Gói thầu: Gói thầu ĐL 04: Mua sắm chương trình phần mềm chuyên dụng TBHCMCK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784119-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu ĐL 04: Mua sắm chương trình phần mềm chuyên dụng TBHCMCK
Số hiệu KHLCNT 20220716290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Hợp đồng TB08/HĐMB/CKT-VPKKQ ngày 14/03/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:43:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.992E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.447.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.341.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hướng dẫn chạy thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐL 04: Mua sắm chương trình phần mềm chuyên dụng TBHCMCK
Sản xuất thiết bị theo Hợp đồng TB08/HĐMB/CKT-VPKKQ ngày 14 tháng 03 năm 2022-PNCTLPK22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Hợp đồng TB08/HĐMB/CKT-VPKKQ ngày 14/03/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Thanh Giang, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chương trình phần mềm điều khiển giao diện người - máy1Chương trìnhChương trình đồ họa giao diện người máy dùng để điều khiển chọn đối tượng, tham số kiểm tra và điều khiển hiển thị kết quả kiểm tra ở các ô cửa sổ màn hình đồ họa tương ứng với đối tượng, tham số kiểm tra
2Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module 5B1Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module 5B trong khối БCK thông qua cổng USB
3Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module 5B1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module 5B trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
4Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module 15B1Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module 15B trong khối БCK thông qua cổng USB
5Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module 15B1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module 15B trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
6Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module Rơle1Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module rơle trong khối БCK thông qua cổng USB
7Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module Rơle1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module rơle trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
8Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module Ц1Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module Ц trong khối БCK thông qua cổng RS485
9Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module Ц1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module Ц trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu , xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module Ц
10Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module Ц.11Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module Ц1 trong khối БCK thông qua cổng RS485
11Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module Ц.11Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module Ц1 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module Ц1
12Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.01Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.0 trong khối БCK thông qua cổng RS485
13Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.01Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.0 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.0
14Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.11Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.1 trong khối БCK thông qua cổng RS485
15Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.11Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.1 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.1
16Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.21Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.2 trong khối БCK thông qua cổng RS485
17Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.21Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.2 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.2
18Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.31Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.3 trong khối БCK thông qua cổng RS485
19Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.31Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.3 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.3
20Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.41Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.4 trong khối БCK thông qua cổng RS485
21Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.41Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.4 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.4
22Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.51Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.5 trong khối БCK thông qua cổng RS485
23Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.51Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.5 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.5
24Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.61Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.6 trong khối БCK thông qua cổng RS485
25Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.61Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.6 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.6
26Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.71Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.7 trong khối БCK thông qua cổng RS485
27Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.71Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.7 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.7
28Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.81Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.8 trong khối БCK thông qua cổng RS485
29Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.81Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.8 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.8
30Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.91Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.9 trong khối БCK thông qua cổng RS485
31Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.91Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.9 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.9
32Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.101Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.10 trong khối БCK thông qua cổng RS485
33Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.101Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.10 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.10
34Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.111Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.11 trong khối БCK thông qua cổng RS485
35Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.111Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.11 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.11
36Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.121Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.12 trong khối БCK thông qua cổng RS485
37Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.121Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.12 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.12
38Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.131Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.13 trong khối БCK thông qua cổng RS485
39Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.131Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.13 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.13
40Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.141Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.14 trong khối БCK thông qua cổng RS485
41Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.141Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.14 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.14
42Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.151Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.15 trong khối БCK thông qua cổng RS485
43Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.151Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.15 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.15
44Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.161Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.16 trong khối БCK thông qua cổng RS485
45Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.161Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.16 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.16
46Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.171Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.17 trong khối БCK thông qua cổng RS485
47Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.171Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.17 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.17
48Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.181Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.18 trong khối БCK thông qua cổng RS485
49Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.181Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.18 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.18
50Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module MП.191Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module MП.19 trong khối БCK thông qua cổng RS485
51Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module МП.191Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module MП.19 trong khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra module MП.19
52Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module C-51Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module C-5 trong khối БCK thông qua cổng USB
53Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module C-51Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module C-5 trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
54Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module C-61Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module C-6 trong khối БCK thông qua cổng USB
55Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module C-61Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module C-6 trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
56Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module C-71Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module C-7 trong khối БCK thông qua cổng USB
57Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module C-71Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module C-7 trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
58Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module У1Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module У trong khối БCK thông qua cổng USB
59Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module У1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module У trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
60Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra module У11Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến module У1 trong khối БCK thông qua cổng USB
61Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra module У11Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ module У1 trong khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính. Chương trình điều khiển nhận dữ liệu kiểm tra từ module DAQ, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra
62Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra khối ПB-011Chương trìnhChương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến khối ПB-01 thông qua cổng RS485
63Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra khối ПB-011Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ khối ПB-01 cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra khối ПB-01
64Chương trình phần mềm điều khiển cấp tín hiệu kiểm tra khối БKC1Chương trìnhChương trình điều khiển cấp tín hiệu tạo giả cảm biến nhiệt độ, áp suất,… từ máy hiệu chuẩn đa năng Fluke/ 5080A đến khối phối ghép tín hiệu. Chương trình điều khiển khối phối ghép tín hiệu để cấp tín hiệu kiểm tra đến khối БCK
65Chương trình phần mềm điều khiển thu thập và xử lý tín hiệu kiểm tra khối БKC1Chương trìnhChương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ khối БCK cấp đến máy tính thông qua cổng RS485. Chương trình điều khiển tín hiệu kiểm tra từ khối БCK thông qua khối phối ghép cấp đến module DAQ của máy tính- Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra khối БCK
66Chương trình phần mềm điều khiển thiết bị phát kiểm tra đường truyền RS-4851Chương trìnhChương trình điều khiển phát tín hiệu kiểm tra theo chuẩn RS-485
67Chương trình phần mềm điều khiển thiết bị thu kiểm tra đường truyền RS-4851Chương trìnhChương trình điều khiển thu tín hiệu kiểm tra trên đường truyền theo chuẩn RS-485. Chương trình nhận dữ liệu, xử lý lưu trữ và hiển thị kết quả kiểm tra đường truyền RS-485
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.992E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.447.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.341.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyển giao công nghệ 1 Đại học32
2 Hướng dẫn chạy thử 1 Đại học21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->