Gói thầu: May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786515-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220724830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 13:13:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,895,055,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03425831E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.826.538.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.479.616.340 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may, dệt may.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022
May đồ vải dùng cho hoạt động chuyên môn và bệnh nhân tại Bệnh viện Bưu điện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của chất liệu vải sử dụng. b) Có cam kết hàng hóa mới 100%, chất liệu vải sử dụng có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cung cấp đầy đủ phiếu kiểm định tất cả các mẫu vải kèm theo E-HSDT. Cam kết trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể gửi hàng mẫu của nhà thầu đi kiểm định. c) Hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, chương V của E-HSMT. d) Hàng hoá được sản xuất đạt tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001 hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương. e) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - TBYT Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bưu điện - Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3640 2308.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vỏ chăn bệnh nhân KT: 2,0 x 1,5 m300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
2Ruột chăn KT: 1,9 m x 1,4m10CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
3Vỏ gối KT: 35 x 50 cm500CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
4Ruột gối KT: 32 x 47cm (0,3kg)300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
5Vỏ gối tán sỏi KT: 67 x 45 cm10CáiTheo Chương V, E-HSMT
6Ga trải giường bệnh nhân KT: 0,18 x 1,95 x 0,9 m600CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
7Ga sản KT: 1,2 x 0,96 x 0,3 m10CáiTheo Chương V, E-HSMT
8Ga Sản KT: 1,2x0,6x0,13m10CáiTheo Chương V, E-HSMT
9Ga tán sỏi KT: 2 x 0,87 m10CáiTheo Chương V, E-HSMT
10Ga HSCC KT: 0,9 x 2,1 x 0,18 m150CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
11Ga cáng KT: 1,85 x 0,62 x 0,18 m300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
12Ga thẳng: KT 2,5 x 1,55 m200CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
13Ga soi dạ dày KT: 1,85x0,62x0,18m50CáiTheo Chương V, E-HSMT
14Ga giường khám di độngKT: 185x58x7cm30CáiTheo Chương V, E-HSMT
15Ga trải phòng tinh trùng30CáiTheo Chương V, E-HSMT
16Ga trải giường siêu âm HTSS100CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
17Ga trải bàn khám phụ khoa50CáiTheo Chương V, E-HSMT
18Vỏ chăn sơ sinh KT: 1,0 x 1,0 m500CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
19Ruột chăn sơ sinh KT: 0,95 x 0,85 m10CáiTheo Chương V, E-HSMT
20Tã chéo sơ sinh KT: 1,0 x 0,8 m6.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
21Áo sơ sinh không can tay6.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
22Toan sản KT: 0,8 x 0,9 m12.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
23Túi đựng toan KT: 0,55 x 0,55 x 1m5CáiTheo Chương V, E-HSMT
24Chùm máy to2CáiTheo Chương V, E-HSMT
25Túi chùm máy siêu âm6CáiTheo Chương V, E-HSMT
26Túi đựng nguồn sáng dàn nội soi TMH2CáiTheo Chương V, E-HSMT
27Dây giữ máy2CáiTheo Chương V, E-HSMT
28Túi chùm máy2CáiTheo Chương V, E-HSMT
29Túi chùm đèn có trần bông2CáiTheo Chương V, E-HSMT
30Túi đựng có trần bông đựng máy điện tim2CáiTheo Chương V, E-HSMT
31Túi che xe đẩy đồ vải5TúiTheo Chương V, E-HSMT
32Túi che xe đẩy đồ vải có khóa nắp đậy, hình hộp chữ nhật10TúiTheo Chương V, E-HSMT(*)
33Túi che xe đẩy đồ vải có khóa nắp đậy, có đáy tròn10TúiTheo Chương V, E-HSMT(*)
34Túi đựng đồ vải có khóa nắp đậy, hình lăng trụ có đáy hình vuông10TúiTheo Chương V, E-HSMT(*)
35Toan vải KT: 0,4 x 0,4 m2.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
36Toan vải KT: 0,7 x 0,7 m2.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
37Toan lỗ vải KT: 0,7 x 0,7 m1.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
38Toan lỗ vải KT: 1,0 x 1,0 m800CáiTheo Chương V, E-HSMT
39Toan vải KT: 1,0 x 1,0 m800CáiTheo Chương V, E-HSMT
40Toan 02 lỗ KT: 1,6 x 1,3 m150CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
41Toan vải KT: 1,6 x 1,6 m6.500CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
42Toan vải tím KT: 1,6 x 1,6 m700CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
43Toan vải xanh lá KT: 1,8x2,0m1.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
44Toan vải be vàng KT: 1,8x2,0m800CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
45Toan chọc trứng300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
46Toan thẩm mỹ có lỗ 5,5x5cm100CáiTheo Chương V, E-HSMT
47Toan thẩm mỹ không lỗ100CáiTheo Chương V, E-HSMT
48Toan thẩm mỹ có lỗ 6x7cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
49Toan lỗ KT 47x47cm400CáiTheo Chương V, E-HSMT
50Bộ áo choàng mổ2.000CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
51Quần bệnh nhân900CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
52Áo bệnh nhân900CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
53Áo sản600CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
54Váy sản600CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
55Áo mổ sản phụ10CáiTheo Chương V, E-HSMT
56Váy mổ sản phụ10CáiTheo Chương V, E-HSMT
57Quần bệnh nhân trẻ em10CáiTheo Chương V, E-HSMT
58Áo bệnh nhân trẻ em10CáiTheo Chương V, E-HSMT
59Quần thuộc Bộ quần áo thực hiện chuyên môn các cỡ1.300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
60Áo thuộc Bộ quần áo thực hiện chuyên môn các cỡ1.300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
61Áo vàng người nhà bệnh nhân400CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
62Áo cho bệnh nhân chụp XQ20ChiếcTheo Chương V, E-HSMT
63Váy siêu âm đầu dò550ChiếcTheo Chương V, E-HSMT(*)
64Váy bệnh nhân TT HTSS300CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
65Áo choàng cho bệnh nhân HSCC50CáiTheo Chương V, E-HSMT
66Áo choàng cho bệnh nhân chụp XQ20CáiTheo Chương V, E-HSMT
67Áo choàng phòng Nội soi30CáiTheo Chương V, E-HSMT
68Quần nội soi thăm dò chức năng50ChiếcTheo Chương V, E-HSMT
69Màn tuyn KT: 1,9 x 0,9 x 1,8 m50CáiTheo Chương V, E-HSMT
70Vỏ bọc (ga) máy ghế răng10BộTheo Chương V, E-HSMT(*)
71Băng đeo mắt trẻ em200CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
72Cuốn bắp to có cúc cài KT: 26x28 cm200CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
73Cuốn tay nhỏ có dây luồnKT: 10x30cm200CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
74Gối kê tay (cả vỏ + ruột)10CáiTheo Chương V, E-HSMT
75Khăn trải bàn khám ngoại viện KT: 1,8 x 1,4 m100CáiTheo Chương V, E-HSMT
76Tạp dề cho nhân viên KSNK, buồng phòng100CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
77Tạp dề cho nhân viên dinh dưỡng100CáiTheo Chương V, E-HSMT(*)
78Ri đô Nội soiKT: 2,2 x 3,0m3BộTheo Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03425831E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.826.538.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.479.616.340 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may, dệt may.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->