Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường THCS Hoàng Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774897-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường THCS Hoàng Vân
Số hiệu KHLCNT 20220107124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:41:00 đến ngày 2022-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,677,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng phải có hạng mục xây dựng, cấp điện chiếu sáng, chống sét, PCCC; bể tự hoại, nhà máy bơm ) từ cấp III trở lên, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường THCS Hoàng Vân
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Thái Sơn, Hoàng Vân, Hương Lâm, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.606.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.606.919


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.606.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2089100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,3506m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT67,9214m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,0236100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,3712100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,8897tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT4,86tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT1,0098tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,9494100m3
10Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu HSMT103,5486m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT40,876m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,8632m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,328100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4294tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,769tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,7984tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT41,7402m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,1475100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,2767tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,9914tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT97,7882m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,5899100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT9,1885tấn
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,753m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,5873100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6034tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4118tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT3,3364m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu HSMT0,2959100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1339tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,3069tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu HSMT381 cấu kiện
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,8538m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,0997100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4974tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3976tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT107,6546m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT8,8098m3
39Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,5208m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT434,766m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT310,6394m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT132,96m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT198,2686m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.284,828m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT143,7216m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT858,9914m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.022,087m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.342,088m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT264,56m
50Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT795,4354m2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,589m3
52Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT51,6726m2
53Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
54Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT21,725m2
55Trụ cầu thang Inox, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT2trụ
56Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT40,152m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2Theo yêu cầu HSMT12,344m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT112,1256m2
59Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,1536m2
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,5993tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,5993tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT279,79051m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT5,4323100m2
64Cửa đi mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT52,28m2
65Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT66,24m2
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT18bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT2bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT2bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT16bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT16Bộ
71Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT70,45m2
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT93,56m2
73Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,711tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT79,0125m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT71,11131m2
76Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0447100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2326m3
78Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,9175m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,086m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT4,086m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0085100m3
82Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT20,3708m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT8,773100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT10hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-100A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT10cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT20cái
7Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtTheo yêu cầu HSMT10cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
9Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx26500K SSTheo yêu cầu HSMT52bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo yêu cầu HSMT26bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT52cái
15Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT34cái
16Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT105m
17Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-ETheo yêu cầu HSMT6m
18Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT6m
19Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
20Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
21Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
22Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT55m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT70m
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; l=2.4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
26Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,27100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,27100m3
28Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT5cái
29Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5cái
30Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT120m
31Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT749m
32Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT876m
33Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo yêu cầu HSMT1.047m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,5100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
10Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT7cái
19Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT7cái
20Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
21Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,9100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,2100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT15cái
29Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
30Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
36Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT5cái
37Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10Theo yêu cầu HSMT10cái
38Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT3cái
39Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT2cái
40Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
41Lắp đặt cút sành D90Theo yêu cầu HSMT3cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT2cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt vòi gạt đồngTheo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT2cái
8Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu HSMT2cái
9Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu HSMT2cái
11Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu HSMT2cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT1bể
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT2bộ
15Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT4cái
16Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo yêu cầu HSMT2cái
17Chân chậu rửa L-297VCTheo yêu cầu HSMT2cái
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,095100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,019100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,176m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,42m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT18,42m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,085m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,52m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,017100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,029tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC- D110Theo yêu cầu HSMT0,03100m
18Cút sành D110Theo yêu cầu HSMT3100m3
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
6Rọ hút DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt Dây cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
11Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,65 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
16Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1mm2Theo yêu cầu HSMT160m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu HSMT160m
18Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu HSMT50cái
19Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT200x200Theo yêu cầu HSMT2hộp
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT14cái
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6cái
22Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12cái
23Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6cái
24Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
26Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT1cái
27Mặt bích thép D80Theo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm ba cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân mái (800x550x220)mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
33Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 loại 13 barTheo yêu cầu HSMT1cuộn
34Lăng A phun nước chữa cháy D65Theo yêu cầu HSMT1cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu HSMT201m2
36Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,081100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,111m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,58m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,085100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,98tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,698m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,626m3
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,559100m2
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,575100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,726tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,18tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,012tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,926tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,147tấn
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,876m2
18Quét nước sika chống thấmTheo yêu cầu HSMT124,294m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,418m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,678m2
21Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu HSMT1cái
22Thang thăm bểTheo yêu cầu HSMT4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột thépTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT13,8751m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
10Quây bịt tôn quanh nhàTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
13Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
14Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
15Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM40-160B) có P=4kw, H=(35.6-25.4)m; Q=(9-39)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Hyundai/TTC D4BB/22,5, công suất 30HP/22.5kw, có P=22.5kw, H=(73-45)m; Q=(24-50)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng phải có hạng mục xây dựng, cấp điện chiếu sáng, chống sét, PCCC; bể tự hoại, nhà máy bơm ) từ cấp III trở lên, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
5 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
10 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy mài Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Đồng hồ vạn năng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->