Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ chương trình – năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ chương trình – năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 12:29:00 đến ngày 2022-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,663,193,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 640,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Sách, sách 3D, phim tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh: nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Phụ trách Quản lý chung trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn(đối với phim tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn(nhà thầu cung cấpTài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Đạo diễn phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập/Biên kịch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Biên tập/Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc báo chí.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc biên kịch/ biên tập phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất (đối với phim tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Tổ chức sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim (đối với phim tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quay phim.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí Quay phim cho sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim (đối với phim tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc Dựng phim/Quay phim.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí Dựng phim/ hậu kỳ phim cho sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế âm thanh, ánh sáng (đối với phim tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Thiết kế/quản lý âm thanh, ánh sáng cho phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai (Sách truyền thống) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ chương trình – năm 2022 Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet qua hệ thống email để gửi kèm) trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021. - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành hàng hóa của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 640.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BQL Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư địa chỉ TT2A-3 Khu đấu giá quyền sử dụng đất DDG1; TDS số 5, Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội;
- Ban Chỉ đạo Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư địa chỉ địa chỉ TT2A-3 khu đấu giá quyền sử dụng đất DDG1; TDS số 5, Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nông Quốc Bình Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư Địa chỉ: TT2A-3 Khu đấu giá quyền sử dụng đất DDG1; TDS số 5, Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 094.913.6556. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL Chương trình Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu và công bố tác phẩm Văn học nghệ thuật Việt Nam trên nền tảng cách mạng công nghiệp lần thứ tư Địa chỉ: TT2A-3 Khu đấu giá quyền sử dụng đất DDG1; TDS số 5, Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách truyền thống | 100 | Đầu sách | Mô tả Chi tiết tại mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Sách 3D | 18 | Sách | Mô tả Chi tiết tại mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Phim tài liệu | 9 | Phim | Mô tả Chi tiết tại mục 2 Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Sách, sách 3D, phim tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh: nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý chung | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Phụ trách Quản lý chung trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 9 | 5 |
| 2 | Đạo diễn(đối với phim tài liệu) | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn(nhà thầu cung cấpTài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Đạo diễn phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án | 5 | 3 |
| 3 | Biên tập/Biên kịch | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Biên tập/Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc báo chí.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc biên kịch/ biên tập phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 5 | 3 |
| 4 | Tổ chức sản xuất (đối với phim tài liệu) | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Tổ chức sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 5 | 3 |
| 5 | Quay phim (đối với phim tài liệu | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quay phim.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí Quay phim cho sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 5 | 3 |
| 6 | Dựng phim (đối với phim tài liệu) | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc Dựng phim/Quay phim.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí Dựng phim/ hậu kỳ phim cho sản xuất phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 5 | 3 |
| 7 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng (đối với phim tài liệu) | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc Thiết kế/quản lý âm thanh, ánh sáng cho phim tài liệu trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật triển khai (Sách truyền thống) | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 1 | 1 |
| 10 | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 3 | 2 |
| 11 | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) | 4 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 6 | 2 |
| 12 | Kỹ thuật triển khai (Sách 3D) | 3 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.(Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí công việc tương tự trong ít nhất 01 hợp đồng hoặc 01 dự án) | 9 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi