Gói thầu: Gói thầu số 57: Cung cấp dịch vụ kiểm định TU TI

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784138-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 57: Cung cấp dịch vụ kiểm định TU TI
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 12:01:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định/hiệu chuẩn đo lường. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định TU, TI với vai trò quản lý- Có bậc an toàn điện từ bậc 4/5 trở lên- Có thẻ kiểm định viên đo lường theo đúng quy định của Pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ an toàn điện, thẻ kiểm định viên, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định TU, TI- Có bậc an toàn điện từ bậc 3/5 trở lên- Có thẻ kiểm định viên đo lường theo đúng quy định của Pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ an toàn điện, thẻ kiểm định viên, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 57: Cung cấp dịch vụ kiểm định TU TI
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111


E-CDNT 10.7
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh kỹ thuật hoặc các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định biến dòng đo lường TI531 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
2 Kiểm định biến dòng đo lường TI561 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
3 Kiểm định biến dòng đo lường TI571 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
4 Kiểm định biến áp đo lường TU571 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
5 Kiểm định biến áp đo lường TU531 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
6 Kiểm định biến dòng đo lường TI5T12 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
7 Kiểm định biến áp đo lường TU9T11 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
8 Kiểm định biến áp đo lường TU9T12 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
9 Kiểm định biến áp đo lường TU572 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
10 Kiểm định biến áp đo lường TU5T1 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
11 Kiểm định biến dòng đo lường TI532 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
12 Kiểm định biến dòng đo lường TI562 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
13 Kiểm định biến dòng đo lường TI572 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
14 Kiểm định biến áp đo lường TU532 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
15 Kiểm định biến dòng đo lường TI5T22 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
16 Kiểm định biến áp đo lường TU9T21 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
17 Kiểm định biến áp đo lường TU9T22 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
18 Kiểm định biến áp đo lường TU5T2 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
19 Kiểm định biến dòng đo lường TI533 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
20 Kiểm định biến dòng đo lường TI563 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
21 Kiểm định biến áp đo lường TU533 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
22 Kiểm định biến dòng đo lường TI5T32 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
23 Kiểm định biến áp đo lường TU9T3 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
24 Kiểm định biến áp đo lường TU9T32 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
25 Kiểm định biến áp đo lường TU5T3 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
26 Kiểm định biến dòng đo lường TI9TD931 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
27 Kiểm định biến dòng đo lường TI9TD932 Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định đo lường và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công, tháo lắp, đấu nối phương tiện đo trước sau) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định/hiệu chuẩn đo lường. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trực tiếp 1 Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định TU, TI với vai trò quản lý- Có bậc an toàn điện từ bậc 4/5 trở lên- Có thẻ kiểm định viên đo lường theo đúng quy định của Pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ an toàn điện, thẻ kiểm định viên, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)53
2 Kiểm định viên 4 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định TU, TI- Có bậc an toàn điện từ bậc 3/5 trở lên- Có thẻ kiểm định viên đo lường theo đúng quy định của Pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ an toàn điện, thẻ kiểm định viên, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->