Gói thầu: Gói thầu số 3 (thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 11:41:00 đến ngày 2022-08-03 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Mộc/Điện/Điện tử/Quản trị kinh doanh.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí /Mộc/Điện/Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế/Kinh tế xây dựng/Điện/Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (thiết bị) Trường tiểu học Tam Phước 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, model, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và mới 100%; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catalogue kỹ thuật của hàng hóa (nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Cam kết cung cấp bản sao y giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản sao y giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với hồ sơ bản sao của các giấy tờ này khi có yêu cầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Tầng 2, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số V | 162 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 9 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 9 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | 9 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (01 bàn + 08 ghế) | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình nước uống nóng lạnh | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế phòng đọc giáo viên + học sinh (01 bàn + 08 ghế) | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ sách phòng thư viện | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kệ sách phòng thư viện | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế làm việc thủ thư | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ quản lý hồ sơ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng di động | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ mẫu chữ viết | 12 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chữ dạy tập viết | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 12 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 6 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 12 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (lớp 1) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy phép tính (lớp 1) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (lớp 1) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (lớp 2) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thiết bị dạy phép tính (lớp 2) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (lớp 2) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (lớp 3) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thiết bị dạy phép tính (lớp 2) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (lớp 3) | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 35 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị dạy diện tích | 2 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 120 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh về Yêu thương gia đình | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ tranh về quê hương em | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giêng | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh về Thật thà | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗỉ | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh về bảo vệ của công | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh vể thể hiện cảm xúc bản thân | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Video/clip Quê hương em | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Video/clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Video/clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Video, clip Tự giác làm việc của mình | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Video, clip Quý trọng thời gian | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Video/clip Thật thà | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Video/clip Nhận lỗi và sửa lỗi | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Video/clip giữ lời hứa | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Video/clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Video/clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Video/clip Xử lí bất hòa với bạn bè | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Video/clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ xương | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hệ cơ | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bốn mùa | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mùa mưa và mùa khô | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | La bàn | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Con người và sức khỏe | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Còi trọng tài thi đấu | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Thước dây | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Biển lật số | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nấm thể thao | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bơm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây nhảy tập thể | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Hoa tập múa | 35 | Bó | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vòng tròn | 35 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Gậy gỗ | 35 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cột và lưới đá cầu | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn và quân cờ | 6 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảng nhóm | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bảng phụ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Nam châm | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Nẹp treo tranh | 20 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giá treo tranh | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Máy tính xách tay | 1 | Máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Máy chiếu | 1 | Máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đầu DVD | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy in A4 | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cân bàn điện tử | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Mộc/Điện/Điện tử/Quản trị kinh doanh.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí /Mộc/Điện/Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế/Kinh tế xây dựng/Điện/Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị: Thiết bị đồ gỗ (bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ kệ), bảng chống lóa, thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, máy in, thiết bị âm thanh) và trang thiết bị phục vụ dạy học tương tự, có giá trị ≥ 694.000.000 đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi