Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 11:03:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình giao thông; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu ≤16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≤16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nạo vét ao trước làng thôn Xuôi Phù Lập 2: Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm đã kiểm toán (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý I năm 2022 để chứng minh tài chính lành mạnh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp.
Tên dự án: Nạo vét ao trước làng thôn Xuôi Phù Lập 2: Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9051 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất và vật liệu thải xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,1786 | 100m3 |
| 4 | Mua đất C3, VC đến công trình đắp đường thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 898,3708 | m3 |
| 5 | Đắp đường thi công, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5704 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1072 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9051 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất và vật liệu thải xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,1786 | 100m3 |
| 4 | Mua đất C3 đắp đường thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 898,3708 | m3 |
| 5 | Đắp đường thi công, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5704 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1072 | 100m3 |
| C | XÂY TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,4406 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,58 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 595,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,347 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,489 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,81 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2866 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá 1x2 lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,67 | m3 |
| 12 | Đắp cát thô lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,46 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,64 | m2 |
| 14 | Mua đất C3 , VC về công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.231,6 | M3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9512 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9878 | 100m3 |
| D | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Cát đệm công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,73 | m3 |
| 2 | Vải bạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.232,54 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,37 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,6 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.014,54 | m2 |
| 6 | Lót đáy viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,18 | m2 |
| 7 | Vữa lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,49 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,47 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3452 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,016 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn loại A1 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m3/1km |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m3 |
| 18 | Cây Giáng Hương (D=12-15 cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cây |
| 19 | Trồng cây bóng mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100cây |
| 20 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (90 ngày x 2 lần/1 này) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,8 | 100chậu/lần |
| E | LAN CAN | |||
| 1 | Mua ống thép đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.711,4 | kg |
| 2 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7114 | tấn |
| 3 | Gia công + Cắt CIC trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.948 | kg |
| 4 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0947 | tấn |
| 5 | Bu long M16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | bộ |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.659,4 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,7 | m2 |
| F | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5088 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2061 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1837 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1199 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6116 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,472 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6567 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7808 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3341 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8123 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình giao thông; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Yêu cầu cung cấp Căn cước công dân, số điện thoại liên hệ kèm theo hồ sơ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 3 | Xe lu ≤16T | Xe lu ≤16T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi