Gói thầu: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hội An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:43:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,021,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành Mỹ thuật, Đồ họa, Điêu khắc.- 01 nhân sự là Nghệ nhân trong lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sưu tầm hiện vật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Mỹ thuật, Văn hóa học, Việt Nam học, Lịch sử.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày Đầu tư tu bổ, tôn tạo di tích nhà Lao Hội An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hội An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Hội An; địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3922579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐAI VÁCH TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Gia công Sản xuất khung xương làm khung đai bằng thép hộp 20x40 dày 1,8mm mạ kẽm 2 mặt ( vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 3 | Làm Vách bằng gỗ HMR dày 15mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 350,3 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ mầu màu mỹ thuật (3 nước). (Sơn nội thất cao cấp Nikkotex x3 + Keo pha màu ATM) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 350,3 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 700,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầu phủ bề mặt 2 lớp | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 350,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kính cường lực dày 10ly ( vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt kính cường lực dày 10ly | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 9 | Bản lề hộc kính | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Khóa cửa kính đặc chủng | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Gia công, lắp đặt kính tráng sữa dày 6,38ly | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 12 | Bọc vải bục | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kính cường lực dày 8ly (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt kính cường lực dày 8ly | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung lưới thép | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,09 | 1m2 |
| 16 | Sơn khung lưới thép 2 thành phần màu theo thiết kế | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,09 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tủ kính trưng bày hiện vật cường lực 8ly (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 18 | Dán Vener vào mặt vách | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 19 | Phun Pu mặt Vener 3 lớp | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tủ kính trưng bày hiện vật cường lực 10ly ( vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao thanh chìm khẩu độ thanh chính và thanh phụ 800x406mm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 216,99 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 216,99 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 216,99 | m2 |
| B | ĐIỆN TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 313,8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x4mm2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 406,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 720,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Quạt hút ẩm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đèn led dây | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,8 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn roi led trên ray trượt 1,5m (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tủ điện | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| C | MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (KHÁNH TIẾT) | |||
| 1 | Phun vẽ bầu trời: KT D=5000(mm). Chất liệu sơn dầu đặc chủng vẽ trên tường | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 2 | Phù điêu được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo Kích thước: (5,372mx3,12m)=16,761m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,761 | m2 |
| 3 | Khối tượng (3 người) được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo Kích thước cụm tượng cao 1,8m. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.53*3.14*1.8=2.996m2*3=8,988m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,988 | m2 |
| 4 | Mô hình sa bàn được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 1,5m*1,8m=2,7m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Vẽ tái tạo tường gạch. Chất liệu sơn dầu lên đai vách: KT(0,502+0,47+0,62*2)*3,4+0,8*8,212=14,09m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,09 | m2 |
| 6 | Lưới thép gai làm theo thiết kế, sơn tĩnh điện được gắn lên bầu trời | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,63 | m2 |
| D | MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 1: BỐI CẢNH SINH THÀNH) | |||
| 1 | Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,1m*2,9m-1,1m*1,8m=7,01m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 2 | Bài text dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,1m*1,8m= 1,98m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 3 | Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 400*550 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bản đồ chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,2m*1,6m=1,92m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 6 | Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: KT: (2m*1,19m)*2=4,76m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 7 | Bản trích Chất liệu In trên Film Sline, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ. Kt : 1,8m*0,45m=0,81m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 8 | Tuốc li két giới thiệu nội dung về Bối cảnh sinh thành. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC CHÍNH TRỊ TÔI RÈN Ý CHÍ CÁCH MẠNG) | |||
| 1 | Bài text dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,4m*0,9m=2,16m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Bản trích Chất liệu In trên Film Sline, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ. 1,8m*0,45m=0,81m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: D=1,4m | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,539 | m2 |
| 4 | Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,115m*3,12m+1,85m*3,12m=14,491m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,491 | m2 |
| 6 | Tuốc li két giới thiệu nội dung về trường học chính trị tôi rèn ý chí cách mạng. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 3: GIẢI PHÓNG) | |||
| 1 | Vẽ tranh bối cảnh. Chất liệu sơn dầu: KT3,397m*2,342m=7,96m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 2 | Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,16m*4,935m-0,9m*2,2m-3,397m*2,342m=5,659m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,659 | m2 |
| 3 | Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,6m*1,19m=3,094m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,094 | m2 |
| 4 | Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,2m*1,19m=2,618m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,618 | m2 |
| 5 | Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tuốc li két giới thiệu nội dung về Giải phóng. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | CHỦ ĐỀ IV: PHỤC HỒI | |||
| 1 | Ảnh dương bản chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,5m*3,005m*2=9,015m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,015 | m2 |
| 2 | Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT:0,9m*1,4m*4=5,04m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Tuốc li két giới thiệu nội dung về Phục hồi. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 1) | |||
| 1 | 7 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*7=15,13m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,134 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*7=15,13m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,13 | m2 |
| I | PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 2) | |||
| 1 | 16 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*16=34,592m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,592 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. . Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0.45*3.14*1.54=2.162m2*16=34,59m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,59 | m2 |
| J | PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 3) | |||
| 1 | 9 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*9=19,458m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,458 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*9=19,46m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,46 | m2 |
| K | PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 4) | |||
| 1 | 11 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý chí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người cộng sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*11=23,782m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,782 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Tính bằng đơn giá tranh sơn dầu, công trượt giá 1.2 (6.784.000đ*1.2=8.140.800đ/1m2). Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*11=23,78m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,782 | m2 |
| L | PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (Tái tạo không gian phần nền và tường phòng giam) | |||
| 1 | Toàn bộ không gian phần tường và nền được tái tạo lại cho đúng với khung cảnh của phòng giam. Trên tường được vẽ chất liệu sơn dầu thể hiện bối cảnh ảm đạm, xám xịt, các vết ố bẩn, cào xước. Bên cạnh đó còn có một số câu khẩu hiệu được viết bằng phấn, gạch non… Nói lên ý trí kiên cường bất khuất của người chiến sĩ công sản. KT: (8+6)*2*3=84m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 84 | m2 |
| 2 | Tranh in trên chất liệu Alu, có hệ thống khung và kính bảo vệ | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hệ thống tủ. Khung xương vách gỗ thịt, kính dày cường lực 8mm. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hệ thống tủ. Khung xương vách gỗ thịt, kính dày 5mm thường. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 1) | |||
| 1 | 1 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,162 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp.. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| N | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 2) | |||
| 1 | 2 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp.. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| O | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 3) | |||
| 1 | 2 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| P | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 4) | |||
| 1 | 2 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng.Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| Q | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 5 - Cảnh cai ngục đàn áp tù nhân) | |||
| 1 | 2 Manequin trong căn phòng . Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh bọn cai ngục đi kiểm tra và đàn áp tù nhân. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| 2 | Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,324 | m2 |
| R | PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Tái tạo không gian phần nền và tường phòng giam) | |||
| 1 | Toàn bộ không gian phần tường và nền được tái tạo lại cho đúng với khung cảnh của phòng giam. Trên tường được vẽ chất liệu sơn dầu thể hiện bối cảnh ảm đạm, xám xịt, các vết ố bẩn, cào xước. Bên cạnh đó còn có một số câu khẩu hiệu được viết bằng phấn, gạch non… Nói lên ý trí kiên cường bất khuất của người chiến sĩ công sản. KT: (1.2+2.9)*2*3 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 2 | Phục dựng hệ thống cùm, gông. Chất liệu sắt đặc, làm theo lối truyền thống. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Phục dựng thùng vệ sinh tại xà lim. Chất liệu gỗ kiền kiền, liên kết đinh | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công chỉnh lý kỹ, mỹ thuật | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 120 | công |
| 5 | Công chỉ đạo dàn dựng, lắp đặt trưng bày các sản phẩm mỹ thuật | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 120 | công |
| S | Các công việc phục vụ công tác trưng bày | |||
| 1 | Mi ca Đài Loan 3mm, uốn nhiệt đặt và ke kích hệ thống chú thích hiện vật. | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 115 | bộ |
| 2 | Giá bày hiện vật Loan 5mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Biên tập, biên soạn nội dung, phiên dịch các nội dung, lời giới thiệu | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | nội dung |
| T | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Ray NVC Nguồn cấp điện 2p/15A/230V thân làm bằng nhựa, hai đường dẫn điện bằng đồng mầu trắng KT 4,2x3,5x1500)mm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 34 | bộ |
| 2 | Đèn track light | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 130 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | chiếc |
| 4 | Công tắc 1 nút | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 2 | chiếc |
| 5 | Công tắc 4 nút | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 2 | chiếc |
| 6 | Cảm biến chuyển động nguồn cấp 220V, phụ tải 16A, kết nối Zigbee | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 16 | chiếc |
| 7 | Cáp mạng Cat6 UTP 4 đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 120 | m |
| 8 | Dây điện | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 120 | m |
| 9 | Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 120 | m |
| U | HỆ THỐNG ÂM THANH THUYẾT MINH | |||
| 1 | Đầu DVD SONY 760 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 2 | Chiếc |
| 3 | Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro có khung choàng đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 8 | Chiếc |
| 7 | Bộ xử lý phản hồi âm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 8 | Âm ly kèm trộn công suất 60W | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 9 | RACK CABINET 10U - Cánh mika. | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 10 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 120 | Mét |
| 11 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 100 | Mét |
| 12 | Giắc canon cái | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 13 | Giắc canon đực | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 14 | Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 120 | m |
| V | HỆ THỐNG ÂM THANH- KHU NHÀ GIAM NAM | |||
| 1 | Đầu DVD SONY 760 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 6 | Chiếc |
| 3 | Bộ xử lý phản hồi âm Destroyer/ Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và hiệu suất âm thanh 96 kHz | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 4 | Âm ly kèm trộn công suất 60W | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 5 | RACK CABINET 10U - Cánh mika | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 6 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | Mét |
| 7 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | Mét |
| 8 | Giắc canon cái | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Giắc canon đực | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | m |
| W | HỆ THỐNG ÂM THANH- KHU XÀ LIM | |||
| 1 | Đầu DVD SONY 760 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 10 | Chiếc |
| 3 | Bộ xử lý phản hồi âm Destroyer/ Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và hiệu suất âm thanh 96 kHz | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 4 | Âm ly kèm trộn công suất 60W | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 5 | RACK CABINET 10U - Cánh mika | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 1 | Chiếc |
| 6 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | Mét |
| 7 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | Mét |
| 8 | Giắc canon cái | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 9 | Giắc canon đực | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 40 | m |
| X | THIẾT BỊ TI VI | |||
| 1 | Smart Tivi QLED 82 inch 4K | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 2 | Bộ |
| Y | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối gió đã bao gồm điều khiển dây 1 chiều | Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt | 4 | Bộ |
| Z | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống đồng cuộn D15,9 dày 1,0mm + bảo ôn dày 19mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Ống đồng cuộn D19,1 dày 1,0mm + bảo ôn dày 19mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Ống mềm ruột gà | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AA | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG, BẢO ÔN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | UPVC Class1, DN27 + bảo ôn dày 13mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | UPVC Class1, DN34 + bảo ôn dày 13mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AB | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ CẤP LẠNH | |||
| 1 | Hộp tiêu âm đầu gió cấp | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hộp tiêu âm đầu gió hồi | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Van gió VCD D200 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Hộp gió cấp hồi lạnh 950x150 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Cửa gió cấp hồi lạnh 1000x200 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Ống gió thẳng 600x250 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,407 | m2 |
| 7 | Ống gió thẳng 400x250 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,522 | m2 |
| 8 | Ống gió tròn D200 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 9 | Phụ kiện ống gió (Côn thu, Cút, Tê, chân rẽ….) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Bảo ôn ống gió bằng insuflex dày 16mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Bảo hộp gió bằng insuflex dày 13mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 12 | Bảo ôn tiêu âm bằng insuflex dày 13mm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 13 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 (băng dính keo, Keo dán, dây thép buộc...) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AC | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ HÚT MÙI | |||
| 1 | Ống gió thẳng kích thước: 150x150 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Ống gió tròn kích thước: D100 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Phụ kiện ống gió ( Côn thu, Cút, Tê, chân rẽ….) | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Hộp gió thải KT: 570x170 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cưa gió thải KT: 600x200 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Quạt EAF 25L/s | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Quạt li tâm | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AD | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, TY, ĐAI | |||
| 1 | Ty, đai, quai treo đường ống gas + nước ngưng | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 2 | Ty treo mặt lạnh âm trần & nối gió | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Dàn |
| 3 | Chân giá cục nóng 1 tầng | Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| AE | SƯU TẦM HIỆN VẬT | |||
| 1 | Toàn bộ công tác sưu tầm hiện vật | Nhà thầu phải báo giá toàn bộ công tác sưu tầm hiện vật theo Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT, mục II. 4.5. Yêu cầu và khối lượng chi tiết của hạng mục sưu tầm hiện vật | 1 | Toàn bộ |
| AF | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng yếu tố khối lượng phát sinh | Nhà thầu đề xuất chi phí dự phòng bằng 5% tổng giá dự thầu tất cả các hạng mục nêu trên (Xây lắp + Thiết bị + Sưu tầm hiện vật) | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công mỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành Mỹ thuật, Đồ họa, Điêu khắc.- 01 nhân sự là Nghệ nhân trong lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách sưu tầm hiện vật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Mỹ thuật, Văn hóa học, Việt Nam học, Lịch sử.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi