Gói thầu: Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785786-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm
Số hiệu KHLCNT 20220785601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của TCT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:01:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,055,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, công suất ≥0.6kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, công suất ≥2.7kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, ≥1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu nghịch ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm
Bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn/năm
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của TCT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng KHVT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu và Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu và Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh- Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Ngọc Vịnh - Trưởng Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai); Số điện thoại: 0983630585
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,096m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,946m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,718100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,322m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,316100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,843tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,234m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,098m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,536100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,183tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,96tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41,961m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,502100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3/1km
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,28m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,928100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,197tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,758tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,658m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,26m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,821100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,768100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,188tấn
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,048m3
32Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,21100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,448m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,359tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,7141m2
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,653tấn
38Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT478,2961m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,781100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,196m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,903m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,342100m
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3/1km
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,55m3
6Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,71100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,2m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,110m
9Nhựa đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT184,8kg
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,9871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,377100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,087m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,434m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,309m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,804m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,872m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,079100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,86m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,528m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT129,156m2
18Trát má cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,904m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT132,06m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,365m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46,825m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,166tấn
23Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,1781m2
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,224tấn
26Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35,4421m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,964100m2
30Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,044m2
31Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,172tấn
32Gia công cửa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,003tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,4951m2
34Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,894m2
35Nẹp chữ U15x10x0.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,48kg
36Gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT59,264md
37Vít bắt nẹp nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT256cái
38Bản lềTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
39Chốt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
41Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,5631m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
44Lắp đặt đèn compac 40WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5051m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,483m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,382m3
52Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,405m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,281100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,191tấn
56Tấm song chắn rác CompositeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
57Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,565m3
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,965m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,51m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
63Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép vuông đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,23tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,8951m2
65Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,487m2
66Bọc Composite lòng rãnh 3 lớp chống axitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT87,594m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,103m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6891m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,321100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
74Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,592m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,246100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,4m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,728m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,092100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,616tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,23m3
83Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,765m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,819100m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,999m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,124100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,439tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT681 cấu kiện
62Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép hình V63x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,366tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,096m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,946m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,718100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,322m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,316100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,843tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,234m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,098m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,536100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,183tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,96tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41,961m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,502100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3/1km
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,28m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,928100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,197tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,758tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,658m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,26m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,821100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,768100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,188tấn
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,048m3
32Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,21100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,448m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,359tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,7141m2
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,653tấn
38Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT478,2961m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,781100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,196m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,903m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,342100m
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3/1km
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,55m3
6Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,71100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,2m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,110m
9Nhựa đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT184,8kg
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,9871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,377100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,087m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,434m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,309m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,804m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,872m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,079100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,86m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,528m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT129,156m2
18Trát má cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,904m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT132,06m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,365m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46,825m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,166tấn
23Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,1781m2
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,224tấn
26Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35,4421m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,964100m2
30Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,044m2
31Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,172tấn
32Gia công cửa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,003tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,4951m2
34Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,894m2
35Nẹp chữ U15x10x0.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,48kg
36Gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT59,264md
37Vít bắt nẹp nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT256cái
38Bản lềTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
39Chốt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
41Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,5631m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
44Lắp đặt đèn compac 40WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5051m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,483m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,382m3
52Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,405m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,281100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,191tấn
56Tấm song chắn rác CompositeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
57Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,565m3
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,965m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,51m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
63Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép vuông đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,23tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,8951m2
65Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,487m2
66Bọc Composite lòng rãnh 3 lớp chống axitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT87,594m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,103m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6891m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,321100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
74Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,592m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,246100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,4m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,728m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,092100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,616tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,23m3
83Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,765m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,819100m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,999m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,124100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,439tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT681 cấu kiện
62Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép hình V63x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,366tấn
C NHÀ KHO CẤP 4 CHỨA DẦU THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,096m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,946m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,718100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,322m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,316100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,843tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,234m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,098m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,536100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,183tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,96tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41,961m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,502100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m3/1km
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,28m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,928100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,197tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,758tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,658m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,26m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,821100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,768100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,188tấn
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,048m3
32Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,21100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,448m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,359tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,7141m2
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,653tấn
38Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT478,2961m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,656tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,781100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,196m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,903m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,723m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,342100m
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,141100m3/1km
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,55m3
6Rải bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,71100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,2m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,110m
9Nhựa đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT184,8kg
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,9871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,377100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,087m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,434m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,309m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,804m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,872m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,079100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,86m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,528m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT115,298m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT129,156m2
18Trát má cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,904m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT132,06m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,365m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46,825m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,166tấn
23Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,1781m2
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,224tấn
26Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35,4421m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,964100m2
30Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,044m2
31Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,172tấn
32Gia công cửa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,003tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,4951m2
34Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,894m2
35Nẹp chữ U15x10x0.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,48kg
36Gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT59,264md
37Vít bắt nẹp nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT256cái
38Bản lềTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
39Chốt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
41Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,5631m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
44Lắp đặt đèn compac 40WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5051m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,483m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,382m3
52Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,405m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,281100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,062tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,191tấn
56Tấm song chắn rác CompositeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
57Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,565m3
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,965m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,51m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,386m2
63Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép vuông đặc 12x12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,23tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25,8951m2
65Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,487m2
66Bọc Composite lòng rãnh 3 lớp chống axitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT87,594m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,103m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6891m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,321100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,177100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
74Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,592m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,246100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,4m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,728m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,092100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,616tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,23m3
83Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,765m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,819100m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,999m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,124100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,439tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT681 cấu kiện
62Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép hình V63x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,366tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
3 Kỹ thuật an toàn 1 Có trình độ tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥23kw1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
3 Máy khoan Cầm tay, công suất ≥0.6kw1
4 Máy mài Cầm tay, công suất ≥2.7kw1
5 Đầm dùi Cầm tay, ≥1.5kw1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0kw1
7 Đầm cóc Công suất ≥ 70kg1
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥7.5kw1
9 Máy trộn vữa, Bê tông Công suất ≥250 lít1
10 Máy lu Công suất ≥16 tấn1
11 Máy xúc đào Gầu nghịch ≥0.4m31
12 Cần cẩu ≥16 tấn, bánh lốp1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->