Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785570-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220775584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:43:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 417,728,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,265,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà Bảo vệ, Cổng, Biển tên Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy
20 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Địa chỉ: Khu 5, TT.Thanh Thủy, H.Thanh Thủy, T.Phú Thọ Điện thoại: 1800969666 Fax : 1800969666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ Sông Thao; có địa chỉ tại: Tầng 2, SN08, Tổ 23C, phố Mai Sơn 1, P. Tiên Cát, TP. Việt Trì, T. Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty THNH xây dựng Dung Linh có địa chỉ tại: Số Nhà 378 Khu Phố 3, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH Hưng Dũng PT; có địa chỉ tại: Ngõ 186, đường Lê Qúy Đôn, phường Gia Cẩm, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức; có địa chỉ tại: Khu 3, Nỗ Lực, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Địa chỉ: Khu 5, TT.Thanh Thủy, H.Thanh Thủy, T.Phú Thọ Điện thoại: 1800969666 Fax : 1800969666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2020, năm 2021 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Biên bản xác nhận của địa phương về bãi đổ thải chất thải rắn đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình triển khai thi công - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.265.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Địa chỉ: Khu 5, TT.Thanh Thủy, H.Thanh Thủy, T.Phú Thọ Điện thoại: 1800969666 Fax : 1800969666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Thủy Địa chỉ: Khu 5, TT.Thanh Thủy, H.Thanh Thủy, T.Phú Thọ Điện thoại: 1800969666 Fax : 1800969666 Đại diện là: Ông Nguyễn Tiến Đoàn, Chức vụ: Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khôing
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,121m2
2Tháo dỡ thu hồiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,845m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5576m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,2818m2
6Diên tích trát ngoàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,9241m2
7Diện tích trát trongTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,927m2
8Diện tích trát trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,4708m2
9Diện tích trát cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,6402m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V185,3219m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,6402m2
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,0171m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,0171m3
14Vệ sinh sê nô máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1công
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,909m3
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1056m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0192m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0188tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0099tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1975tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1975tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 10% phủ mặt)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5551m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4645100m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,2818m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,9241m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,927m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,4708m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,6402m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,5643m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,3978m2
31Sản xuất, lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,52m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,725m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0626tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6m2
36Sơn tính điện hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,6kg
37Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
41Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
42Tủ điện 3-6 modulTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
B BIỂN TÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,51941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2391m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6935m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0332m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2025m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,009100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0306tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3511m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0117100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0117100m3/1km
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,6002m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0965m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,288m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0098100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0089tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0202tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7083m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,56m
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3m
20Ốp đá tự nhiên vào tường vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7m2
21Biển tên bộ chữ " TT YT HTT "( Chữ INOX gương vàng hàn chân nổi)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
22Ốp đá đồng văn bồn hoaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2636m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,4447m2
C CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,715m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,058m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,058m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5731m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,14221m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3564m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3879m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0135100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0012tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0212tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1485m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0779m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0071100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0055tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7445m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0197100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0197100m3/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1888m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0343100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0043tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0253tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2106m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0253100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0037tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0037tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0172tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,308m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1797m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7375m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,31m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1563m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,875m2
34Ốp trụ cột bằng tấm nhựa giả gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,644m2
35Ốp trụ cột bằng tấm hộp nhựa giả gỗ ngoài trời, Kt 100x50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V151,92m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0313m2
37Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2675tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2675tấn
39Ốp trụ cột bằng tấm nhựa giả gỗ vào biển tênTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,56m2
40Bộ chữ TTYTHTT+ lo gô ( chất liệu mica, lọng viền inox gương trắng, hàn chân nổi 6 cm, bên trong gắn đèn led)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->