Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 11:48:00 đến ngày 2022-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường của trường Mầm non Mã Đà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Chủ đầu tư) Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Kp8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
(Bên mời thầu) Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG CÂY SUNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,478 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0773 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 18 | Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 19 | Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tường hàng rào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép (Khung sắt lưới B40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt (Lắp dựng khung sắt hàng rào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | m3 |
| 29 | Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Hạ thấp 02 lavabol bên ngoài nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,292 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8681 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0705 | tấn |
| 58 | Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,926 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 62 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,58 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,96 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,56 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,26 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 70 | Mua cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 71 | Mua cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 98 | Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 101 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 103 | Gia công khung sắt chân đỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5358 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9394 | m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,68 | m2 |
| 118 | Phá dỡ bục giảng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch để lắp cửa đi mới, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 120 | Tháo dỡ trần tôn lạnh (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,58 | m2 |
| 122 | Mua cửa đi sắt kính 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 123 | Mua kính 5 ly gắn cửa đi bị vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 125 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,58 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,34 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,24 | m2 |
| 129 | Đóng lại trần tôn lạnh phần bị hư hỏng (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2584 | 100m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,68 | m2 |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 140 | Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,05 | m2 |
| 142 | Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,11 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy lạnh toshiba 1,5hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG C3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 4 | Bịt tôn mặt sau bảng tên trường bằng tôn thiếc phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Dán đề can in chữ bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 6 | Hàn ống sắt trên bảng tên trường để cấm cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | ống |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,2 | m2 |
| 8 | Sơn trụ cổng, hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4797 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,348 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đan bếp BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3225 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,876 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,728 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,806 | m3 |
| 32 | Gia công thanh kèo STK 60*120*3, thép mạ kẽm, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ 40*80*1.8, đà trần STK 30*60*1.8, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6807 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6807 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9126 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7938 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,01 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,11 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,58 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,54 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,01 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,53 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,87 | m2 |
| 45 | Mua cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m2 |
| 46 | Mua cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,88 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3248 | m3 |
| 75 | Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 87 | Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông nắp đan hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 90 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,72 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 92 | Gia công khung sắt chân đỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5358 | tấn |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9394 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG BÀ HÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí xỏm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,42 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong phòng bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,61 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,61 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,61 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,57 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,57 | m2 |
| 29 | Gia công đà trần 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng đà trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1363 | tấn |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3157 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3248 | m3 |
| 34 | Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,57 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch cũ hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,62 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,87 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,438 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,103 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1179 | tấn |
| 63 | Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 64 | Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,818 | m3 |
| 65 | Gia công bán kèo 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 67 | Lắp dựng bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 70 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2204 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,48 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,1 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,98 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,08 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,24 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi nhôm kính (2 cánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 79 | Mua cửa sổ lật nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 106 | Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 109 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 111 | Gia công khung sắt chân đỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5358 | tấn |
| 112 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 113 | Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9394 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG 481 (SUỐI TRAU) | |||
| 1 | Mua cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 2 | Mua vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa nhôm kính, vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,75 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI BOON | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đan bếp cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3757 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1459 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,98 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazzo sân phía trước bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3757 | 100m2 |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,22 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2856 | m3 |
| 25 | Lát mặt đan bếp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, chân đan bếp kích thước (300x600), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa nhôm kính bên dưới đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,235 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,584 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,776 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,776 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,662 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 53 | Xây gạch block 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 54 | Xây gạch block 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4275 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ 40x80x1.8, đà trần 30x60x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3301 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3301 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4488 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,18 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,93 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,41 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,51 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9 | m2 |
| 68 | Mua cửa đi nhôm kính (cửa 2 cánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ lật nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,12 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt table 20x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 98 | Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông nắp đan hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 101 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,72 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 103 | Gia công khung sắt chân đỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5358 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung sắt chân đỡ bồn nước, thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9394 | m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy tời | Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 30 |
| 12 | Ván khuôn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi