Gói thầu: Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:29:00 đến ngày 2022-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,208,692,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1313038047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262607609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.892.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.892.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng và thiết bị Trường Tiểu học Lê Văn Tám, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hoà. Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 13 phòng học, 05 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 3 PHÒNG HỌC 5 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 200) | Chương V, bản vẽ | 3,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 15,821 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 24,148 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 4,457 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 30,202 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 65,507 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, bản vẽ | 2,669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, bản vẽ | 1,563 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V, bản vẽ | 1,287 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, bản vẽ | 23,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V, bản vẽ | 1,448 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 2,022 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 16,246 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,371 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V, bản vẽ | 2,496 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 1,696 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 2,914 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng dư tại công trình) | Chương V, bản vẽ | 1,291 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,77 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 5,065 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 28,565 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,963 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 3,347 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 4,077 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 4,488 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 79,475 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 2,699 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 11,636 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 2,066 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 8,647 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 96,662 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 10,533 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 9,698 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 10,862 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,329 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,543 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, bản vẽ | 0,881 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 30,529 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,459 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,854 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 4,745 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (xây tường ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 51,705 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 79,691 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 4,492 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 28,177 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 32,413 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 33,704 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 1,458 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 35,88 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 38x38cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 15,018 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 212,02 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 225,22 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 0,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 120,85 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 131,04 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 3,36 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5ly trong nhà | Chương V, bản vẽ | 19,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5ly mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 51,824 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, bản vẽ | 85,504 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Chương V, bản vẽ | 0,064 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 11,052 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,0mm | Chương V, bản vẽ | 1,468 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 3,046 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần nổi) | Chương V, bản vẽ | 102,8 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần chìm) | Chương V, bản vẽ | 5,64 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 872,379 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 103,51 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm) | Chương V, bản vẽ | 42,738 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 349,56 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Terazzo 300x300mm | Chương V, bản vẽ | 7,756 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 97,911 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương V, bản vẽ | 99,791 | m2 |
| 75 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, bản vẽ | 9,843 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, bản vẽ | 12,07 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, bản vẽ | 25,162 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 67,626 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 121,245 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 385,21 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 313,5 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 63,64 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 (trát trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 781,98 | m2 |
| 84 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 86,18 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trát ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 301,755 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trát trong) | Chương V, bản vẽ | 172,745 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 294,02 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 5,024 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trát chân móng) | Chương V, bản vẽ | 19,18 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 1.314,913 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 373,161 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 503,116 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 19,18 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 2.790,563 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1.795,398 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, bản vẽ | 5,76 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 1,79 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,123 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 102 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 104 | Sản xuất gia công thép các loại (cầu thang chữa cháy) | Chương V, bản vẽ | 3,527 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 32 | m2 |
| 106 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V, bản vẽ | 51,03 | m2 |
| B | KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 2x1,2m (2x36W-220V) | Chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Chương V, bản vẽ | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x18W-220V) loại thường đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V) | Chương V, bản vẽ | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Chương V, bản vẽ | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì âm tường 5A | Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Volum | Chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400x150mm | Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 pha 200A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3 pha 100A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì...) + mặt nạ âm tường | Chương V, bản vẽ | 72 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Chương V, bản vẽ | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2 + 1x25mm2 | Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, bản vẽ | 363 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, bản vẽ | 729,4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 275 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.785,8 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 1.395 | m |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 181 | m |
| 25 | Đào rãnh cáp ngầm, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,213 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,213 | 100m3 |
| 27 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 28 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Chương V, bản vẽ | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng M50 tiếp địa dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 12,5 | m |
| 33 | Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây cáp ngầm + đường dây tiếp địa | Chương V, bản vẽ | 94,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,54 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 58 | cái |
| 45 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,505 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,235 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,165 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 59 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 62 | Lắp lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 63 | Lắp lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (người lớn) | Chương V, bản vẽ | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Lavabo + vòi xịt (người lớn) | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo + vòi xịt (người lớn) | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Lavabo (trẻ em) | Chương V, bản vẽ | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m3 |
| 75 | Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây cáp ngầm + đường dây tiếp địa | Chương V, bản vẽ | 44,5 | m |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 23,705 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,603 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 6,029 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,983 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 81 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 4,804 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 0,751 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, bản vẽ | 4 | 1 cấu kiện |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 38,182 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 0,072 | m3 |
| 87 | Làm tầng lọc sạn, sỏi | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 89 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp và làm tầng lọc than củi | Chương V, bản vẽ | 0,003 | m3 |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nút bịt nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 114mm | Chương V, bản vẽ | 4,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| C | KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Mở rộng mỗi bên 200). | Chương V, bản vẽ | 6,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 21,919 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 39,135 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 6,713 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 103,554 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,577 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, bản vẽ | 6,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, bản vẽ | 0,651 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V, bản vẽ | 2,371 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, bản vẽ | 37,687 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường | Chương V, bản vẽ | 2,319 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch Block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 6,417 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 23,622 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,563 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V, bản vẽ | 3,573 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 2,525 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 4,628 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng dư tại công trình) | Chương V, bản vẽ | 1,981 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,387 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 4,394 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 49,27 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 2,58 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 32,21 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,856 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 6,86 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,107 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 4,971 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 85,146 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 2,547 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 11,987 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 2,235 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 10,888 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 110,416 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 8,904 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 11,151 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 8,648 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,224 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,017 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, bản vẽ | 0,701 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 15,426 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,782 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,778 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 2,13 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 1,186 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,095 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 50 | Xây ốp trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây ốp trụ sảnh | Chương V, bản vẽ | 2,561 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 0,221 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây tường hộp ghen ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 10,997 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây tường hộp ghen ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 20,322 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Xây tường trong nhà | Chương V, bản vẽ | 2,558 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Xây tường lan can hành lang. | Chương V, bản vẽ | 6,477 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Xây tường lan can ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 3,071 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Xây tường ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 141,972 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Xây tường trong nhà | Chương V, bản vẽ | 30,873 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 3,602 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Xây tường trong nhà. | Chương V, bản vẽ | 24,427 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 5,28 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 38x38cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 15,018 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 270,9 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 307,69 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Chương V, bản vẽ | 4,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 103,58 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 129,96 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 7 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 15,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 10,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, bản vẽ | 90,36 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Chương V, bản vẽ | 0,099 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 9,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2ly | Chương V, bản vẽ | 3,436 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,5ly | Chương V, bản vẽ | 6,613 | 100m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Chương V, bản vẽ | 103,26 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 939,263 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 100,965 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Terazzo 300x300mm dày 5cm | Chương V, bản vẽ | 6,648 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm) | Chương V, bản vẽ | 66,966 | m2 |
| 81 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 301,14 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 89,764 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Chương V, bản vẽ | 89,764 | m2 |
| 84 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, bản vẽ | 11,832 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, bản vẽ | 3,4 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, bản vẽ | 14,56 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Trát chân móng | Chương V, bản vẽ | 34,93 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 44,72 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Trát trụ ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 153,622 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Trát trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 75,48 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75. Trát dầm ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 65,8 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75. Trát dầm trong nhà | Chương V, bản vẽ | 775,45 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75. Trát trần ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 156,223 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75. Trát trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 928,404 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 68,38 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, giằng vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 224,925 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 742,214 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 5,024 | m |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Trát tường hộp nghen. | Chương V, bản vẽ | 505,383 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 267,744 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 762,9 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 1.205,99 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 57,29 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 3.108,403 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1.952,267 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, bản vẽ | 11,801 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 1,413 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,123 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 111 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 112 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 113 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 114 | Đắp logo trường | Chương V, bản vẽ | 8 | công |
| 115 | Vẽ tranh tường theo chủ đề trường tiểu học | Chương V, bản vẽ | 20 | m2 |
| D | KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Chương V, bản vẽ | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x18W-220V) loại thường đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V) | Chương V, bản vẽ | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Chương V, bản vẽ | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì âm tường 5A | Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Volum | Chương V, bản vẽ | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400x150mm | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 150A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì...) + mặt nạ âm tường | Chương V, bản vẽ | 63 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Chương V, bản vẽ | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V, bản vẽ | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, bản vẽ | 321 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, bản vẽ | 691 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.556 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 1.243 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 160 | m |
| 21 | Đào rãnh cáp ngầm, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,179 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,179 | 100m3 |
| 23 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Chương V, bản vẽ | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Chương V, bản vẽ | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây cáp đồng M50 tiếp địa dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 12,5 | m |
| 28 | Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây cáp ngầm + đường dây tiếp địa | Chương V, bản vẽ | 79,5 | m |
| 29 | Khoan giếng sâu 15m ống vách ống STK D60 (bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V, bản vẽ | 2 | giếng |
| 30 | Đào rãnh cáp ngầm, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây cáp ngầm + đường dây tiếp địa | Chương V, bản vẽ | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R64m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Chương V, bản vẽ | 9 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, bản vẽ | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D49mm | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D60mm | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,54 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 58 | cái |
| 53 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,505 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,235 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1,165 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 59 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 69 | Lắp lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 70 | Lắp lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (người lớn) | Chương V, bản vẽ | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện (trẻ em) | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo + vòi xịt (người lớn) | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (trẻ em) | Chương V, bản vẽ | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 80 | Đào đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,056 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,056 | 100m3 |
| 82 | Xếp băng nhựa cảnh báo đường ống cấp nước | Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,008 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 2,16 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 0,038 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,002 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 90 | Khoan giếng sâu 30m ống vách PVC D90 (bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V, bản vẽ | 1 | giếng |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 98 | Lắp Capin máy bơm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy bơm tự mồi 2HP | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 23,705 | 1m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,603 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 6,029 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,983 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 106 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 4,804 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 0,955 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, bản vẽ | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 38,182 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V, bản vẽ | 0,072 | m3 |
| 112 | Làm tầng lọc sạn, sỏi | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 114 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 115 | Cung cấp và làm tầng lọc than củi | Chương V, bản vẽ | 0,003 | m3 |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nút bịt nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,044 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| E | PHẦN PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | Chương V, bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | Chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm | Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN100/80mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN80/65mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN65/50mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80/50mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D100mm | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D80mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D65mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN100mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa DN65mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều DN65mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối chống rung (giảm chấn) DN65mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lupe (van hút) 65mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích DN100mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mặt bích DN65mm | Chương V, bản vẽ | 18 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100mm (2 van D65) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngooài nhà D100mm (2 van D65) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200)mm | Chương V, bản vẽ | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT(1200x700x250)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 32 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3Kg | Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 33 | CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ4 - 4Kg | Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 34 | CCLĐ kệ treo bình chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 12 | kệ |
| 35 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 12 | bảng |
| 36 | CCLĐ máy bơm chữa cháy động cơ diezen | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Vòi rồng D50-20M | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 39 | Lằng phung D50/13 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 40 | Vòi rồng D65-20M | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lằng phung D65/13 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Họng cứu hỏa D50 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone + Acquy dự phòng 12V | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, bản vẽ | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.200 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Chương V, bản vẽ | 48 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Chương V, bản vẽ | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT | Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V, bản vẽ | 37 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện nguồn | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat 20A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 41 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 270 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 2,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt hộp PVC 100x500 | Chương V, bản vẽ | 41 | hộp |
| F | SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V, bản vẽ | 42 | m3 |
| 2 | Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông | Chương V, bản vẽ | 14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 112 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, bản vẽ | 33,5 | 10m |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 6,413 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 10,286 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,109 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,781 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, bản vẽ | 4,735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V, bản vẽ | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,494 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,278 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,043 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,277 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 5,008 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,086 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,814 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,861 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 10,833 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,232 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,521 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,448 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 4,781 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 6,752 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 0,473 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V, bản vẽ | 0,622 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,335 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 23,322 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 170,117 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 86,03 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 22,25 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 38,98 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox | Chương V, bản vẽ | 49,1 | m2 |
| 35 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá | Chương V, bản vẽ | 9,69 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V, bản vẽ | 23,661 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 277,917 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,132 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 40 | Đắp chữ ghi tên trường bằng vữa M75 (4 công 4/7) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép hộp 25x50, song chắn 20x40 thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện, bánh xe dẫn hướng, thép tấm dày 3mm | Chương V, bản vẽ | 22,86 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,696 | 100m2 |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, bản vẽ | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, bản vẽ | 2,609 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,284 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, bản vẽ | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 3,436 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, bản vẽ | 1,412 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, bản vẽ | 1,273 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 3,749 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào dư tại công trình: 8,7m3-3,749m3=4,951m3, chỉ tính nhân công) | Chương V, bản vẽ | 3,763 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, bản vẽ | 1,114 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 25,015 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, bản vẽ | 17,358 | m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V, bản vẽ | 0,023 | tấn |
| I | THIẾT BỊ KHỐI 3 PHÒNG HỌC 5 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 -3KG Việt Nam | Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 - 4KG Việt Nam | Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy A4+T3 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m) | Chương V, bản vẽ | 6 | cuộn |
| 6 | Vòi chữa cháy DN65 - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m) | Chương V, bản vẽ | 2 | cuộn |
| 7 | Họng cứu hỏa DN50 VN | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 VN | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy DN65/13 VN | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 02 van D65 | Chương V, bản vẽ | 1 | trụ |
| 11 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 02 van D65 | Chương V, bản vẽ | 1 | trụ |
| 12 | Tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 13 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT(1200x700x250)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 14 | Trung tâm báo cháy 5 Zone + Acquy dự phòng 12V | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện sơn tĩnh điện (250x350x100)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Bơm chữa cháy động cơ diezen (P= 22KW; Q= 78-27m3/h; H= 50,5-70,8m) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (P= 15KW; Q= 78-27m3/h; H= 50,5-70,8m) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm tự mồi 2HP (Công suất 1480W; Qmax= 14lit/h; Hmax= 47,8m) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1313038047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262607609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.892.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.892.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 9.946.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 4 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 6 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 8 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1000 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1500 |
| 10 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi