Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777410-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220765623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 11:21:00 đến ngày 2022-08-03 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 505,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ
Hợp đồng số 699 HĐ/TPTN-VTL ngày 03/6/2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch khuếch đại đầu vào dải rộng10Chiếc- Vi mạch gồm 45 phần tử tích phân;- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp khi RG = (2±0,04) kΩ: 50000;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Quy cách đóng vỏ: 3101.8-9.01, loại 5 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân cắm (PDIP).
2Vi mạch khuếch đại sơ bộ10Chiếc- Thực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ;- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA;- Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP).
3Tụ điện 0,15μF50Chiếc- Điện dung: 0,15μF, sai số +80% - 20%;- Điện áp: 50V; Điện trở cách điện ≥1000 MΩ;- Kích thước chân: Ф0,5±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
4Tụ điện 0,1μF50Chiếc- Điện dung: 0,1μF, sai số 10%;- Điện áp: 630V; Hệ số tổn hao tại tần số 1kHz ≤0,0015;- Điện trở cách điện ≥ 50.000MΩ;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6g;- Kích thước chân: Ф0,8±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
5Tụ điện 22μF50Chiếc- Điện dung: 22μF, sai số 10%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
6Tụ điện 33μF50Chiếc- Điện dung: 33μF, sai số 20%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
7Tụ điện 22μF50Chiếc- Điện dung: 22μF, sai số 5%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
8Tụ điện 22μF50Chiếc- Điện dung: 22μF, sai số 20%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
9Tụ điện 33μF50Chiếc- Điện dung: 33μF, sai số 20%; - Điện áp: 32V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
10Tụ điện 68μF50Chiếc- Điện dung: 68μF, sai số +50% - 20%; - Điện áp: 50V; Điện áp quá tải sau 10s: 115%;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: 4Ω; Dòng rò: 7,8μA;- Kích thước chân: Ф0,6±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
11Tụ điện 150μF50Chiếc- Điện dung: 150μF, sai số +50% - 20%;- Điện áp: 25V; Điện áp quá tải sau 10s: 115%;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: 2Ω; Dòng rò: 8,5μA;- Kích thước chân: Ф0,6±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
12Đi-ốt ổn áp 9V30Chiếc- Điện áp ổn định: 9,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 8.24 ... 8.6 V;- Dải dòng ổn định: (3,0 – 33) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 0,12%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 10 mА: 18 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,002% / °C;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
13Đi-ốt ổn áp 9V 0,3W30Chiếc- Điện áp ổn định: 9,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 7,6 ... 10 V;- Dải dòng ổn định: (3,0 – 33) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 0,12%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 10 mА: 18 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,002% / °C; Công suất: 0,3W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
14Đi-ốt ổn áp 24V30Chiếc- Điện áp ổn định: (22,8-25,2) Vdc;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 5 mА: 30 Ω;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 1 mА: 200 Ω;- Kích thước chân: Ф0,86±0,15mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
15Đi-ốt ổn áp 24V30Chiếc- Điện áp ổn định: (19,8-24,2) Vdc;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 5 mА: 25 Ω;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 1 mА: 200 Ω;- Kích thước chân: Ф0,86±0,15mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
16Đi-ốt ổn áp 12V30Chiếc- Điện áp ổn định:12,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 11,4 ... 12,6 V;- Dải dòng ổn định: (0,5 – 13) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 1,5%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 4 mА: 40 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,095%/ °C; Công suất: 0,125W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
17Đi-ốt 10A 12W30Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A; - Dòng ngược: ≤200µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,2V ở dòng chuyển tiếp 10A;- Thời gian khôi phục: 0,17 µs;- Tổng điện dung: 550 pF tại điện áp ngược 100 V;- Kiểu chân: КД-23;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C.
18Đi-ốt 10A 10W30Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A; - Dòng ngược: ≤200µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 10A;- Thời gian khôi phục: 0,3 µs;- Tổng điện dung: 550 pF tại điện áp ngược 100V;- Kiểu chân: КД-23;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C.
19Đi-ốt 1A 1W30Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A; - Dòng ngược: ≤50µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Thời gian khôi phục: 0,3 µs;- Tổng điện dung: 45 pF tại điện áp ngược 100V;- Kiểu chân: КД-16;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C.
20Đi-ốt 30mA30Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 250Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 30mA; - Dòng ngược: ≤50µA tại điện áp ngược 250V;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +120)0C.
21Tranzito NPN30Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 0,03A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 30V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 120 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25-100;- Kiểu đóng gói: ктю-3-1;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
22Điện trở 1,0kΩ50ChiếcTrở kháng: 1,0kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф1,3±0,08mm; Đường kính thân: Ф9,4±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;
23Điện trở 681Ω50ChiếcTrở kháng: 681Ω; công suất
24Điện trở 51,1Ω50ChiếcTrở kháng: 51,1Ω; công suất
25Điện trở 14kΩ50ChiếcTrở kháng: 14kΩ; công suất
26Điện trở 1,62kΩ50ChiếcTrở kháng: 1,62kΩ; công suất: 1W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
27Điện trở 3,01kΩ50ChiếcTrở kháng: 3,01kΩ; công suất: 0,5W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
28Điện trở 12kΩ50ChiếcTrở kháng: 12kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
29Điện trở 100kΩ50ChiếcTrở kháng: 100kΩ; công suất 0,125W; Sai số 5%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
30Điện trở 1,62kΩ50ChiếcTrở kháng: 1,62kΩ; công suất 1W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 450C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C.
31Điện trở 3,01kΩ50ChiếcTrở kháng: 3,01kΩ; công suất: 0,5W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 450C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C.
32Điện trở 1,6kΩ50ChiếcTrở kháng: 1,6kΩ; công suất 1W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C.
33Điện trở 3kΩ50ChiếcTrở kháng: 3kΩ; công suất 0,5W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C.
34Điện trở 12kΩ50ChiếcTrở kháng: 12kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,5±0,06mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 550C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
35Điện trở 23kΩ50ChiếcTrở kháng: 12kΩ; công suất 0,25W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,5±0,06mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 550C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
36Điện trở 953Ω50ChiếcTrở kháng: 12kΩ; công suất 0,25W; Sai số 1%; Đường kính chân: Ф1,0±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
37Điện trở 7,5Ω50ChiếcTrở kháng: 7,5Ω; công suất 0,25W; Sai số 1%; Đường kính chân: Ф1,0±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C.
38Cuộn cảm cao tần 2.4A15Chiếc- Điện cảm: 6±0,4 µH; Dòng điện tối đa: 2,4A; Trở kháng: 0,15Ω;- Kích thước: 72х5,1х21,5 mm;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +100)0C.
39Cuộn cảm cao tần 0,1A15Chiếc- Điện cảm: 112 µH; Sai số: ±5%;- Dòng điện tối đa: 0,1A; Trở kháng: 8Ω;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +85)0C.
40Nam châm10Chiếc- Kích thước: 50x30mm; Chất liệu: Vật liệu từ tính NdFeB mạ niken, lực hút đến 120kg; Lớp: N52; Tiêu chuẩn: ГОСТ Р 52956-2008.
41Lõi cuộn dây10ChiếcĐiện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: ГОСТ 29004-91.
42Lõi biến áp10ChiếcVật liệu: Ferit; Số chân biến áp: 4 + 4; Hình: E; Kích thước (AxBxCxDxExF): 55,1 x37,5 x17,0 x20.7 x18.8 x27,5mm; Tiêu chuẩn: ГОСТ 29004-91.
43Dây dẫn điện 0,4mm1Cuộn- Tiết diện: 0,4 ± 0,005 mm; Điện trở không quá 0,1422 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,03 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 3100 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
44Dây dẫn điện 0,2mm1Cuộn- Tiết diện: 0,2 ± 0,005 mm; Điện trở không quá 0,5659 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,02 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 2200 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
45Dây dẫn điện 0,3mm1Cuộn- Tiết diện: 0,3 ± 0,004 mm; Điện trở không quá 0,2558 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,03 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 2800 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
46Dây dẫn điện 0,1mm1Cuộn- Tiết diện: 0,1 ± 0,003 mm; Điện trở không quá 2,3341 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,014 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 600 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
47Dây dẫn điện 0,08mm1Cuộn- Tiết diện: 0,08 ± 0,003 mm; Điện trở không quá 3,7041 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,01 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 500 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
48Dây điện 2 lõi 0,28mm1Cuộn- Tiết diện: 0,28mm; Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 1000 MΩ;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -40 đến +70)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
49Dây đồng mềm 0,4mm1Cuộn- Tiết diện: 0,4mm; Quy cách: cuộn 20m;- Được tráng thiếc tạo cho dây có độ bền kéo, chống đứt gẫy;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519.
50Dây dẫn tráng men 0,12mm50m- Tiết diện: 0,12mm; Điện trở không quá : 174,4Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C;
51Dây dẫn tráng men 0,07mm50m- Tiết diện: 0,07mm; Điện trở không quá : 271Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C;
52Dây dẫn tráng men 0,05mm50m- Tiết diện: 0,05mm; Điện trở không quá : 398,69Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C;
53Dây đồng 0,71mm1Cuộn- Tiết diện: 0,71± 0,007 mm;- Độ dày cách nhiệt với đường kính tối thiểu: 0,053 mm;- Lớp cách điện của dây có khả năng chống sốc nhiệt ở nhiệt độ ≥ 220°C;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76.
54Dây dẫn 0,12mm50m- Tiết diện: 0,12mm; Đường kính: 0,81mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76.
55Dây dẫn 0,08mm50m- Tiết diện: 0,08mm; Đường kính: 0,72mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76.
56Dây dẫn 0,05mm50m- Tiết diện: 0,05mm; Đường kính: 0,66mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76.
57Dây dẫn 0,03mm50m- Tiết diện: 0,03mm; Đường kính: 0,6mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76.
58Mạch in2dm2Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc
59Giấy cách điện rộng 7-9 mm1Cuộn- Độ rộng: 7-9 mm;- Độ dày: 0,3mm;- Khả năng chịu nhiệt: đến 130 độ C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 5433-001-74856981-2011.
60Giấy cách điện rộng 3-5 mm1Cuộn- Độ rộng: 3-5 mm;- Độ dày: 0,2mm;- Khả năng chịu nhiệt: đến 130 độ C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 5433-001-74856981-2011.
61Vải sợi rộng 7-9 mm5m- Độ rộng: 7-9 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89.
62Vải sợi rộng 4-6 mm5m- Độ rộng: 4-6 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89.
63Vải sợi rộng 3-5 mm5m- Độ rộng: 3-5 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89.
64Băng cách điện1Cuộn- Độ rộng: 25mm;- Chất liệu: PI film và chất kết dính silicon; Độ dày: 60 micro;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +80)0C.
65Keo dán1Hộp- Khối lượng cặn chiếm tỷ trọng: 10-13%;- Độ nhớt: 30-60 poise;- Độ bền cắt: không nhỏ hơn 19,6 Mpa;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +80)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 12172-74.
66Chất cách điện0,3kg- Độ nhớt: 19-22 poise;- Độ tạo màng: 10^12 Ω;- Độ bền điện: > 500V;- Thay đổi giá trị điện trở trên lớp cách điện sau khi chịu nhiệt độ 150±5 độ C trong 96h:
67Chất tạo bọt mật độ nhỏ0,3kg- Tỷ trọng biểu kiến: 30-50 kg/m3;- Ứng suất nén ở biến dạng 10%: 2,4 Mpa;- Điểm làm mềm Vicat: không thấp hơn 130°C;- Hằng số điện môi ở tần số 1-5 MHz: không hơn 2,0;- Tiếp tuyến tổn hao điện môi ở tần số 1-5 MHz: không lớn hơn 0,007;- Cường độ điện ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 2kV /mm;- Tiêu chuần: OCT 6-55-455-90.
68Chất tạo bọt mật độ lớn0,3kg- Tỷ trọng biểu kiến: 100-200 kg/m3;- Ứng suất nén ở biến dạng 10%: 1,5 Mpa;- Điểm làm mềm Vicat: không thấp hơn 130°C;- Hằng số điện môi ở tần số 1-5 MHz: không hơn 2,0;- Tiếp tuyến tổn hao điện môi ở tần số 1-5 MHz: không lớn hơn 0,007;- Cường độ điện ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 2kV /mm;- Tiêu chuần: OCT 6-55-455-90.
69Ống nhựa dẻo cách điện Ф120m- Đường kính ống: 1,0 mm;- Độ dày của ống: 0,2 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76.
70Ống nhựa dẻo cách điện Ф820m- Đường kính ống: 8,0mm;- Độ dày của ống: 0,2 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76.
71Ống nhựa dẻo cách điện Ф520m- Đường kính ống: 5,0mm;- Độ dày của ống: 0,6 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76.
72Ống nhựa dẻo cách điện Ф220m- Đường kính ống: 2,0mm;- Độ dày của ống: 0,6 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76.
73Đầu mỏ hàn dán5Cái- Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C;- Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt.
74Thiếc hàn1KgSợi: 0,6 mm; Hàm lượng 60%.
75Chất trợ hàn GOOT BS-100,5KgVaseline 80-90 wt%, paraffin 6-9wt%
76Dầu tẩm phủ1Lít- Hàm rắn: 50% ±2;- Điểm bắt lửa: 350C ±2;- Độ nhớt: ≥ 65 poise;- Tỷ trọng: 1,15 -1,30 g/mL - Cách điện DC700V; AC 500Vrms;- Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C;
77Cồn5LítĐộ pH 6.5-9, hàm lượng 90%, tỉ trọng 0.79kg/l
78Chổi sơn4CáiLoại 5cm, cán gỗ.
79Găng tay10ĐôiChất liệu: Len, chống trơn.
80Mỡ ЦИАТИМ-21kg- Nhiệt độ làm việc: (Từ -50 đến +150) độ C; - Tiêu chuẩn: ГОСТ 9433-80.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->