Gói thầu: Thi công xây dựng, công trình Nhà hội trường Công an huyện Krông Búk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785672-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng, công trình Nhà hội trường Công an huyện Krông Búk
Số hiệu KHLCNT 20220717830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đối ứng của UBND huyện Krông Búk và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:03:00 đến ngày 2022-08-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,486,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.230347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.( Đối với nhà thầu liên danh chỉ cần một trong các thành viên liên danh đáp ứng tiêu chí này).(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.681.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,7m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 500 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
12-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (m2)
- Số lượng tối thiểu 450
13-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây
- Số lượng tối thiểu 600

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, công trình Nhà hội trường Công an huyện Krông Búk
Nhà hội trường Công an huyện Krông Búk
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đối ứng của UBND huyện Krông Búk và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nhà Việt. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất tạo mặt bằng, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3133100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9639100m3
4Đào đất bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,848m3
5Lớp lót móng đá 4x6, xếp đá bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2097m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,733tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9665tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6838100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5257m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,401m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3384tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5736tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7714tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8927100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,9205m3
18Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1229100m3
19Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,163100m3
20Mua đất vận chuyển đến chân công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,4126m3
21San đầm đất nền bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6541100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,544tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,585100m2
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,85m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1313tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0578tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9563100m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,837m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2271tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5988tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3058100m2
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6375m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0126tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2963100m2
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,6442m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9101tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8766tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7195100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,792m3
43Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=770Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
44Bu lon neo 8.8 đỉnh vì kèo D20,L=70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
45Bu lon neo 8.8 giằng vì kèo M18,L=50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
46Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
47Bu lon liên kết xà gồ M10x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512bộ
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3859tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3859tấn
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7715tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7715tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt466,7429m2
53Gia công khung đỡ bồn rửa tay+lan can sắt thoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1981tấn
54Lắp dựng khung đỡ bồn rửa tay +lan can sắt thoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1981tấn
55Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2611100m2
56Tole úp nóc+úp diềm mái mạ màu dày 0,4mm khổ 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4924md
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3471m3
58Xây tường bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8832m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,4628m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt961,5767m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt824,292m2
62Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,668m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420,492m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt630,346m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,948m2
66Quét KOVA CT 11A chống thấm 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt536,464m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,678m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.645,0387m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.169,454m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt433,39m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,47m
72Đắp hoa văn nổi KT: 1,2mx1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
73Bả bột tạo gai bề mặt tường (tường trang trí)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500,6847m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.313,808m2
76Lớp lót nền đá 4x6, xếp đá bằng thủ công #50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,177m3
77Lát nền, sàn,gạch Granite KT:600x600mm tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt566,754m2
78Lát nền gạch Ceramic nhám KT:300mmx300mm, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,19m2
79Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm vào tường,tiết diện gạch ốp ≤ 0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,83m2
80Lát đá granite tự nhiên tối màu bậc cấp, chân cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,191m2
81Công tác ốp gạch cháy trang trí viền tường KT: 220x60mm, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,45m2
82Công tác ốp đá granite màu đen mặt bệ rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,08m2
84Công tác ốp gạch Cramic KT: 600mmx120mm vào chân tường (len chân), DT gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,268m2
85Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,97m2
86SXLD cửa đi nhôm XingFa, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm, KT: 1,2mx 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,63m2
87SXLD cửa sổ nhôm XingFa, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm, KT: 1,2mx 1,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,46m2
88SXLD vách + cánh cửa đi Compact chịu nước , (gồm phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt551,12m2
90SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,46m2
91Lắp đặt MCCB 4P-50A-380V-18ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt MCB 2P-40A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt MCB 2P-35A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt MCB 2P-25A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
96Lắp đặt MCB 2P-10A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt MCB 2P-6A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Lắp đặt MCB 2P-4.5A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA (3*35)+1*16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
100Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x10mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
101Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x6mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
102Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x4mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
103Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x2,5mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
104Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x1,5mm2), loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.900m
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16100m
106Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D20mm,đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
107Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D25mm,đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
108Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D30mmn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
109Lắp đặt khớp nối trơn D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
110Lắp đặt khớp nối trơn D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
111Lắp đặt khớp nối trơn D30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
112Lắp đặt hộp nối nối dây chia ngả D20-D25-D30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150hộp
113Lắp đặt quạt trần hộp số bấm cơ ( loại 5 nút bấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
114Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -22w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
115Lắp đặt đèn âm trần LED PANEL 600x600mm (48w-230V), ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31bộ
116Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -18w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
117Lắp đặt ổ cắm ba chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
118Lắp đặt công tắc 6A-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
119Lắp đặt tủ điện kim loại dùng chứa MCCB-MCB (KT 600x400mm)+phụ kiện (gồm biến dòng150A/5A;ampe kế;vôn kế;bộ chuyển mạch;bộ đèn báo pha), diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
120Lắp đặt tủ điện âm tường dạng nhựa -đế nhựa-chứa 3-6 module (KT 220x210x75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
121Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 6 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 5 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 3 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 2 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
125Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 1 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại ổ cắm đôi 3 chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
127Lắp đặt hộp nối dây 100x100x75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
128Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
129Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bình
130Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bình
131LĐ bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt bể chứa bằng inox, dung tích bể 4,0m3+khung bồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
133Lắp đặt xí bệt có két nước (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
134Lắp đặt kính tráng gương dày 5mm,khung nhôm vân gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt lavabo +vòi (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
136Lắp đặt tiểu nam van xả nhấn (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
137Lắp đặt phễu thu nước + ống xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt RƠLE phao điện tự động mở bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt RƠLE phao điện chống nơm cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Phao đặt trong bể chống trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mm (cấp nhà 3 tầng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
143Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
144Lắp đặt nối giảm U.Pvc D42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt măng sông U.Pvc D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
146Lắp đặt măng sông U.Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
147Lắp đặt co Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
148Lắp đặt co Pvc D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
150Lắp đặt tê nhựa U.pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
151Lắp đặt tê ren trong U.pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
152Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Máy bơm điện chìm 3pha -3HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
155Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
156Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
157Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D114x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
159Lắp đặt tê nhựa U.pvc D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Lắp đặt tê nhựa U.pvc D42/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
162Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
163Lắp đặt co nhựa U.pvc D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
164Lắp đặt co nhựa U.pvc D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Lắp đặt co nhựa U.pvc D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Lắp đặt co nhựa U.pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
167Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
169Lắp đặt ống nhựa Pvc D90, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36100m
170Lắp đặt co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
171Lắp đặt lơi nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
172Lắp đặt ống thép STK D60 , đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m
173Cùm inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
174Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
175Đào bể tự hoại, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1934100m3
176Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2757m3
177Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất tận dụng đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6201m3
178Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6201m3
179Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4692m3
180Lớp lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2733m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0605m3
182Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4499m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,7772m2
184Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2772m2
185Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m2
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1326100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
B DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,38m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7242tấn
3Phá dỡ đầu trụ bê tông chân bulong nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
4Láng lại vị trí trụ bê tông phá dỡ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,8006m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,80061m2
7Đào móng cột, bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,087m3
8Lớp lót đá 4x6 , bằng thủ công VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,882m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0957tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2254100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2779m3
13GCLD bulong neo chân cột ( Bulong 5.6 M16x480)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
14Lắp dựng cột thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2444tấn
15Lắp dựng vì kèo thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2319tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2479tấn
17Lợp lại mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3598100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.230347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.( Đối với nhà thầu liên danh chỉ cần một trong các thành viên liên danh đáp ứng tiêu chí này).(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.681.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).44
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).31
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.2
2 Máy đào ≥ 0,7m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1kw3
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kw2
6 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kw2
8 Máy trộn Dung tích tối thiểu 250 lít3
9 Máy tời Sức nâng: 500 kg2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kw2
11 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ (bộ)300
12 Cốp pha Bộ đầy đủ (m2)450
13 Cây chống Cây600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->