Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 11:21:00 đến ngày 2022-08-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 505,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư tiêu hao, phụ trợ Hợp đồng số 699 HĐ/TPTN-VTL ngày 03/6/2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch khuếch đại đầu vào dải rộng | 10 | Chiếc | - Vi mạch gồm 45 phần tử tích phân;- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp khi RG = (2±0,04) kΩ: 50000;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Quy cách đóng vỏ: 3101.8-9.01, loại 5 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 2 | Vi mạch khuếch đại sơ bộ | 10 | Chiếc | - Thực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ;- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA;- Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 3 | Tụ điện 0,15μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 0,15μF, sai số +80% - 20%;- Điện áp: 50V; Điện trở cách điện ≥1000 MΩ;- Kích thước chân: Ф0,5±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 4 | Tụ điện 0,1μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 0,1μF, sai số 10%;- Điện áp: 630V; Hệ số tổn hao tại tần số 1kHz ≤0,0015;- Điện trở cách điện ≥ 50.000MΩ;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6g;- Kích thước chân: Ф0,8±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 5 | Tụ điện 22μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 22μF, sai số 10%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 6 | Tụ điện 33μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 33μF, sai số 20%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 7 | Tụ điện 22μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 22μF, sai số 5%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 8 | Tụ điện 22μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 22μF, sai số 20%; - Điện áp: 6,3V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 9 | Tụ điện 33μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 33μF, sai số 20%; - Điện áp: 32V; Dòng rò: 2,0 đến 5,0 μA;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: (2,5 – 57)Ω;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +85)0C;- Trọng lượng: nhỏ hơn 6,5g;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 10 | Tụ điện 68μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 68μF, sai số +50% - 20%; - Điện áp: 50V; Điện áp quá tải sau 10s: 115%;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: 4Ω; Dòng rò: 7,8μA;- Kích thước chân: Ф0,6±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 11 | Tụ điện 150μF | 50 | Chiếc | - Điện dung: 150μF, sai số +50% - 20%;- Điện áp: 25V; Điện áp quá tải sau 10s: 115%;- Trở kháng ở tần số 10 kHz: 2Ω; Dòng rò: 8,5μA;- Kích thước chân: Ф0,6±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 12 | Đi-ốt ổn áp 9V | 30 | Chiếc | - Điện áp ổn định: 9,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 8.24 ... 8.6 V;- Dải dòng ổn định: (3,0 – 33) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 0,12%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 10 mА: 18 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,002% / °C;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 13 | Đi-ốt ổn áp 9V 0,3W | 30 | Chiếc | - Điện áp ổn định: 9,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 7,6 ... 10 V;- Dải dòng ổn định: (3,0 – 33) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 0,12%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 10 mА: 18 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,002% / °C; Công suất: 0,3W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 14 | Đi-ốt ổn áp 24V | 30 | Chiếc | - Điện áp ổn định: (22,8-25,2) Vdc;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 5 mА: 30 Ω;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 1 mА: 200 Ω;- Kích thước chân: Ф0,86±0,15mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 15 | Đi-ốt ổn áp 24V | 30 | Chiếc | - Điện áp ổn định: (19,8-24,2) Vdc;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 5 mА: 25 Ω;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 1 mА: 200 Ω;- Kích thước chân: Ф0,86±0,15mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 16 | Đi-ốt ổn áp 12V | 30 | Chiếc | - Điện áp ổn định:12,0 Vdc;- Ổn định điện áp lan truyền: 11,4 ... 12,6 V;- Dải dòng ổn định: (0,5 – 13) mA;- Ổn định điện áp tạm thời không ổn định: ± 1,5%;- Điện trở vi sai của diode Zener với Iст 4 mА: 40 Ω;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,095%/ °C; Công suất: 0,125W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-2;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 17 | Đi-ốt 10A 12W | 30 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A; - Dòng ngược: ≤200µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,2V ở dòng chuyển tiếp 10A;- Thời gian khôi phục: 0,17 µs;- Tổng điện dung: 550 pF tại điện áp ngược 100 V;- Kiểu chân: КД-23;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C. | ||
| 18 | Đi-ốt 10A 10W | 30 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A; - Dòng ngược: ≤200µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 10A;- Thời gian khôi phục: 0,3 µs;- Tổng điện dung: 550 pF tại điện áp ngược 100V;- Kiểu chân: КД-23;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C. | ||
| 19 | Đi-ốt 1A 1W | 30 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 200Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A; - Dòng ngược: ≤50µA tại điện áp ngược 200V;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Thời gian khôi phục: 0,3 µs;- Tổng điện dung: 45 pF tại điện áp ngược 100V;- Kiểu chân: КД-16;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C. | ||
| 20 | Đi-ốt 30mA | 30 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 250Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 30mA; - Dòng ngược: ≤50µA tại điện áp ngược 250V;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +120)0C. | ||
| 21 | Tranzito NPN | 30 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 0,03A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 30V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 120 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25-100;- Kiểu đóng gói: ктю-3-1;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 22 | Điện trở 1,0kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 1,0kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф1,3±0,08mm; Đường kính thân: Ф9,4±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C; | ||
| 23 | Điện trở 681Ω | 50 | Chiếc | Trở kháng: 681Ω; công suất | ||
| 24 | Điện trở 51,1Ω | 50 | Chiếc | Trở kháng: 51,1Ω; công suất | ||
| 25 | Điện trở 14kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 14kΩ; công suất | ||
| 26 | Điện trở 1,62kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 1,62kΩ; công suất: 1W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 27 | Điện trở 3,01kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 3,01kΩ; công suất: 0,5W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 28 | Điện trở 12kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 12kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 29 | Điện trở 100kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 100kΩ; công suất 0,125W; Sai số 5%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 700C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 30 | Điện trở 1,62kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 1,62kΩ; công suất 1W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 450C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C. | ||
| 31 | Điện trở 3,01kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 3,01kΩ; công suất: 0,5W; Sai số 2%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 450C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C. | ||
| 32 | Điện trở 1,6kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 1,6kΩ; công suất 1W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C. | ||
| 33 | Điện trở 3kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 3kΩ; công suất 0,5W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,8±0,1mm; Đường kính thân: Ф6,7±0,3mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +200)0C. | ||
| 34 | Điện trở 12kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 12kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,5±0,06mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 550C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 35 | Điện trở 23kΩ | 50 | Chiếc | Trở kháng: 12kΩ; công suất 0,25W; Sai số 10%; Đường kính chân: Ф0,5±0,06mm; Nhiệt độ quá nhiệt nhỏ hơn 550C; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 36 | Điện trở 953Ω | 50 | Chiếc | Trở kháng: 12kΩ; công suất 0,25W; Sai số 1%; Đường kính chân: Ф1,0±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 37 | Điện trở 7,5Ω | 50 | Chiếc | Trở kháng: 7,5Ω; công suất 0,25W; Sai số 1%; Đường kính chân: Ф1,0±0,1mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +155)0C. | ||
| 38 | Cuộn cảm cao tần 2.4A | 15 | Chiếc | - Điện cảm: 6±0,4 µH; Dòng điện tối đa: 2,4A; Trở kháng: 0,15Ω;- Kích thước: 72х5,1х21,5 mm;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +100)0C. | ||
| 39 | Cuộn cảm cao tần 0,1A | 15 | Chiếc | - Điện cảm: 112 µH; Sai số: ±5%;- Dòng điện tối đa: 0,1A; Trở kháng: 8Ω;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +85)0C. | ||
| 40 | Nam châm | 10 | Chiếc | - Kích thước: 50x30mm; Chất liệu: Vật liệu từ tính NdFeB mạ niken, lực hút đến 120kg; Lớp: N52; Tiêu chuẩn: ГОСТ Р 52956-2008. | ||
| 41 | Lõi cuộn dây | 10 | Chiếc | Điện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: ГОСТ 29004-91. | ||
| 42 | Lõi biến áp | 10 | Chiếc | Vật liệu: Ferit; Số chân biến áp: 4 + 4; Hình: E; Kích thước (AxBxCxDxExF): 55,1 x37,5 x17,0 x20.7 x18.8 x27,5mm; Tiêu chuẩn: ГОСТ 29004-91. | ||
| 43 | Dây dẫn điện 0,4mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,4 ± 0,005 mm; Điện trở không quá 0,1422 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,03 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 3100 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 44 | Dây dẫn điện 0,2mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,2 ± 0,005 mm; Điện trở không quá 0,5659 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,02 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 2200 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 45 | Dây dẫn điện 0,3mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,3 ± 0,004 mm; Điện trở không quá 0,2558 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,03 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 2800 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 46 | Dây dẫn điện 0,1mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,1 ± 0,003 mm; Điện trở không quá 2,3341 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,014 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 600 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 47 | Dây dẫn điện 0,08mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,08 ± 0,003 mm; Điện trở không quá 3,7041 Ω/m;- Lớp cách nhiệt bằng vecni polyester với độ dày đường kính tối thiểu là 0,01 mm;- Điện áp cách điện không nhỏ hơn 500 V;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 48 | Dây điện 2 lõi 0,28mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,28mm; Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 1000 MΩ;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -40 đến +70)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 49 | Dây đồng mềm 0,4mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,4mm; Quy cách: cuộn 20m;- Được tráng thiếc tạo cho dây có độ bền kéo, chống đứt gẫy;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +130)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 10519. | ||
| 50 | Dây dẫn tráng men 0,12mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,12mm; Điện trở không quá : 174,4Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C; | ||
| 51 | Dây dẫn tráng men 0,07mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,07mm; Điện trở không quá : 271Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C; | ||
| 52 | Dây dẫn tráng men 0,05mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,05mm; Điện trở không quá : 398,69Ω/1km;- Lõi đồng theo tiêu chuẩn ГОСТ 22483 – 2012;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 250V, tần số tới 5kHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +220)0C; | ||
| 53 | Dây đồng 0,71mm | 1 | Cuộn | - Tiết diện: 0,71± 0,007 mm;- Độ dày cách nhiệt với đường kính tối thiểu: 0,053 mm;- Lớp cách điện của dây có khả năng chống sốc nhiệt ở nhiệt độ ≥ 220°C;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76. | ||
| 54 | Dây dẫn 0,12mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,12mm; Đường kính: 0,81mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76. | ||
| 55 | Dây dẫn 0,08mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,08mm; Đường kính: 0,72mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76. | ||
| 56 | Dây dẫn 0,05mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,05mm; Đường kính: 0,66mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76. | ||
| 57 | Dây dẫn 0,03mm | 50 | m | - Tiết diện: 0,03mm; Đường kính: 0,6mm;- Điện trở cách điện của 1 m dây: ≥ 2000000 MΩ;- Hoạt động ở điều kiện điện áp tới 500V, tần số tới 10MHz;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 7866.3-76. | ||
| 58 | Mạch in | 2 | dm2 | Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc | ||
| 59 | Giấy cách điện rộng 7-9 mm | 1 | Cuộn | - Độ rộng: 7-9 mm;- Độ dày: 0,3mm;- Khả năng chịu nhiệt: đến 130 độ C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 5433-001-74856981-2011. | ||
| 60 | Giấy cách điện rộng 3-5 mm | 1 | Cuộn | - Độ rộng: 3-5 mm;- Độ dày: 0,2mm;- Khả năng chịu nhiệt: đến 130 độ C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 5433-001-74856981-2011. | ||
| 61 | Vải sợi rộng 7-9 mm | 5 | m | - Độ rộng: 7-9 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89. | ||
| 62 | Vải sợi rộng 4-6 mm | 5 | m | - Độ rộng: 4-6 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89. | ||
| 63 | Vải sợi rộng 3-5 mm | 5 | m | - Độ rộng: 3-5 mm;- Độ dày: 0,12mm;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 28034-89. | ||
| 64 | Băng cách điện | 1 | Cuộn | - Độ rộng: 25mm;- Chất liệu: PI film và chất kết dính silicon; Độ dày: 60 micro;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +80)0C. | ||
| 65 | Keo dán | 1 | Hộp | - Khối lượng cặn chiếm tỷ trọng: 10-13%;- Độ nhớt: 30-60 poise;- Độ bền cắt: không nhỏ hơn 19,6 Mpa;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +80)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 12172-74. | ||
| 66 | Chất cách điện | 0,3 | kg | - Độ nhớt: 19-22 poise;- Độ tạo màng: 10^12 Ω;- Độ bền điện: > 500V;- Thay đổi giá trị điện trở trên lớp cách điện sau khi chịu nhiệt độ 150±5 độ C trong 96h: | ||
| 67 | Chất tạo bọt mật độ nhỏ | 0,3 | kg | - Tỷ trọng biểu kiến: 30-50 kg/m3;- Ứng suất nén ở biến dạng 10%: 2,4 Mpa;- Điểm làm mềm Vicat: không thấp hơn 130°C;- Hằng số điện môi ở tần số 1-5 MHz: không hơn 2,0;- Tiếp tuyến tổn hao điện môi ở tần số 1-5 MHz: không lớn hơn 0,007;- Cường độ điện ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 2kV /mm;- Tiêu chuần: OCT 6-55-455-90. | ||
| 68 | Chất tạo bọt mật độ lớn | 0,3 | kg | - Tỷ trọng biểu kiến: 100-200 kg/m3;- Ứng suất nén ở biến dạng 10%: 1,5 Mpa;- Điểm làm mềm Vicat: không thấp hơn 130°C;- Hằng số điện môi ở tần số 1-5 MHz: không hơn 2,0;- Tiếp tuyến tổn hao điện môi ở tần số 1-5 MHz: không lớn hơn 0,007;- Cường độ điện ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 2kV /mm;- Tiêu chuần: OCT 6-55-455-90. | ||
| 69 | Ống nhựa dẻo cách điện Ф1 | 20 | m | - Đường kính ống: 1,0 mm;- Độ dày của ống: 0,2 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76. | ||
| 70 | Ống nhựa dẻo cách điện Ф8 | 20 | m | - Đường kính ống: 8,0mm;- Độ dày của ống: 0,2 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76. | ||
| 71 | Ống nhựa dẻo cách điện Ф5 | 20 | m | - Đường kính ống: 5,0mm;- Độ dày của ống: 0,6 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76. | ||
| 72 | Ống nhựa dẻo cách điện Ф2 | 20 | m | - Đường kính ống: 2,0mm;- Độ dày của ống: 0,6 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -196 đến +250)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 22056-76. | ||
| 73 | Đầu mỏ hàn dán | 5 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C;- Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt. | ||
| 74 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Sợi: 0,6 mm; Hàm lượng 60%. | ||
| 75 | Chất trợ hàn GOOT BS-10 | 0,5 | Kg | Vaseline 80-90 wt%, paraffin 6-9wt% | ||
| 76 | Dầu tẩm phủ | 1 | Lít | - Hàm rắn: 50% ±2;- Điểm bắt lửa: 350C ±2;- Độ nhớt: ≥ 65 poise;- Tỷ trọng: 1,15 -1,30 g/mL - Cách điện DC700V; AC 500Vrms;- Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C; | ||
| 77 | Cồn | 5 | Lít | Độ pH 6.5-9, hàm lượng 90%, tỉ trọng 0.79kg/l | ||
| 78 | Chổi sơn | 4 | Cái | Loại 5cm, cán gỗ. | ||
| 79 | Găng tay | 10 | Đôi | Chất liệu: Len, chống trơn. | ||
| 80 | Mỡ ЦИАТИМ-2 | 1 | kg | - Nhiệt độ làm việc: (Từ -50 đến +150) độ C; - Tiêu chuẩn: ГОСТ 9433-80. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi