Gói thầu: Xây dựng các hạng mục Phòng Hồ Chí Minh, Nhà khách, Nhà xe và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784495-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục Phòng Hồ Chí Minh, Nhà khách, Nhà xe và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220323490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:24:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,555,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu mỗi công trình là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu mỗi công trìnhlà: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật .- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục Phòng Hồ Chí Minh, Nhà khách, Nhà xe và hạ tầng kỹ thuật
Doanh trại Trung đoàn 739 (Tiểu đoàn BB52)/BCH
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Bình Định. Địa chỉ 350 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 350 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3822418; Fax: 0256.3818750; Email: [email protected] - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: 505 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; Điện thoại: 0256.3827293; Fax: 0256 3811330 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. Địa chỉ 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại 02563 822882; fax 02563891536 ; Email: [email protected] - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; Điện thoại: (0256) 3502279 - Thẩm định E-HSMT : Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; Điện thoại: (0256) 3502279 - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi , TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT14,64100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT7,779100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT11,21m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT35,654m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,087tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,755tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT0,462tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,415100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT52,141m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,815m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,332tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,842tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,386100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,388100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M100, XM PCB40Chương V E - HSMT5,239m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,36m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT63,6m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,59m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,589m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT6,861100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,924100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E - HSMT4,855100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - HSMT4,855100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M100, XM PCB40Chương V E - HSMT43,775m3
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT36,27m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT55,8m
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT50,94m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT80,67m2
29Lát nền, sàn đá khò nhám đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT56,1m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT5,04m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,04m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT1,62m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,4m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,289tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,033tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,843tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT2,321100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT25,368m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,711tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,097tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,883tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,542100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT51,092m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,197tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,527100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,734m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,391tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,185tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,46100m2
50Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,196m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,029100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E - HSMT241 cấu kiện
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,782m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,108100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT38,287m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,657m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT22,482m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,497m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT25,58m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,603m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,521m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,488m3
63Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT2,698tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT2,698tấn
65Lợp mái tole lạnh màu xanh sóng vuông dày 4.5zemChương V E - HSMT5,241100m2
66Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT40,58m2
67Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT10,32m2
68Nắp đậy ô lên mái bằng khung sườn thép V30x30x3 mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm dày 1mmChương V E - HSMT0,689m2
69Gia công thang sắtChương V E - HSMT0,272tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT5,076m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT13,821m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT19,511m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT371,249m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmChương V E - HSMT20,39m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT56,596m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT17,9m2
77Gia công khung inoxChương V E - HSMT0,018tấn
78Lắp dựng khung inoxChương V E - HSMT1,026m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT1,693m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT311,485m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT284,68m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT552,7m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,658m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT385,524m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT279,831m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT505,37m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT393m
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT5,46m3
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT86,452m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT121,332m2
91Khe nhiệtChương V E - HSMT3,6m
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT665,354m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT1.159,515m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT690,089m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.134,78m2
96Máng xối inox304, dày 0,5mmChương V E - HSMT14,6m
97Cung cấp thang nhôm lên mái Thang nhôm trượt Poongsan PS-3050-2Chương V E - HSMT1tb
98SXLD biển tên nhà, biển mica 30x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàng, gắn tại mặt tiền nhàChương V E - HSMT1cái
99SXLD biển tên kho, biển mi ca kích thước 20x40 nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT1cái
100Biển tên WC, biển mi ca kích thước 10x17 nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT1cái
101SXLD biển tên ký hiệu ngôi nhà (S8) đặt tại đầu hồi nhà, bằng Alu 40x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT2cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT42,0071m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,22100m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT6,682m3
105Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,05m3
106Ván khuôn buy bể tự hoạiChương V E - HSMT0,356100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,885m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,164100m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT36,301m2
110Xây móng bằng gạch không nung CLXM 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,025m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,209100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,117m3
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT129,738m2
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,286tấn
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT1071 cấu kiện
116Bo lưới mắt cáo trát vữa hộp genChương V E - HSMT3,6m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm-5.9mmChương V E - HSMT0,17100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm-5mmChương V E - HSMT0,24100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm-5mmChương V E - HSMT0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm-4mmChương V E - HSMT0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm-3mmChương V E - HSMT0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm-2.1mmChương V E - HSMT0,45100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm-2.0mmChương V E - HSMT0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm-1.8mmChương V E - HSMT0,18100m
125Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT10cái
126Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT24cái
127Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT6cái
128Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT6cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT8cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT20cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V E - HSMT5cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V E - HSMT12cái
134Lắp đặt Côn nhựa PVC D100x50mm-Chương V E - HSMT4cái
135Côn nhựa PVC D50x32mm-50x25mmChương V E - HSMT4cái
136Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
137Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 25mmChương V E - HSMT4cái
138Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT8cái
139Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT4cái
140Tê nhựa PVC D80x50mmChương V E - HSMT2cái
141Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT15cái
142Tê nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT3cái
143Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT3cái
144Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT5cái
145Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT20cái
146Lắp đặt T ren trong D20mmChương V E - HSMT14cái
147Lắp đặt T cong PVC-100x100mmChương V E - HSMT2cái
148Lắp đặt T cong PVC-80x80mmChương V E - HSMT3cái
149Cút 135 PVC-50x50mmChương V E - HSMT2cái
150Lắp đặt khâu ren trong D20mmChương V E - HSMT4cái
151Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V E - HSMT12cái
152Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V E - HSMT24cái
153Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
154Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V E - HSMT1cái
155Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V E - HSMT4cái
156Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V E - HSMT3cái
157Móc nhựa giữ ốngChương V E - HSMT50cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LAVABO sứChương V E - HSMT2bộ
159Bộ xả Lavabo + vòi rửaChương V E - HSMT2bộ
160Lắp đặt xí bệt - gold.Chương V E - HSMT2bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT2cái
162Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT5bộ
163Bộ xả + vòi rửa âu tiểuChương V E - HSMT5bộ
164Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT13cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E - HSMT1bộ
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V E - HSMT5cái
167Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E - HSMT2cái
168Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT2cái
169Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT2cái
170Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2.Chương V E - HSMT10cái
171Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột.Chương V E - HSMT10cái
172Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Chương V E - HSMT10Cái
173Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng sứChương V E - HSMT5tấm
174Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E - HSMT1bể
175Lắp đặt đèn loại LED dài 1.2m-2x20W 2 bóngChương V E - HSMT26bộ
176Lắp đặt đèn ống LED dài 1.2m-1x20W 1bóngChương V E - HSMT3bộ
177Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT13bộ
178Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT2bộ
179Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E - HSMT15cái
180Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT4cái
181Điều chỉnh tốc độ quạtChương V E - HSMT15Bộ
182Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E - HSMT7cái
183Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E - HSMT42cái
184Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT30cái
185Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT23hộp
186Hộp nhựa đôi ngầm tườngChương V E - HSMT11hộp
187Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT23cái
188Mặt nạ 4-6 thiết bịChương V E - HSMT9cái
189Lắp đặt hộp nối, ngầm tườngChương V E - HSMT22hộp
190Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V E - HSMT57hộp
191Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16AChương V E - HSMT21cái
192Aptomat 1 pha 2 cực MCB 32AChương V E - HSMT6cái
193Aptomat 3 pha 3 cực MCB 63AChương V E - HSMT1cái
194Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT932m
195Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT657m
196Cáp CV 1x6mm2Chương V E - HSMT274m
197Cáp CVV 4x16mm2Chương V E - HSMT25m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - HSMT740m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V E - HSMT6m
200Tủ điện 400x600x250 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệChương V E - HSMT1tủ
201Tủ điện mặt đế kim loại chứa 6-8 moduleChương V E - HSMT6tủ
202Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ
203Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT14máy
204Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V E - HSMT2,1100m
205Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT2,1100m
206Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V E - HSMT2,1100m
207Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT2,1100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E - HSMT1,22100m
209Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmChương V E - HSMT1,22100m
210Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp = 78mChương V E - HSMT1cái
211Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đồng trần C70mm2Chương V E - HSMT63m
212Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,06100m
213Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V E - HSMT0,015100m
214Bộ dây néo D50, L=7m, + tăng đơChương V E - HSMT4bộ
215Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao cheChương V E - HSMT1bộ
216Khoan xoay tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK 90mmChương V E - HSMT36m
217Gia công, đóng cọc chống sétChương V E - HSMT3cọc
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E - HSMT20100m
219Kẹp siết cápChương V E - HSMT10cái
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT3,841m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- San lấp đất đào .Chương V E - HSMT3,84m3
B NHÀ KHÁCH
1San dọn mặt bằngChương V E - HSMT4,374100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT8,525100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT4,341100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT7,052m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,932100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT20,428m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,05tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT1,335tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,445m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,603m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,961100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,21tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,188tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT4,12100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,016100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,389100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - HSMT1,389100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT19,027m3
19Bê tông nền quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,072m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,72m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,612m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,56m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT15,06m2
24Ốp tường trụ, cột - Đá Hòa Phát, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT25,38m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,591m2
26Lát đá bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,636m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,177m3
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,106100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,183tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,011tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT17,672m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,188100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,623tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,11tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT24,393m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT2,724100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,66tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,474m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,201100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,031tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,143tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,392100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,1tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,023tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,644m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT351 cấu kiện
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,533m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 35x35cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,39m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,625m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT36,937m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,387m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,527m3
53Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5mm-Chương V E - HSMT1,339tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT1,339tấn
55Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmChương V E - HSMT2,464100m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT146,749m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT476,95m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT91,848m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT257,602m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT272,4m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT51,136m2
62Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT49,62m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT67,4m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT67,4m
65Ngâm nước xi măng senoChương V E - HSMT6,392m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT177,32m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmChương V E - HSMT23,04m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT68,25m2
69Lát đá giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,34m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT127,089m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT779,72m2
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT536,839m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT369,97m2
74Khe nhiệtChương V E - HSMT2m2
75Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT27,5m2
76Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT8,9m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14-1.4mmChương V E - HSMT0,053tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT7,7m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,8431m2
80Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóaChương V E - HSMT1bộ
81SXLD biển tên nhà (NHÀ KHÁCH), biển mica 30x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàng, gắn tại mặt tiền nhàChương V E - HSMT1cái
82SXLD biển số phòng (01, 02, 03, 04, 05), biển mica 10x17cm nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT5cái
83SXLD biển tên ký hiệu ngôi nhà (S9) đặt tại đầu hồi nhà, biển bằng Alu 40x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT2cái
84Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,382100m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,213100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT8,9121m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,14100m2
88Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,028100m2
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,068100m2
90Ván khuôn buy bể tự hoạiChương V E - HSMT0,823100m2
91Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,115m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V E - HSMT1,065m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V E - HSMT5,289m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,575m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V E - HSMT0,278m3
96Xây móng bằng gạch không nung CLXM 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,692m3
97Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,16100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,524100m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,773m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,14100m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT129,135m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT29,246m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,094100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,746m3
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,298tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT861 cấu kiện
107Bo lưới mắt cáo + trát tường quanh hộp gen kỹ thuật khu WCChương V E - HSMT19m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E - HSMT0,13100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V E - HSMT0,48100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT0,24100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V E - HSMT0,28100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,8100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,36100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E - HSMT0,18100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT30cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT8cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT5cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT8cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT20cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT5cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT12cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT3cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT1cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mmChương V E - HSMT4cái
129Lắp đặt van 2 chiều D32mmChương V E - HSMT2cái
130Lắp đặt van 2 chiều D25mmChương V E - HSMT4cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT25cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT14cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT15cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmChương V E - HSMT2cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mmChương V E - HSMT3cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT3cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT5cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT20cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT14cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT12cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT3cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT4cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT12cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT24cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT1cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT4cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT3cái
150Móc giữ ống CTN PVCChương V E - HSMT50cái
151Lắp đặt lavabo sứChương V E - HSMT5bộ
152Bộ xả lavabo + vòi rửa inox của lavaboChương V E - HSMT5bộ
153Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen + vòi rửaChương V E - HSMT5bộ
154Lắp đặt xí bệt GoldChương V E - HSMT5bộ
155Lắp đặt vòi xịt nước rửa sànChương V E - HSMT5cái
156Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT12cái
157Lắp đặt vòi rửa cần gạtChương V E - HSMT5bộ
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V E - HSMT5cái
159Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V E - HSMT5cái
160Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT5cái
161Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT5cái
162Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2.Chương V E - HSMT4cái
163Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột.Chương V E - HSMT4cái
164Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Chương V E - HSMT4Cái
165Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E - HSMT1bể
166Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm trợ lựcChương V E - HSMT5bộ
167Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, 1x9W 1 bóngChương V E - HSMT5bộ
168Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, 1x18W 1 bóngChương V E - HSMT10bộ
169Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT10bộ
170Lắp đặt quạt trần đảoChương V E - HSMT5cái
171Điều chỉnh tốc độ quạtChương V E - HSMT5bộ
172Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=255m3/H, 200x200mmChương V E - HSMT5cái
173Lắp đặt ô cắm đơnChương V E - HSMT50cái
174Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT30cái
175Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 ModuleChương V E - HSMT5hộp
176Lắp đặt đế âm đơnChương V E - HSMT50hộp
177Lắp đặt đế âm đôiChương V E - HSMT5hộp
178Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT50cái
179Mặt nạ 4-6 thiết bịChương V E - HSMT5cái
180Lắp đặt hộp nối, ngầm tườngChương V E - HSMT15hộp
181Hộp nhựa tròn chia 1 - 4 ngãChương V E - HSMT20hộp
182Lắp đặt các automat chống rò 30A dòng ngắt 30mAChương V E - HSMT5cái
183Aptomat 1 pha 1 cực MCB 10AChương V E - HSMT10cái
184Aptomat 1 pha 1 cực MCB 16AChương V E - HSMT10cái
185Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT1cái
186Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16AChương V E - HSMT5cái
187Aptomat 1 pha 2 cực MCB 25AChương V E - HSMT10cái
188Aptomat 1 pha 2 cực MCB 63AChương V E - HSMT2cái
189Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT440m
190Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT536m
191Cáp CVV 2x4.0mm2Chương V E - HSMT228m
192Cáp LV ABC 4x16mm2Chương V E - HSMT105m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E - HSMT546m
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V E - HSMT6m
195Tủ điện 300x400x200 tôn dày 1.0mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệChương V E - HSMT1tủ
196Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ
197Kẹp treo hãm cápChương V E - HSMT6bộ
198Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT5máy
199Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V E - HSMT0,3100m
200Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT0,3100m
201Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V E - HSMT0,3100m
202Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT0,3100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E - HSMT0,3100m
204Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmChương V E - HSMT0,3100m
205Vật liệu phụ cho lắp đặt máy lạnh, co, đinh vít, cút nhựa,...Chương V E - HSMT1bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,736100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,307100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,736100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,157100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,597m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,776m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,756m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,024tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,43tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,584m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,039tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,246tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,776100m2
14Cung cấp lắp bu lông 16-300Chương V E - HSMT16cái
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,552m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,71m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,42m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT1,7100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT20,734m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,146tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,76tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,714100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,49m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,301100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,097tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,08tấn
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT207,336m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,757m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,065tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,239100m2
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V E - HSMT0,162tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E - HSMT0,456tấn
33Lắp cột thép các loạiChương V E - HSMT0,162tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT0,456tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT37,8761m2
36Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT1,221tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT1,221tấn
38Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V E - HSMT2,212100m2
39Gia công máng tôn kẹp kèo +sơnChương V E - HSMT15m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E - HSMT0,288100m
41Rá chắn rác inoxChương V E - HSMT8cái
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT79,876m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT134,632m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT59,904m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT37,14m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT24,584m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,8m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT9,528m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT79,876m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT256,26m2
51Cung cấp lắp cửa cuốn + toàn bộ phụ kiệnChương V E - HSMT16,64m2
52Bộ lưu điệnChương V E - HSMT1tb
53SXLD biển tên nhà, biển mica 30x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàng, gắn tại mặt tiền nhàChương V E - HSMT1cái
54SXLD biển tên ký hiệu ngôi nhà (P1) đặt tại đầu hồi nhà, bằng Alu 40x60cm nền màu đỏ, chữ màu vàngChương V E - HSMT2cái
55Lắp đặt đèn ống LED dài 1.2m-1x25W 1bóngChương V E - HSMT8bộ
56Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tườngChương V E - HSMT4cái
57Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT3hộp
58Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT3cái
59Lắp đặt hộp nối, ngầm tườngChương V E - HSMT2hộp
60Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V E - HSMT4hộp
61Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT3cái
62Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20AChương V E - HSMT1cái
63Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT146m
64Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E - HSMT35m
66Ống nhựa điện luồn dây D20mmChương V E - HSMT75m
67Tủ điện mặt đế kim loại chứa 10 moduleChương V E - HSMT1tủ
68Lắp đặt bộ xà và sứ đón điệnChương V E - HSMT2bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 6)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT5,672100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E - HSMT1201 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E - HSMT791 đoạn ống
4Cung cấp gối cống D400Chương V E - HSMT99cái
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT991 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - HSMT1991 cấu kiện
7Thi công tầng lọc cátChương V E - HSMT0,329100m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - HSMT7,811m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT15,622m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT5,738m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,153100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT28,387m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT2,319100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,176m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,165100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,768m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,457tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,348100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT511 cấu kiện
20Cung cấp lắp lưới chắn rác thép D16Chương V E - HSMT17bộ
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT5,67100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,437100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V E - HSMT2,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT13,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,28m3
5Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,595100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,153tấn
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngChương V E - HSMT161 cột
8Công tác vận chuyển cột điện rải dọc tuyếnChương V E - HSMT1tb
9Cung cấp bulon M10x30Chương V E - HSMT6cái
10Cung cấp bulon M16x50Chương V E - HSMT12cái
11Cung cấp đầu cót ép đồng C50Chương V E - HSMT6đầu
12Cung cấp kẹp răng cách điệnChương V E - HSMT6cái
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E - HSMT61 bộ
14Cung cấp tấm nối đất thép CT3Chương V E - HSMT12Tấm
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E - HSMT21m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E - HSMT37,2m
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E - HSMT18cọc
18Cung cấp lắp vòng đệm D18x30Chương V E - HSMT10cái
19Cung cấp bulon M16x250Chương V E - HSMT10cái
20Cung cấp lắp giá treo PS D16Chương V E - HSMT10cái
21Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E - HSMT10bộ
22Cung cấp lắp vòng đệm M12x60Chương V E - HSMT64cái
23Cung cấp lắp Collier ốp cần đèn thép 40x4Chương V E - HSMT7,36kg
24Cung cấp lắp bulon M16x150Chương V E - HSMT64cái
25Cung cấp lắp Collier ốp cột thép 40x4Chương V E - HSMT16,96kg
26Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E - HSMT32bộ
27Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V E - HSMT161 cần đèn
28Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mChương V E - HSMT16bộ
29Lắp đặt dây dẫn LV-ABC (3x16)mm2Chương V E - HSMT156m
30Lắp đặt dây dẫn LV-ABC (3x25)mm2Chương V E - HSMT241m
31Lắp đặt dây dẫn CVV(2x1,5)mm2Chương V E - HSMT53m
32Cung cấp lắp kẹp hãm cáp 0.4kv (PA).Chương V E - HSMT10cái
33Cung cấp lắp kẹp răng hạ ápChương V E - HSMT38cái
34Cung cấp bulon M16 + ống sứChương V E - HSMT16cái
35Cung cấp bulon M16Chương V E - HSMT10bộ
F HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (GIAI ĐOẠN 6)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT1,451100m3
2Đào nền đường bằng thủ công đào vỉa - Cấp đất IIIChương V E - HSMT9,981m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III. Đào khuônChương V E - HSMT0,913100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,913100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT4,081100m3
6Đệm lớp các dày 0.05Chương V E - HSMT68,012m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT13,602100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT244,843m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,804100m2
10Trám khe co mặt đường bê tôngChương V E - HSMT198,61m
11Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V E - HSMT33,1m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,45m3
13Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT1,787100m2
14Đệm lớp vữa XM dày 5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT111,685m2
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E - HSMT4,431m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT1,565100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III. Đào khuônChương V E - HSMT0,438100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,438100m3
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT2,064100m3
20Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V E - HSMT6,879100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT123,822m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,611100m2
23Trám khe co mặt đường bê tôngChương V E - HSMT100,84m
24Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V E - HSMT16,81m
25Bê tông vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,52m3
26Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT0,725100m2
27Đệm lớp vữa XM dày 5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT45,31m2
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT2,772100m3
29Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V E - HSMT9,24100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT110,88m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,312100m2
32Trám khe co mặt đường bê tôngChương V E - HSMT132,86m
33Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V E - HSMT22,14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu mỗi công trình là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu mỗi công trìnhlà: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).32
8 Đội trưởng thi công phần dân dụng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).31
9 Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật .- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
3 Máy hàn điện ≥ 23kW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Máy lu bánh thép 16 tấn1
14 Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->