Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:48:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,257,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,81 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người.a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:+ 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ 01 Kỹ sư trắc địa+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên-. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm doanh cụ, thiết bị nhà ở bộ đội-nhà xe+chống mối và hệ thống PCCC HC1 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Bản chụp có công chứng hoặc bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực: Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Vũ Giang Sơn sdt: 0353175468 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu nhà ở bộ đội, nhà xe | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,3 | 100m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc âm bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 144 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,218 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,877 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,303 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 30 | Nắp bể thép 640x640 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,438 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,054 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,848 | m3 |
| 37 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 203,768 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,405 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,176 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,472 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,362 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 97,855 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,818 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,325 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,66 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,625 | tấn |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,948 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180,712 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,977 | tấn |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,357 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,181 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 62 | Bu lông M14x160 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| B | Kiến trúc, hoàn thiện | |||
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay + 1 ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 59,38 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, film đục màu trắng sữa. Tay nắm gạt + khóa. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm kính, 2 cánh mở quay, ô kính fix 2 bên, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 8.38ly. Tay nắm gạt + khóa. Có decan chống va đập | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,63 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 8.38ly, phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm kính, ô kính fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính trong. Phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở hất + ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly,kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở hất + ô fix, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly,kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38ly, kính dán film đục. Tay nắm gạt, bậu 1000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 13 | Lam nhôm chứ C liên kết cứng với hệ khung xương thép hộp dày 1,4mm chống rơi rụng khi có giông gió, sơn đồng màu hệ cửa nhôm kính, tầng 2, 3, 4 cách sàn 2200, tầng 5 cách sàn 2500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 363,5 | m2 |
| D | PHẦN XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 148,95 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 107,03 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 76,25 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.030,88 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.241,74 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200,73 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 798,5 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 149,58 | m2 |
| 10 | Trát gờ móc nước cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 94,9 | m |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.062,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.614,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.030,88 | m2 |
| E | PHẦN ỐP LÁT TƯỜNG, SÀN | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Lát nền sàn bằng gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 (F3) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 665,38 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn bằng gạch granit 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 (F2) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 213,98 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 (F4) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 114,23 | m2 |
| 5 | Lát nền sàn bằng gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 (F6) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 75,75 | m2 |
| 6 | Lát nền sàn bằng đá granit tối màu (D1) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,15 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600 cùng loại lát sàn vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42,61 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600 chống trơn cùng loại lát sàn vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 300x600 chống trơn cùng loại lát sàn vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 212,12 | m2 |
| 12 | Hoàn thiện sơn epoxy tăng cứng chống bám bụi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 232,15 | m2 |
| F | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Hoàn thiện trần lam nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện trần thạch cao chìm khung xương Vĩnh Tường chống ẩm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 3 | Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi khung xương Vĩnh Tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90,53 | m2 |
| 4 | Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi chống ẩm khung xương Vĩnh Tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| G | HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP VÀ BAN CÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thang bộ, tam cấp chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 2 | Sản xuất lan can thang bộ, lan can sắt, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can ban công, lan can sắt, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 4 | Hoàn thiện lắp đặt lan can thang bộ và ban công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 79,69 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 104,523 | m2 |
| 6 | Ốp bậc thang bộ bằng đá granit tự nhiên vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70,12 | |
| 7 | Quét chống thấm sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 308,84 | m2 |
| H | MÁI VÀ HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lợp mái ngói xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái nhựa thông minh dày 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 5 | Hoàn thiện lắp đặt vách kính nhà tắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,99 | m2 |
| 6 | Khoét bàn Lavabo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất khung thép hộp Lavabo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung thép hộp Lavabo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Ốp mặt bệ Lavabo bằng đá granit vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự kiến thi công 2 tháng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,27 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong (dự kiến thi công 2 tháng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| I | Cấp điện nhà bộ đội | |||
| J | A TỦ ĐIỆN | |||
| K | Tủ điện tổng TĐ1 bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, tôn dày 2mm, KT(H1600xW1000xD350)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 200A Icu=25kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 32A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 250V 25A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ampe kế 0-200A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ampe kế 0-40A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Biến dòng 200A/5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Biến dòng 40A/5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Công tơ vô công 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Chống sét van 500V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| L | Tủ điện TĐ2 bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tơ điện 1P 10(40)A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| M | Tủ điện TĐ3, TĐ4 bao gồm: | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tơ điện 1P 10(40)A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| N | Tủ điện TĐ5 bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H1200xW800xD350)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tơ điện 1P 10(40)A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tơ điện 3P 10(40)A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| O | Tủ điện TĐ.TM bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1.5mm, KT(H600xW400xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 32A Icu=15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| P | Tủ điện TĐ2.1 (TĐ2.2 tương tự) bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 12MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Tủ điện TĐ2.3 (TĐ2.4, TĐ2.5 tương tự) bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 8MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Tủ điện TĐ2.6 bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 8MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | Tủ điện TĐ3.1 (TĐ3.8, TĐ4.1, TĐ4.8, TĐ5.5 tương tự) bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 12MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| T | Tủ điện TĐ3.2 (TĐ3.3, TĐ3.7, TĐ4.2, TĐ4.3, TĐ4.5, TĐ4.7, TĐ5.2, TĐ5.4 tương tự) bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 12MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| U | Tủ điện TĐ3.4 (TĐ3.6, TĐ4.4, TĐ4.6, TĐ5.3 tương tự) bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 8MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| V | Tủ điện TĐ5.1 bao gồm: | |||
| 1 | Tủ điện module 18MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 3P 415V 32A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| W | B. Dây, thiết bị | |||
| X | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp lắp âm trần 300x1200mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp lắp âm trần 600x1200mm, bóng Led 220V/3x20W, ánh sáng trắng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp 1200MM, lắp nổi, bóng LED 220V/2x20W, IP20 ánh sáng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 4 | Bộ đèn tuýp 1200MM, lắp nổi, bóng LED 220V/1x20W, IP20 ánh sáng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Bộ đèn lốp, lắp nổi, bóng Led 220V/18W, ánh sáng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 6 | Bộ đèn downlight, bóng Led 220V/9W, ánh sáng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Bộ đèn gắn tường ngoài trời, IP65, LED 220V/15W, ánh sáng 6500K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Quạt trần kèm bộ điều khiển quạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| Y | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Công tắc hai, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công tắc đơn, đảo chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Công tắc đôi, đảo chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc cho bình nóng lạnh 250V/20A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện ( loại có đèn báo) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 169 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm sàn (hoặc âm bàn), kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường, có nắp chống nước, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây chờ KT: 110x110x50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| Z | Dây, cáp điện | |||
| AA | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | |||
| 1 | - (4x16)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 2 | - (4x10)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | - (4x6)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 4 | - (2x6)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 5 | - (2x4)mm2;Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200 | m |
| AB | Cáp điện lõi đồng, cách điện MICA/XLPE/FR-PVC, tiết diện: | |||
| 1 | - (4x6)mm2;MICA/XLPE/FR-PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | - (2x4)mm2;MICA/XLPE/FR-PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| AC | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: | |||
| 1 | - (1x4)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 2 | - (1x2.5)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.800 | m |
| 3 | - (1x1.5)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5.000 | m |
| AD | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: | |||
| 1 | - (1x16)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 2 | - (1x10)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | - (1x6)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 423 | m |
| 4 | - (1x4)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 5 | - (1x2.5)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 6 | - (1x1.5)mm2;PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| AE | Máng cáp, ống luồn dây, ngăn cháy lan | |||
| 1 | Máng cáp nhựa W120xH60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Thang cáp W150xH100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Ống PVC D40, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống PVC D32, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Ống PVC D25, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.980 | m |
| 7 | Ngắn cháy lan qua lỗ mở sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| AF | C. Chống sét nối đất | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16, cao 700mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 3 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, dài 2.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| AG | D. hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây nối đất cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| AH | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện nhẹ Rack 6U | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ chia truyền hình 4 đầu ra | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ chia truyền hình 8 đầu ra | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Ổ cắm tivi ( bao gồm mặt, hạt, đế âm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | 1 cái |
| 6 | Cáp RG6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 76 | 10 m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Máng cáp nhựa 60x60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 110 | m |
| AI | Cấp thoát nước | |||
| AJ | I. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | kép Inox D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Tê Inox D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Chậu rửa mặt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | kép Inox D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Dây mềm Inox D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Xy phông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Vòi xả một chiều lạnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | kép Inox D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Tiểu Nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Nút ấn tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sen tắm (kèm vòi) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| AK | II. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10m (bộ gồm 1 bơm hoạt động) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Két nước inox 2m3(Kèm hệ giá đỡ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Van phao DN40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả khí tự động DN25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van 2 chiều nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Van 2 chiều nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Van 2 chiều nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Mối nối mềm thép mạ kẽm DN40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Van bình nước nóng (02 van/ bình) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Dây mềm (02 dây/bình) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 15 | Bình nước nóng 15L | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Van bình nước nóng (02 van/ bình) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 19 | Ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 21 | Ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 22 | Ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 23 | Ống PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 29 | Phụ kiện ống PPR Tê D50x50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Phụ kiện ống PPR Tê D40x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Phụ kiện ống PPR Tê D40x32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Phụ kiện ống PPR Tê D40x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Phụ kiện ống PPR Tê D32x32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Phụ kiện ống PPR Tê D32x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Phụ kiện ống PPR Tê D32x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Phụ kiện ống PPR Tê D25x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống PPR Tê D25x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Phụ kiện ống PPR Tê D20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 39 | Phụ kiện ống PPR Cút D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống PPR Cút D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Phụ kiện ống PPR Cút D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Phụ kiện ống PPR Cút D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 43 | Phụ kiện ống PPR Cút D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Phụ kiện ống PPR Cút ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 45 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D50-40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D40-32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D40-25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D32-25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D32-20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Phụ kiện ống PPR Côn thu D25-20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 56 | Nút bịt ren DN15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 57 | Giá đỡ, thanh treo ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| AL | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Ống UPVC - PN8 D140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống UPVC - PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống UPVC - PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 4 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống UPVC - PN8 D42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Xy Phông D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Nút bịt thông tắc sàn D140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Nút bịt thông tắc trần D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng Lắp ống D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 20 | Nắp hút cặn bể tự hoại Loại bằng nhựa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D140x140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D140x110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D110x75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 27 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 28 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D75x75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Phụ kiện ống UPVC Cút 90° D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Phụ kiện ống UPVC Cút 90° D42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 35 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Phụ kiện ống UPVC Côn thu D140-D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống UPVC Côn thu D75-42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 41 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Giá đỡ, thanh treo ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 300 | Bộ |
| AM | HỆ THỐNG THOÁTMƯA | |||
| 1 | Ống UPVC - PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 2 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Qủa cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Phễu thu mưa lắp ống D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D90x75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Phụ kiện ống UPVC Tê 135° D75x75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Phụ kiện ống UPVC Cút 135° D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Phụ kiện ống UPVC Côn thu D90-75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Phụ kiện ống UPVC Măng sông D75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Giá đỡ, thanh treo ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| AN | Điều hòa thông gió | |||
| AO | Dàn lạnh | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường công suất 1.31kW | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 2 | Dàn lạnh treo tường công suất 1.84kW | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 3 | Dàn lạnh treo tường công suất 2.60kW | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| AP | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 1.31kw | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 2 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 1.84kw | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 3 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều lạnh công suất 2.60kw | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| AQ | Vật tư phần gas/dịch | |||
| 1 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.99mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.99mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| AR | Vậtt tư phần ống thoát nước ngưng điều hòa | |||
| 1 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 2 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| AS | Vật tư phần cáp điện điều khiển điều hòa không khí | |||
| 1 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 289 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 433 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 144 | m |
| AT | Hệ thống PCCC | |||
| AU | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (RM) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 829 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đèn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 904 | m |
| 12 | Lắp đăt măng xông nhựa D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 308 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 14 | Lắp đăt kẹp giữ ống D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 904 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AV | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 7 | Lắp đăt măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 9 | Kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 247 | cái |
| AW | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x610x180mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 3kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - Dragon | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50 (CBG 07/2020) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren trong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 14 | Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu 65/50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu 65/25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zắc co D65 kết nối téc nước mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích thép D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AX | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,99 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,168 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 84,28 | m2 |
| AY | Cửa PCCC | |||
| AZ | Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa thang bộ: 02 bộ | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI (DT1): Thép làm cánh 1.0mm Thép làm khung 1.4mm Vật liệu bên trong: Magie Oxit - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| BA | Phụ kiện | |||
| 1 | Bản lề thẳng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Thanh đẩy đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thanh đẩy đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Doorsill ngăn khói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,7 | md |
| BB | Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (08 bộ) | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI: (DT2) Thép làm cánh 1.0mm Thép làm khung 1.4mm Vật liệu bên trong: Magie Oxit - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| BC | Phụ kiện | |||
| 1 | Bản lề thẳng (dài 114mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Doorsill ngăn khói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,2 | md |
| BD | Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (05 bộ) | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI (DT3): Thép làm cánh 1.0mm Thép làm khung 1.4mm Vật liệu bên trong: Magie Oxit - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| BE | Phụ kiện | |||
| 1 | Bản lề thẳng (dài 114mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Doorsill ngăn khói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | md |
| BF | Cửa chống cháy EI60 phút - Cửa kỹ thuật (02 bộ) | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI (DT4): Thép làm cánh 1.0mm Thép làm khung 1.4mm Vật liệu bên trong: Magie Oxit - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| BG | Phụ kiện | |||
| 1 | Bản lề thẳng (dài 114mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Chốt âm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Doorsill ngăn khói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,5 | md |
| BH | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường - Công suất lạnh: 12,000BTU/h - Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa - Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz) - Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 18,000BTU/h- Lưu lượng: 16.8 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz)- Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường- Công suất lạnh: 24,000BTU/h- Lưu lượng: 18.3 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 2.60 kw (1ph/220v/50hz)- Trọn bộ với dàn nóng Kèm điều khiển từ xa không dây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| BI | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy 05 điểm dừng, tải trọng 750 Kg (~11 người) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | Doanh cụ | |||
| 1 | Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo 2 buồng Kích thước 1100x600x2200 Ký hiệu T5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Tủ quần áo 3 buồng Kích thước 1600x600x2200 Ký hiệu T6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bàn họp Kích thước 1200x4200x750 Ký hiệu B5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bàn họp Kích thước 2700x5100x750 Ký hiệu BH | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn học đôi Kích thước 500x1200x750 Ký hiệu B3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Bàn học ba Kích thước 500x1800x750 Ký hiệu B3* | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Bục giảng đứng Kích thước 1000x500x1070 Ký hiệu BB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Tủ quần áo 3 buồng Kích thước 1600x600x2200 Ký hiệu T6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tab đầu giường Kích thước 400x480x400 Ký hiệu C1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Tủ quần áo 2 buồng Kích thước 1100x600x2200 Ký hiệu T5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Bộ bàn trà Gồm 2 ghế tựa và 1 bàn trà Ký hiệu S1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Rèm lô cuốn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 156,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,81 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người.a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Cán bộ kỹ thuật:+ 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư điện+ 01 Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ 01 Kỹ sư trắc địa+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên-. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi