Gói thầu: Gói thầu số 4 “Cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nguồn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 “Cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nguồn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:34:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,487,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất hàng hoá là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống nguồn năng lượng tái tạo (điện mặt trời hoặc điện gió) hoặc hệ thống cấp nguồn dự phòng (máy phát điện dự phòng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc điện tử- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc điện tử .- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 “Cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nguồn” Đầu tư bổ sung tần số VHF thứ 2 cho phân khu 4, phân khu 5 FIR HCM tại Trường Sa Lớn, Song Tử Tây. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại cột Mô tả hàng hóa - Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cam kết thời hạn đảm bảo cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế là tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay , địa chỉ: SỐ 5/200, ĐƯỜNG NGUYỄN SƠN, PHƯỜNG BỒ ĐỀ, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam Điện thoại 84.24.38271914 Fax: 84.24.38730398 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 84.24.38271914 Fax: 84.24.38730398 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại 84.24.38271914 Fax: 84.24.38730398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn -phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại: 84.24.38721914 Fax: 84.24.38730398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại: 84.24.38721914 Fax: 84.24.38730398 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Panasonic EVPV380 | 16 | Tấm | - Chất lượng: Mới 100%; - Năm sản xuất: 2021 trở về sau; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo khi bàn giao hàng hóa (tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; - Tính hợp lệ của hàng hóa: Với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải có Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, với hàng hóa nhập khẩu phải có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền tại nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất hoặc đơn vị được nhà sản xuất chỉ định, ủy quyền hợp pháp cấp khi bàn giao hàng hóa; - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 2 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời | Outback FLEXmax80 hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Chất lượng: Mới 100%; - Năm sản xuất: 2021 trở về sau; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo khi bàn giao hàng hóa (tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu ; - Tính hợp lệ của hàng hóa: Với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải có Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, với hàng hóa nhập khẩu phải có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền tại nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất hoặc đơn vị được nhà sản xuất chỉ định, ủy quyền hợp pháp cấp khi bàn giao hàng hóa; - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 3 | Ắc quy | Ritar DG12 -230 hoặc tương đương | 16 | Bình | - Chất lượng: Mới 100%; - Năm sản xuất: 2021 trở về sau; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo khi bàn giao hàng hóa (tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; - Tính hợp lệ của hàng hóa: Với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải có Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, với hàng hóa nhập khẩu phải có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền tại nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất hoặc đơn vị được nhà sản xuất chỉ định, ủy quyền hợp pháp cấp khi bàn giao hàng hóa; - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 4 | Bộ cắt sét DC | DCP-90-75VDC hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Chất lượng: Mới 100%; - Năm sản xuất: 2021 trở về sau; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo khi bàn giao hàng hóa (tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; - Tính hợp lệ của hàng hóa: Với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải có Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, với hàng hóa nhập khẩu phải có bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền tại nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất hoặc đơn vị được nhà sản xuất chỉ định, ủy quyền hợp pháp cấp khi bàn giao hàng hóa; - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 5 | Giá đỡ ắc quy | 2 | Bộ | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT ; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; Kệ đỡ bằng thép sơn tĩnh điện cho 08 bình ắc quy, quy cách kỹ thuật chi tiết theo bản vẽ CK-03 tại Phụ lục số 01: Hồ sơ bản vẽ kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | 4 | Bộ | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; Khung đỡ 4 tấm pin năng lượng mặt trời bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chịu được môi trường biển; kích thước thực tế khung đỡ phù hợp với tấm pin năng lượng mặt trời nhà thầu chào. | ||
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | 300 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 1x70mm2 | 30 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | 80 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 10 | Cáp điện Cu/PVC//PVC 2x16mm2 | 10 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 11 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 30 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 12 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | 355 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 13 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 32 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 14 | Cáp điều khiển 10x2x0.5mm | 30 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 15 | Cáp mạng CAT 6 | 30 | m | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 16 | MCB 1P/80A | 4 | Cái | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; | ||
| 17 | Tủ điện kim loại ngoài trời | 2 | tủ | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; Chủng loại: tủ điện kim loại ngoài trời mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 18 | Thanh phân phối nguồn PDU | 4 | thanh | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; Thanh phân phối nguồn PDU tối thiểu 6 lỗ Schuko. | ||
| 19 | Tấm đồng tiếp địa KT 200x50x5mm | 1 | Bộ | - Chất lượng: Mới 100%; - Địa điểm cung cấp: Trạm CNS Trường Sa, chi tiết tại Mẫu số 02 E-HSMT; - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành gói thầu; Bao gồm cả sứ cách điện và phụ kiện lắp đặt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất hàng hoá là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống nguồn năng lượng tái tạo (điện mặt trời hoặc điện gió) hoặc hệ thống cấp nguồn dự phòng (máy phát điện dự phòng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc điện tử- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 4 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc điện tử .- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi