Gói thầu: Sửa chữa đường sắt số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768571-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Tên gói thầu Sửa chữa đường sắt số 3
Số hiệu KHLCNT 20220768431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:23:00 đến ngày 2022-08-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,159,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình xây dựng giao thông đường sắt; Hoặc: Là hợp đồng làm mới hoặc cải tạo, nâng cấp đảm bảo an toàn chạy tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác chạy tàu.Cấp công trình: Cấp 3 *Về quy mô: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (tương đương 810 triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học, thuộc chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu đường.- Đã giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư/ Cử nhân/Trung cấp kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xiết bu lông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị – Đầm dùi, Công suất:1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường sắt số 3
Sửa chữa đường sắt số 3 trong Công ty
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Chủ đầu tư. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Châu Phong; Địa chỉ: Băng 2, đường Nguyễn Du, khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; * Đơn vị Lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư. * Đơn vị Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao , địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu đang còn giá trị (trong đó phạm vi Thi công công trình đường sắt đạt hạng III trở lên) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm soát – Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139/02103.825.140; Fax: 02103.825.126
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Đường sắt: Đoạn Km 0+000 đến Km 0+100,6
1Cắt mặt đường bê tông xi măng đường ngangTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này0,810m
2Đục bê tông xi măng đường ngang dày 15cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này2,22m3
3Tháo và Lắp đặt ray P43 L12,5mTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này16Thanh
4Tháo tà vẹt bê tông đường 1mTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này144cái
5Lắp đặt tà vẹt bê tông K3ATham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này144Cái
6Làm lại nền đá lòng đườngTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này100,06m
7Làm lại nền đá ghi N12Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này1Bộ ghi
8Bổ sung đá dămTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này60,91m3
9Nâng, giật, chèn đường TH 3 đợtTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này144thanh
10Nâng, giật, chèn ghi N12 liên quanTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này1Bộ
11Xúc + Vận chuyển đất đá thải loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự li 1kmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này63,13m3
12Ván khuôn làm khe ray kích thước 7,5cm*5cm*0,15cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này0,012100m2
13Đổ BTXM M200 đá 1x2, dày 15cm phạm vi đường ngangTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này2,19m3
B Phần Đường sắt: Đoạn Km0+280,16 đến Km0+319,24
1Cắt BTXM dày 15cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này7,81610m
2Tháo dỡ tấm đan các loạiTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này30Cấu kiện
3Tháo dỡ tắc kê P43 (01 bộ tương đương 0,28 tấn)Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này0,28Tấn
4Đục BTXM dày 20cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này2,34m3
5Tháo và lắp đặt ray P43, L12,5mTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này4thanh
6Tháo tà vẹt BT K3A cóc cứngTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này36cái
7Lắp đặt tà vẹt BT K3ATham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này36cái
8Làm lại nền đá lòng đườngTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này39,08m
9Bổ sung đá dămTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này23,66m3
10Nâng, giật, chèn đường, tà vẹt bê tông đường TH 3 đợtTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này36thanh
11Lắp đặt tắc kêTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này0,28Tấn
12Đổ BTXM đá 1x2cm, dày 15cm, mác 200 trong và ngoài đường sắtTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này18,52m3
13Ván khuôn làm khe ray kích thước 7,5cm*5cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này0,102100m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự li 1 kmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này26m3
C Vật tư sử dụng
1Ray P43, L=12,5m mớiTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này20thanh
2Tà vẹt bê tông K3ATham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này180thanh
3Đệm cao suTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này360cái
4Căn nhựaTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
5Căn C3+C4Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
6Suốt TVBT K3ATham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
7Long đen phẳngTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
8Cóc đàn hồi A, BTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
9Thép UTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này720cái
10Dầu K90Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này10kg
11Lập lách P43Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này18Bộ
12Lập lách đặc biệt P43Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này2Bộ
13Đinh mối P43Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này120cái
14Long đen vênhTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này120cái
15Đá 2,5x5cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này84,57m3
16Sơn màuTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này4kg
17Bê tông M200 đá 1x2cm, dày 15cmTham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này20,71m3
18Ghi chú: Giá chào không bao gồm dự phòng.1.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình xây dựng giao thông đường sắt; Hoặc: Là hợp đồng làm mới hoặc cải tạo, nâng cấp đảm bảo an toàn chạy tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác chạy tàu.Cấp công trình: Cấp 3 *Về quy mô: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (tương đương 810 triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học, thuộc chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu đường.- Đã giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông.53
2 Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường: 1 - Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.53
3 Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư/ Cử nhân/Trung cấp kinh tế.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông .1
3 Máy xiết bu lông .1
4 Máy đầm bê tông – Đầm dùi, Công suất:1,5KW1
5 Máy kinh vĩ .1
6 Máy cắt bê tông .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->