Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784172-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220769722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:48:00 đến ngày 2022-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 30
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường của trường Mầm non Mã Đà
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư) Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Kp8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. (Bên mời thầu) Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh; Địa chỉ: 1270/19 đường Nguyễn văn Tiên, Kp 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Hưng Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 4/3, Kp7, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Kim Phú Hội; Địa chỉ: Số 46H, đường Nguyễn Văn Lung, khu phố Cầu Hang, phường Hóa An, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm định kết quả LCNT);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư) Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Kp8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. (Bên mời thầu) Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư) Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Kp8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. (Bên mời thầu) Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CÂY SUNG
1Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,1m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,837m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,584m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
9Ván khuôn móng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1184100m2
10Ván khuôn cột ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
11Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0773tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0879tấn
18Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
19Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
21Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
22Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tường hàng rào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
25Gia công hàng rào lưới thép (Khung sắt lưới B40)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
26Lắp dựng lan can sắt (Lắp dựng khung sắt hàng rào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,116m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372m3
29Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,992m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Hạ thấp 02 lavabol bên ngoài nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,292m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0439100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8681m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,184m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
49Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592100m2
50Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1072100m2
51Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0273tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0647tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0338tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0705tấn
58Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,926m3
59Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0711tấn
60Lắp dựng xà gồ, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0711tấn
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1218100m2
62Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,58m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,96m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,56m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,26m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,98m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
70Mua cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
71Mua cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
72Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
79Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
80Lắp đặt lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,29m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
98Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,996m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
101Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,92m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
103Gia công khung sắt chân đỡ bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5358tấn
104Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624tấn
105Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5982tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9394m2
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
116Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
117Phá dỡ nền gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,68m2
118Phá dỡ bục giảng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51m3
119Phá dỡ tường xây gạch để lắp cửa đi mới, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
120Tháo dỡ trần tôn lạnh (50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,84m2
121Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,58m2
122Mua cửa đi sắt kính 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
123Mua kính 5 ly gắn cửa đi bị vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
124Lắp dựng cửa sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
125Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
126Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,58m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,34m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,24m2
129Đóng lại trần tôn lạnh phần bị hư hỏng (50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2584100m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,68m2
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
132Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
133Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
135Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0524tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
140Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
141Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,05m2
142Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,11m2
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
150Lắp đặt máy lạnh toshiba 1,5hpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG C3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,2m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cánh cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
4Bịt tôn mặt sau bảng tên trường bằng tôn thiếc phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
5Dán đề can in chữ bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
6Hàn ống sắt trên bảng tên trường để cấm cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7ống
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,2m2
8Sơn trụ cổng, hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,2m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,28m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4797tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,04m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,348m3
13Phá dỡ đan bếp BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3225m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,876m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,728m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0773100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,41m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,552m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1776100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3264100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3312100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1972tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0807tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346tấn
31Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,806m3
32Gia công thanh kèo STK 60*120*3, thép mạ kẽm, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0437tấn
33Gia công xà gồ 40*80*1.8, đà trần STK 30*60*1.8, thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6807tấn
34Lắp dựng kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0437tấn
35Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6807tấn
36Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9126100m2
37Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7938100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,01m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,11m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,58m2
41Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,54m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,01m2
43Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,53m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,87m2
45Mua cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m2
46Mua cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
47Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,88m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
49Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
53Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Lắp đặt lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
58Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3248m3
75Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06m2
76Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,35m2
77Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m2
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
87Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,236m3
88Đổ bê tông nắp đan hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0327tấn
90Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,72m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
92Gia công khung sắt chân đỡ bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5358tấn
93Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624tấn
94Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5982tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9394m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
C HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG BÀ HÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4m2
2Tháo dỡ xí xỏmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
19Mua cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
20Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,42m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong phòng bếp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,61m2
25Bả bằng bột bả vào tường (bên trong bếp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,61m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,61m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,57m2
28Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,57m2
29Gia công đà trần 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1363tấn
30Lắp dựng đà trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1363tấn
31Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3157100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0401tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3248m3
34Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06m2
35Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,57m2
36Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06m2
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4m2
45Phá dỡ nền gạch cũ hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,62m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,87m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,438m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,103m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,776m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,804m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1608100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0411tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0971tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0248tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1179tấn
63Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
64Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,818m3
65Gia công bán kèo 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
66Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2216tấn
67Lắp dựng bán kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
68Lắp dựng xà gồ, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2216tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m2
70Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2204100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,48m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,1m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,6m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,98m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,08m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,24m2
78Mua cửa đi nhôm kính (2 cánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
79Mua cửa sổ lật nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
80Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
82Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
87Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
89Lắp đặt lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,29m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
106Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,996m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
109Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,92m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
111Gia công khung sắt chân đỡ bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5358tấn
112Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624tấn
113Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5982tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9394m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
D HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG 481 (SUỐI TRAU)
1Mua cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m2
2Mua vách nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
3Lắp dựng cửa nhôm kính, vách nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,75m2
E HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI BOON
1Phá dỡ nền gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,98m2
2Tháo dỡ đan bếp cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
3Tháo mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3757100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1459m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,72m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,98m2
7Lát gạch terrazzo sân phía trước bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
8Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
9Lắp dựng xà gồ, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3757100m2
11Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016100m2
12Bả bằng bột bả vào tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,72m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,22m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0401tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2856m3
25Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m2
26Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,28m2
27Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,235m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,584m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,776m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,776100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,662m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1184100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2144100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1836100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1672tấn
53Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
54Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4275m3
55Gia công vì kèo 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0421tấn
56Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3301tấn
57Lắp dựng vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0421tấn
58Lắp dựng xà gồ, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3301tấn
59Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564100m2
60Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4488100m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,18m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,93m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,7m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,41m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,51m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,9m2
68Mua cửa đi nhôm kính (cửa 2 cánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
69Mua cửa sổ lật nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
70Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,12m2
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
72Lắp đặt table 20x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
77Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
80Lắp đặt lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
81Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
85Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
98Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,236m3
99Đổ bê tông nắp đan hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0327tấn
101Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,72m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
103Gia công khung sắt chân đỡ bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5358tấn
104Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624tấn
105Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5982tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9394m2
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đầm cóc Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy tời Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy hàn Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Dàn giáo Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)30
12 Ván khuôn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->