Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, Chỉ khâu, VTYT khác sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, Chỉ khâu, VTYT khác sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:33:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,073,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.511098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585183E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 443.851.240 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, Chỉ khâu, VTYT khác sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo đảm dự thầu -Thỏa thuận liên danh (Nếu có) -01 bản gốc Hồ sơ dự thầu đến Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, tối đa 07 ngày sau ngày có thời điểm đóng thầu. - Giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1.Nguồn góc xuất xứ của hàng hóa: Nhà thầu cung cấp một trong các giấy tờ sau để chứng minh tính lưu hành của trang thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP: - Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng; - Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D: Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. Với Danh mục trang thiết bị thuộc phụ lục số 1,Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế cần cung cấp thêm Giấp phép nhập khẩu. - Đối với trang thiết bị được cấp số lưu hành trước ngày 01/01/2022, thực hiện theo Điều 76, Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế 2. Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa dự thầu: Có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO (hoặc tương đương) đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) hoặc FSC đối với hàng hóa nhập khẩu; - Có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. 4. Điều kiện nhà thầu khi dự thầu trang thiết bị y tế loại B, C, D: Cung cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (áp dụng với trang thiết bị y tế loại B, C, D). 5. Phân nhóm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế: Có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu đáp ứng phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 6. Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật Nhà thầu phải cung cấp Catalog/Tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu của HSMT (nếu có). 7. Trang thiết bị dự thầu phải có giá kê khai tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 và phải đảm bảo giá dự thầu không được cao hơn giá kê khai tại thời điểm dự thầu. Có cung cấp Mã Kê khai giá theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP Yêu cầu khác: Tất cả các tài liệu về tính hợp lệ của trang thiết bị y tế phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. Nhà thầu phải sẵn sàng bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu khi chủ đầu tư yêu cầu. Đối với trường hợp hàng hóa tham dự thầu có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hoặc chất lượng sản phẩm hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo số lượng tại HSYC và chứng minh bằng thẻ kho trước thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Gia dự thầu của hàng hóa không được cao hơn giá kê khai của hàng hóa đó được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm nhập hàng vào kho Dược Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị ≥ 6 tháng, Trường hợp hạn dùng ngắn hơn phải có sự đồng ý của Hội đồng kiểm nhập của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng
- Email: [email protected]; [email protected];
- Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Số điện thoại: 0233.3873208 /0916791704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm y tế huyện Hải Lăng - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 0233.3873.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng. - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị: Số điện thoại: 0233.3873.208 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các cỡ số (vô trùng) | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Băng cuộn vải | 3.000 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 3 | Băng cuộn vải | 3.000 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng dính lụa | 700 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng thun 3 móc 10cm x 3m | 100 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Bơm cho ăn 50ml | 30 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Bơm tiêm Insulin + kim tiêm | 30.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 8 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 15.000 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 9 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G | 2.000 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 10 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 600 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 11 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 72.000 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 12 | Bông cắt | 50 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 13 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 3.000 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 14 | Bông gạc đắp vết thương không vô trùng | 60.000 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 15 | Bông hút nước | 100 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Bông hút nước không vô trùng | 200 | Gói | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide | 172 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide | 960 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Chỉ không tan tự nhiên | 48 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Chỉ không tan tự nhiên | 180 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Chỉ không tan tự nhiên | 360 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 120 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 600 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 48 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 48 | Tép | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 72 | sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 296 | sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 120 | sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Đầu côn xanh | 17.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây hút nhớt có nắp các cỡ số | 160 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh) | 1.200 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Dây truyền dịch | 3.000 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Gạc cầu sản khoa đk 45 đã tiệt trùng, cản quang | 600 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 35 | Gạc hút 0,8 m | 7.800 | Mét | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 36 | Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang) | 2.000 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 37 | Găng tay khám rời các cỡ số | 18.000 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 38 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 18.000 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 39 | Giấy in siêu âm đen trắng | 50 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 700 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 41 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 5.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 42 | Kim châm cứu các cỡ số vô trùng | 160.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Kim chọc dò tuỷ sống số 25, 27 | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Kim tiêm | 9.000 | Chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số | 2.500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Kim nha khoa số 27 | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 47 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 1.400 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Ống nghiệm EDTA | 40.000 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 5 | |
| 49 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.511098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585183E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 443.851.240 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi