Gói thầu: sửa chữa, lắp đặt, thay thế hệ thống điều hòa tầng 2 và tầng 3 nhà A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784930-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Tên gói thầu sửa chữa, lắp đặt, thay thế hệ thống điều hòa tầng 2 và tầng 3 nhà A
Số hiệu KHLCNT 20220361551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên trong dự toán ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:44:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,960,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9406225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7881245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.172.290.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.344.581.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện lạnh- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, điện tử- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển≥1T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
E-CDNT 1.2 sửa chữa, lắp đặt, thay thế hệ thống điều hòa tầng 2 và tầng 3 nhà A
sửa chữa, lắp đặt, thay thế hệ thống điều hòa tầng 2 và tầng 3 nhà A
65 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên trong dự toán ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định giá phần thiết bị: Công ty TNHH Định giá Châu Á + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội , địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số 15. - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. - Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê). - Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. - Các tài liệu tại Mục 3 Chương III. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, C/O, C/Q của hàng hóa thiết bị (E-HSDT của nhà thầu chưa yêu cầu cung cấp C/O, C/Q, nhà thầu chỉ nộp C/O; C/Q cho chủ đầu tư trước khi nghiệm thu hàng hóa) - Bản scan Giấy Ủy quyền của hãng, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị và Phòng Kế toán-Tài chính Văn phòng Bộ, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8258876
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ máy điều hoà treo tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Tháo dỡ dàn lạnh điều hòa áp trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
3Tháo dỡ cục nóng điều hòa hệ VRV hiện trạngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Tháo dỡ trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m2
5Đục lỗ xuyên tường đi đường ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật621lỗ
6Cắt tường đi dây dẫn, dây tín hiệuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1841m
7Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước, ống đồng hiện trạngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
8Lắp đặt mặt lạnh điều hòa áp trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44máy
9Lắp đặt mặt lạnh điều hòa áp tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35máy
10Gia công khung đỡ giàn nóng điều hòa hệ VRVMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7847tấn
11Sơn tĩnh điện kết cấu giá đỡ cục nóng điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật784,7kg
12Lắp dựng khung đỡ cục nóng điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7847tấn
13Lắp đặt giàn nóng điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt bộ chi ga giàn nóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97bộ
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6942100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D35 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8316100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D28 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,692100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D22 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2267100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D19 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6982100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6041100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, , đường kính ống D13 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,938100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,918100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6 dày 19mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4147100m
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1,2mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6942100m
25Cút đồng D41.3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,93mm dày 1,2mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8316100m
27Cút đồng D34.9Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,692100m
29Cút đồng D28.6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1,0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2267100m
31Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05 mm dày 1.0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6982100m
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,8mm dày 1.0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6041100m
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 1.0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9382100m
34Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,53mm dày 1.0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,918100m
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm dày 1.0mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4147100m
36Đai treo ống D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350cái
37Ty treo ống M6 và vít nở sắtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật365cây
38Nạp ga 410-ForaneMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30kg
39Khí Ni tơ thủ kín đường ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bình
40Lắp đặt máng cáp kích thước 500x150x1.2mm (bao gồm máng và nắp máng)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m
41Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D42 dày 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8418100m
42Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D35 dày 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3551100m
43Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D28 dày 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3836100m
44Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D22 dày 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,265100m
45Ống nhựa PVC D42, Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8418100m
46Ống nhựa PVC D34, Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3551100m
47Ống nhựa PVC D27, Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3836100m
48Ống nhựa PVC D21, Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,266100m
49Côn thu D27-21Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Côn thu PVC D34-275cái
51Côn thu PVC D42-34Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Cút góc PVC D21Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
53Cút góc PVC D27Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Cút góc PVC D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Tê thu PVC 27-21Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Tê thu PVC 34-21Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
57Tê thu PVC 42-21Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
58Đai treo ống D48,76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325cái
59Đào rãnh cáp điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
60Băng cảnh báo cáp ngầmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,3077Viên
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
63Hoàn trả mặt bằng sau thi côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.511m
65Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.511m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431m
67Lắp đặt dây tiếp địa 1x6.0mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431m
68Ống ruột gà D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.008m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x120+1x70mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m
70Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x70mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật617m
72Ống găn xoắn HDPE 65/50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,17100m
73Ống găn xoắn HDPE 105/80Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
74Aptomat 3 pha 600A-45kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Aptomat 3 pha 63AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Aptomat 2 pha 25AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Đầu cos đồng bắt dây 3x16+1x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
78Đầu cos bắt dây 3x120+1x70mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Aptomat 2 pha 16AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
80Lắp đặt đế AptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80hộp
81Mặt chứa aptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
82Hộp nối dâyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80hộp
83Tủ điện kích thước 1400x800x400mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
84Bộ phụ kiện lắp đặt tủ điện: Thanh cài..Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm I-Touch ManagerMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt 2 bộ kết nối mở rộng cho I-Touch ManagerMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt máy bơm hút nước ngưng điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
88Thi công trần bằng tấm nhựa (lắp hoàn trả trần tháo dỡ)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
89Hoàn trả trần thạch cao: Lắp trần, bả (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2, hao phí 1 công /1m2)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
90Trát hoàn trả đường điện ngầmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184m
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2041m2
94Vận chuyển vật tư đến nơi tập kết, dọn dẹp mặt bằng: Nhân công bậc 3.0/7Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
B Phần thiết bị
1Tổ hợp dàn nóng 44HP được ghép bởi 3 dànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tổ
2Tổ hợp dàn nóng 50HP được ghép bởi 3 dànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tổ
3Tổ hợp dàn nóng 54HP được ghép bởi 3 dànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tổ
4Tổ hợp dàn nóng 60HP được ghép bởi 3 dànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tổ
5Dàn lạnh treo tường loại 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27dàn
6Dàn lạnh treo tường loại 2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4dàn
7Dàn lạnh treo tường loại 3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2dàn
8Dàn lạnh treo tường loại 4Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2dàn
9Dàn lạnh áp trần loại 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5dàn
10Dàn lạnh áp trần loại 2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37dàn
11Dàn lạnh áp trần loại 3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1dàn
12Dàn lạnh áp trần loại 3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1dàn
13Bộ điều khiển trung tâm IMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Bộ kết nối mở rộng cho IMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Điều khiển dâyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79cái
16Bộ chia gas dàn lạnh loại 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
17Bộ chia gas dàn lạnh loại 2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Bộ chia gas dàn lạnh loại 3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Bộ chia gas dàn lạnh loại 4Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Bộ chia gas dàn lạnh loại 5Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Bộ chia gas dàn nóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Máy bơm nước ngưng điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9406225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7881245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.172.290.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.344.581.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện lạnh- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, điện tử- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển≥1T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy hàn nhiệt Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->