Gói thầu: May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 13:13:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,895,055,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03425831E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.826.538.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.479.616.340 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may, dệt may.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022 May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của chất liệu vải sử dụng. b) Có cam kết hàng hóa mới 100%, chất liệu vải sử dụng có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cung cấp đầy đủ phiếu kiểm định tất cả các mẫu vải kèm theo E-HSDT. Cam kết trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể gửi hàng mẫu của nhà thầu đi kiểm định. c) Hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, chương V của E-HSMT. d) Hàng hoá được sản xuất đạt tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001 hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương. e) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - TBYT Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ chăn bệnh nhân KT: 2,0 x 1,5 m | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 2 | Ruột chăn KT: 1,9 m x 1,4m | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 3 | Vỏ gối KT: 35 x 50 cm | 500 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 4 | Ruột gối KT: 32 x 47cm (0,3kg) | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 5 | Vỏ gối tán sỏi KT: 67 x 45 cm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Ga trải giường bệnh nhân KT: 0,18 x 1,95 x 0,9 m | 600 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 7 | Ga sản KT: 1,2 x 0,96 x 0,3 m | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ga Sản KT: 1,2x0,6x0,13m | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ga tán sỏi KT: 2 x 0,87 m | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ga HSCC KT: 0,9 x 2,1 x 0,18 m | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 11 | Ga cáng KT: 1,85 x 0,62 x 0,18 m | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 12 | Ga thẳng: KT 2,5 x 1,55 m | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 13 | Ga soi dạ dày KT: 1,85x0,62x0,18m | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ga giường khám di độngKT: 185x58x7cm | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ga trải phòng tinh trùng | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Ga trải giường siêu âm HTSS | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 17 | Ga trải bàn khám phụ khoa | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Vỏ chăn sơ sinh KT: 1,0 x 1,0 m | 500 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 19 | Ruột chăn sơ sinh KT: 0,95 x 0,85 m | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tã chéo sơ sinh KT: 1,0 x 0,8 m | 6.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 21 | Áo sơ sinh không can tay | 6.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 22 | Toan sản KT: 0,8 x 0,9 m | 12.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 23 | Túi đựng toan KT: 0,55 x 0,55 x 1m | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chùm máy to | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Túi chùm máy siêu âm | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi đựng nguồn sáng dàn nội soi TMH | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây giữ máy | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Túi chùm máy | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi chùm đèn có trần bông | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Túi đựng có trần bông đựng máy điện tim | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Túi che xe đẩy đồ vải | 5 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi che xe đẩy đồ vải có khóa nắp đậy, hình hộp chữ nhật | 10 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 33 | Túi che xe đẩy đồ vải có khóa nắp đậy, có đáy tròn | 10 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 34 | Túi đựng đồ vải có khóa nắp đậy, hình lăng trụ có đáy hình vuông | 10 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 35 | Toan vải KT: 0,4 x 0,4 m | 2.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Toan vải KT: 0,7 x 0,7 m | 2.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 37 | Toan lỗ vải KT: 0,7 x 0,7 m | 1.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 38 | Toan lỗ vải KT: 1,0 x 1,0 m | 800 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Toan vải KT: 1,0 x 1,0 m | 800 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Toan 02 lỗ KT: 1,6 x 1,3 m | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 41 | Toan vải KT: 1,6 x 1,6 m | 6.500 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 42 | Toan vải tím KT: 1,6 x 1,6 m | 700 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 43 | Toan vải xanh lá KT: 1,8x2,0m | 1.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 44 | Toan vải be vàng KT: 1,8x2,0m | 800 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 45 | Toan chọc trứng | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 46 | Toan thẩm mỹ có lỗ 5,5x5cm | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Toan thẩm mỹ không lỗ | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Toan thẩm mỹ có lỗ 6x7cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Toan lỗ KT 47x47cm | 400 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bộ áo choàng mổ | 2.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 51 | Quần bệnh nhân | 900 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 52 | Áo bệnh nhân | 900 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 53 | Áo sản | 600 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 54 | Váy sản | 600 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 55 | Áo mổ sản phụ | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Váy mổ sản phụ | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Quần bệnh nhân trẻ em | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Áo bệnh nhân trẻ em | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Quần thuộc Bộ quần áo thực hiện chuyên môn các cỡ | 1.300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 60 | Áo thuộc Bộ quần áo thực hiện chuyên môn các cỡ | 1.300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 61 | Áo vàng người nhà bệnh nhân | 400 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 62 | Áo cho bệnh nhân chụp XQ | 20 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Váy siêu âm đầu dò | 550 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 64 | Váy bệnh nhân TT HTSS | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 65 | Áo choàng cho bệnh nhân HSCC | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Áo choàng cho bệnh nhân chụp XQ | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Áo choàng phòng Nội soi | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Quần nội soi thăm dò chức năng | 50 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Màn tuyn KT: 1,9 x 0,9 x 1,8 m | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Vỏ bọc (ga) máy ghế răng | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 71 | Băng đeo mắt trẻ em | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 72 | Cuốn bắp to có cúc cài KT: 26x28 cm | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 73 | Cuốn tay nhỏ có dây luồnKT: 10x30cm | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 74 | Gối kê tay (cả vỏ + ruột) | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Khăn trải bàn khám ngoại viện KT: 1,8 x 1,4 m | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Tạp dề cho nhân viên KSNK, buồng phòng | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 77 | Tạp dề cho nhân viên dinh dưỡng | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 78 | Ri đô Nội soiKT: 2,2 x 3,0m | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03425831E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.826.538.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.479.616.340 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may, dệt may.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi