Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:42:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.091.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Xây dựng Sửa chữa nhà A3, B9 Tổng cục Lâm Nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: Văn Phòng Tổng cục Lâm Nghiệp - Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm Nghiệp – Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà A3 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9338 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 993,384 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.115,483 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 346,9508 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177,3618 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8621 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7279 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,0086 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9688 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,977 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 244,644 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9927 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 257,8728 | m2 |
| 19 | Công tháo dỡ các thiết bị điện trên trần, tường nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9688 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,358 | m2 |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4931 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,0513 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,0513 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,0513 | m3 |
| 27 | Sơn chống thấm +lưới thép nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,9216 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,22 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,104 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M125, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,0086 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,21 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,1246 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Bàn đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Ống xả chậu có chặn nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Nút ấn xả nước tiểu nam - van tự động loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6652 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,1622 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 850,774 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 266,737 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,736 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 346,9508 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175,1442 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175,1442 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M125, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7684 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6817 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 313,6612 | 1m2 |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3209 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6817 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2123 | 100m2 |
| 84 | Máng tôn inox rộng 150 cao 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,94 | m |
| 85 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,42 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,952 | m2 |
| 89 | Phào cổ trần thạch cao phòng họp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m |
| 90 | Làm vách ngăn bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 563,6388 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.117,511 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 402,689 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.294,6108 | m2 |
| 95 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối. Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,47 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộ kinlong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,368 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộ kinlong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 159,241 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (đèn LED ốp trần D300-12w) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn LED D110-9w) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | bộ |
| 101 | Điều hòa không khí 24.000 BTU, 2 chiều - Loại máy Âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Đèn LEDPanel D P01 30x120/48w.DA KPK | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 275 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x6mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà B9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 5% diện tích) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99,714 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 5% diện tích) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,1501 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.638,7424 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 203,3986 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1699 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1699 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1699 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 203,3986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 397,5104 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5081 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 307,2932 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9442 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,1907 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9442 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3789 | 100m2 |
| 16 | Khung trần nổi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660) mm. Thanh phụ dài: 1220641 (26x24x1200) Thanh phụ ngån: 610 (26x24x610) mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600) mm. Tấm thach cao sơn trang trí dày9,5mm,tâm thả(605x605)mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 307,2932 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.091.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi