Cái
4Tủ quần áo 3 buồng Kích thước 1600x600x2200 Ký hiệu T6Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2Cái
5Bàn họp Kích thước 1200x4200x750 Ký hiệu B5Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1Cái
6Bàn họp Kích thước 2700x5100x750 Ký hiệu BHTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Cái
7Bàn học đôi Kích thước 500x1200x750 Ký hiệu B3Theo yêu cầu chương V của E-HSMT10Cái
8Bàn học ba Kích thước 500x1800x750 Ký hiệu B3*Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5Cái
9Bục giảng đứng Kích thước 1000x500x1070 Ký hiệu BBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1Cái
10Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3Cái
11Tủ quần áo 3 buồng Kích thước 1600x600x2200 Ký hiệu T6Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1Cái
12Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1Theo yêu cầu chương V của E-HSMT22Cái
13Tủ quần áo 2 buồng Kích thước 1100x600x2200 Ký hiệu T5Theo yêu cầu chương V của E-HSMT11Cái
14Bộ bàn trà Gồm 2 ghế tựa và 1 bàn trà Ký hiệu S1Theo yêu cầu chương V của E-HSMT13Bộ
15Rèm lô cuốnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT156,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,81 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người.a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp53
2 Cán bộ kỹ thuật 10 Cán bộ kỹ thuật:+ 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ 01 Kỹ sư trắc địa+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên-. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/tem kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->