Gói thầu: Gói thầu số 2: Tổ chức Hội chợ triển lãm quốc tế trưng bày giới thiệu sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội năm 2022 và Hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các Quỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tổ chức Hội chợ triển lãm quốc tế trưng bày giới thiệu sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội năm 2022 và Hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các Quỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 12:37:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,530,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng .Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.992.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành marketing hoặc quảng cáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Tổ chức Hội chợ triển lãm quốc tế trưng bày giới thiệu sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội năm 2022 và Hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các Quỹ Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội năm 2022 (đợt 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường tổ chức hội nghị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 1 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 2 | Background quảng bá Chương trình và logo các doanh nghiệp có sản phẩm công nghiệp chủ lực Hà Nội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 18 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 3 | Thuê thiết bị âm thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 4 | Thuê thiết bị ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 5 | Thuê màn hình LED sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 24 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 6 | Xây dựng phóng sự | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | phóng sự | 1 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 7 | Tài liệu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 150 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 8 | Giải khát giữa giờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/ ngày | 150 | Tổ chức hội nghị kết nối giữa doanh nghiệp sản xuất SPCNCL với các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính, các quỹ |
| 9 | Chi phí gian hàng tiêu chuẩn cho các đơn vị tham gia hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 250 | Thi công gian hàng tiêu chuẩn cho các đơn vị tham gia hội chợ |
| 10 | Thiết kế hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Thiết kế hội chợ |
| 11 | Thi công cổng Hội chợ triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 120 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 12 | Pano treo tường rào đường Đỗ Đức Dục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 367,5 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 13 | Pano treo trước cửa Cung quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 105 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 14 | Pano góc đường Phạm Hùng- Đỗ Đức Dục (góc Bảo tàng Hà Nội) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 17,5 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 15 | Phướn dọc treo trên cây dừa bên trong sân cung quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 44 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 16 | Phướn treo cột điện người đường Đỗ Đức Dục và các tuyến đường lân cận khu vực tổ chức Hội chợ triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 20 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 17 | Pano cờ chuối trước cửa chính cung Quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 10,5 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 18 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ nhà triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 27 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 19 | Trụ tam giác khung xương sắt hộp có bóng đèn bên trong | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 324 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 20 | Thi công quầy lễ tân đón tiếp khách tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | quầy | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 21 | Thi công khu vực nghỉ ngơi, truy cập thông tin cho các nhà nhập khẩu, khách đến tham quan Hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | khu | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 22 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chậu | 30 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 23 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 240 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 24 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 25 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 26 | Bục vuông đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 27 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 28 | Sandee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 29 | Màn hình LED giới thiệu quảng bá sản phẩm khu Trung tâm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 24 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 30 | Hệ thống chiếu sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 31 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 480 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 32 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | lượt | 4 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm CNCL tiêu biểu (trong nhà cung quy hoạch) |
| 33 | Thiết kế tờ rơi giới thiệu hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 4 | Thiết kế tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 34 | Thiết kế Catalogue giới thiệu doanh nghiệp tham gia hội chợ, | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | trang | 200 | Thiết kế tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 35 | Thiết kế bộ Form mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 12 | Thiết kế tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 36 | Thiết kế túi đựng tài liệu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 1 | Thiết kế tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 37 | Thiết kế giấy mời tham quan hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 1 | Thiết kế tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 38 | Bộ form mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1.000 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 39 | Tờ rơi phát cho khách giới thiệu hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tờ | 5.000 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 40 | Catalogue hội chợ (cho DN tham gia, khách tham quan, đại biểu dự khai mạc, nhà nhập khẩu) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cuốn | 800 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 41 | Giấy mời khai mạc + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 300 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 42 | Giấy mời tham quan hội chợ (gửi mời khách hàng tham quan) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 1.000 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 43 | Túi đựng tài liệu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 200 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 44 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan… | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 500 | In ấn tài liệu Hội chợ triển lãm |
| 45 | Thuê màn hình led chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 40 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 46 | Thuê hệ thống ray màn led tách đôi màn chính làm hai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 47 | Thuê màn led cánh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 32 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 48 | Trang trí, dàn dựng sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 49 | Thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 50 | Nhà tiền chế khu vực đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 300 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 51 | Nhà tiền chế khu vực sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 200 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 52 | Ca múa nhạc phục vụ khai trương thời lượng 30 phút | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 53 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 54 | Hậu cần | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 55 | Chi phí MC | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 2 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 56 | Bàn ghế VIP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 57 | Ghế cho khoảng 150 khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 58 | Lễ tân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 10 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 59 | Biển tên chức danh đại biểu Lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 60 | Mua khẩu trang y tế 4 lớp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | hộp | 50 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
| 61 | Mua nước sát khuẩn tại cổng chính và các bàn phòng dịch xung quanh lễ hội để phục vụ phòng dịch trong suốt thời gian lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | lọ | 40 | Tổ chức lễ khai mạc hội chợ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.234E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng .Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.992.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành marketing hoặc quảng cáo | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi