Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784139-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:28:00 đến ngày 2022-08-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,104,284,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8156426426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631285285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.946.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 16.946.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 700
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC công trình
Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, Phường 9, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, 09 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Tư vấn xây dựng và Công ty TNHH điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 01 - XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ5,861100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ1,1341m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ11,8071m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ27,93m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ5,699m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,151tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ2,398tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, bản vẽ2,669tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ2,068100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ95,055m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,417tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ2,322tấn
13Ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ1,628100m2
14Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ16,536m3
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ15,853m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ4,722100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ1,591m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,078100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, bản vẽ0,125tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, bản vẽ171cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,92tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ5,393tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ3,001tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ4,848100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ34,965m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,851tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ10,093tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ2,367tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ8,313100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, bản vẽ80,443m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ9,489tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ10,624100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ105,587m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ2,393tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,524tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ4,135100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ25,554m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ2,119tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,496tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (VK cầu thang)Chương V, bản vẽ0,659100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ8,084m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường ngoài nhà)Chương V, bản vẽ104,676m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường trong nhà)Chương V, bản vẽ55,933m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây ngoài nhà)Chương V, bản vẽ8,967m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường lan can ngoài nhà)Chương V, bản vẽ10,187m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường trên lanh tô ngoài nhà)Chương V, bản vẽ10,044m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây trong nhà)Chương V, bản vẽ19,957m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường thu hồi)Chương V, bản vẽ15,277m3
49Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây ốp các trụ trang trí)Chương V, bản vẽ12,49m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tam cấp)Chương V, bản vẽ3,42m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc cấp cầu thang)Chương V, bản vẽ2,634m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, bản vẽ346,83m2
53Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ35,797m3
54Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ1,597100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,355100m3
56Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ20,417m2
57Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ67,725m2
58Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ8,774m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 30x30 chống trượt)Chương V, bản vẽ55,77m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 60x60)Chương V, bản vẽ1.020,563m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 30x60)Chương V, bản vẽ369,05m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 12x60)Chương V, bản vẽ61,569m2
63Lát ram dốc gạch Terrazo 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ7,02m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, bản vẽ173,962m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ163,762m2
66Lát gạch chống nóng chữ U200x200, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ38m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ931,949m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá granit tự nhiên nhiều quy cách vuông, tám giác, chữ nhật...)Chương V, bản vẽ50,097m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ177,023m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ1.555,956m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ352,109m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1.223,224m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1.004,8m2
74Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600Chương V, bản vẽ57,6m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ447,7m
76Kẻ ron chìm tường nhàChương V, bản vẽ120,5m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ41,8m
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, bản vẽ1.108,972m2
79Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàChương V, bản vẽ193,503m2
80Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V, bản vẽ696,854m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2.878,623m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2.022,129m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhChương V, bản vẽ127,65m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhChương V, bản vẽ166,325m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, bản vẽ12,12m2
86Lắp dựng hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnChương V, bản vẽ156,845m2
87Lắp dựng lam nhôm che nắngChương V, bản vẽ161,13m2
88CCLĐ cục hít nam châm chống gió cho cửa đi Đ1Chương V, bản vẽ24bộ
89Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2,3mmChương V, bản vẽ1,828tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmChương V, bản vẽ4,389100m2
91Gia công lan can thép mạ kẽmChương V, bản vẽ0,61tấn
92Lắp dựng lan can thép tráng kẽm:Chương V, bản vẽ44,706m2
93Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 2 nước phủChương V, bản vẽ50,341m2
94Gia công lan can inoxChương V, bản vẽ0,01tấn
95Lắp dựng lan can inoxChương V, bản vẽ1,508m2
96Lắp dựng cửa khung sắt bọc tônChương V, bản vẽ1,85m2
97Đắp hoa bánh ú trang tríChương V, bản vẽ24cái
98Cung cấp lắp đặt conson bằng gỗChương V, bản vẽ14cái
99Gia công khung thép bàn soạn chiaChương V, bản vẽ0,068tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 2 nước phủChương V, bản vẽ5,0271m2
101Lắp đặt khung thép bàn soạn chiaChương V, bản vẽ4,8m2
102Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn soạn chia bằng keo dánChương V, bản vẽ0,45m2
103Lát đá mặt bàn soạn chiChương V, bản vẽ4,8m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, bản vẽ11,132100m2
B XÂY DỰNG KHỐI 01 - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại có chóa chuyên dùng lớp họcChương V, bản vẽ68bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng không chóaChương V, bản vẽ37bộ
3Lắp đặt đèn sát trần vuông 220x220Chương V, bản vẽ34bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần tròn D90Chương V, bản vẽ18bộ
5Lắp đặt quạt trần + volumChương V, bản vẽ48cái
6Lắp đặt quạt hút 250x250Chương V, bản vẽ7cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V, bản vẽ70cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, bản vẽ4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ48cái
10Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 60x110cm2 (loại 1 đến 3 thiết bị)Chương V, bản vẽ48hộp
11Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110cm2 (loại 4 đến 6 thiết bị)Chương V, bản vẽ7hộp
12Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ1.500m
13Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ550m
14Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x6mm2Chương V, bản vẽ50m
15Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x16mm2Chương V, bản vẽ250m
16Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x25mm2Chương V, bản vẽ100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, bản vẽ800m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, bản vẽ300m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V, bản vẽ150m
20Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V, bản vẽ5cái
21Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 10AChương V, bản vẽ53cái
22Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 150AChương V, bản vẽ1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha MCB -30AChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 63AChương V, bản vẽ5cái
25Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 200AChương V, bản vẽ1cái
26Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300Chương V, bản vẽ3cái
27Lắp đặt tủ điện tổng khối 1 KT 150x300x400Chương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110Chương V, bản vẽ37hộp
29Lắp đặt hộp automat (gồm đế âm + mặt nạ)Chương V, bản vẽ37hộp
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, bản vẽ0,5100m
C XÂY DỰNG KHỐI 01 - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nướcChương V, bản vẽ1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V, bản vẽ18bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V, bản vẽ18cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấnChương V, bản vẽ9bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 hố + vòi rửa + xi phôngChương V, bản vẽ1bộ
6Lắp đặt lavabo + vòi rửa + xi phôngChương V, bản vẽ16bộ
7Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ16cái
8Lắp đặt phễu thu - KT 150x150Chương V, bản vẽ28cái
9Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng sứChương V, bản vẽ9cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ0,9100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ0,6100m
14Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ19cái
15Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ48cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ22cái
19Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ36cái
20Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ15cái
21Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ70cái
22Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ45cái
23Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmChương V, bản vẽ3cái
24Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V, bản vẽ3cái
25Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V, bản vẽ22cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ1,8100m
27Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ28cái
28Lắp đặt cầu chắn rác D114Chương V, bản vẽ8cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ1,6100m
31Lắp đặt van khóa D42Chương V, bản vẽ5cái
32Lắp đặt góc 3 chânChương V, bản vẽ18cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ2cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ45cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ150cái
37Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmChương V, bản vẽ3cái
38Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D27/21Chương V, bản vẽ45cái
39Lắp đặt vòi rửa sàn (rumine) D21 đồngChương V, bản vẽ8bộ
40Lắp đặt van phao D27Chương V, bản vẽ1cái
41Lắp đặt xả kiệt bồn nước D42Chương V, bản vẽ1cái
D XÂY DỰNG KHỐI 01 - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,169100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ0,353m3
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ3,256m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,814100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,338m3
6Gia công, lắp đặt cốt thé tấm đanChương V, bản vẽ0,015tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,012100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, bản vẽ41 cấu kiện
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,355m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V, bản vẽ28,26m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,039100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ0,5100m
15Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ10cái
16Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ2cái
18Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ4cái
19Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ8cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmChương V, bản vẽ2cái
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,057100m3
23Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ1,085m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,271100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,169m3
26Gia công, lắp đặt cốt thé tấm đanChương V, bản vẽ0,014tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,006100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, bản vẽ21 cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,013100m3
E XÂY DỰNG KHỐI 01 - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói quang học loại cảm biếnChương V, bản vẽ27bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương V, bản vẽ2bộ
3Lắp đặt tổ hợp chuông - đèn - nút nhấn báo cháyChương V, bản vẽ3cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Emergency) có nguồn dự phòng 2hChương V, bản vẽ3bộ
5Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát hiểmChương V, bản vẽ5bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2, chống nhiễuChương V, bản vẽ500m
7Lắp đặt dây nguồn cho trung tâm 2x2,5mm2Chương V, bản vẽ50m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, bản vẽ200m
F XÂY DỰNG KHỐI 01 - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmx2,3Chương V, bản vẽ0,1100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ2cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ4cái
4Lắp đặt tủ PCCC 500x1100x200 dày 1mmChương V, bản vẽ3cái
5Lắp đặt van STK, ĐK50mmChương V, bản vẽ3cái
6Lắp đặt đầu nối ren trong STK D50Chương V, bản vẽ3cái
7Lắp đặt khớp nối vòi D50Chương V, bản vẽ6cái
G XÂY DỰNG KHỐI 02 - XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ4,353100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,7561m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ5,8251m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ18,741m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ4,252m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,109tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ1,884tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, bản vẽ1,77tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ1,479100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ73,807m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,219tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ1,679tấn
13Ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ1,198100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ10,645m3
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ10,125m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ3,471100m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ1,117100m3
18Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,125100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ22,989m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,678tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ3,942tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ2,015tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ3,653100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ25,867m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,368tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ6,753tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ2,068tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ5,683100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, bản vẽ58,582m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,469tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,499tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ2,975100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ17,934m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ6,871tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,026tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ7,62100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ75,538m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,17tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,283tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (VK cầu thang)Chương V, bản vẽ0,729100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ8,518m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường bao ngoài nhà)Chương V, bản vẽ69,335m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ2,256m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường ngăn trong nhà)Chương V, bản vẽ26,168m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (xây ốp cột trang trí mặt tiền)Chương V, bản vẽ10,095m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường ngoài nhà)Chương V, bản vẽ2,274m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường trên lanh tô ngoài nhà)Chương V, bản vẽ7,982m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường lan can ngoài nhà)Chương V, bản vẽ10,783m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây trong nhà)Chương V, bản vẽ5,624m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây lan can cầu thang trong nhà)Chương V, bản vẽ1,456m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 (xây tường thu hồi)Chương V, bản vẽ11,97m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tam cấp)Chương V, bản vẽ2,756m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc cấp cầu thang)Chương V, bản vẽ2,29m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, bản vẽ227,38m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 30x30 chống trượt)Chương V, bản vẽ6,64m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 30x60)Chương V, bản vẽ36,198m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 60x60)Chương V, bản vẽ682,678m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 12x60)Chương V, bản vẽ48,182m2
59Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ13,94m2
60Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ63,79m2
61Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,047m2
62Lát gạch Terrazo 30x30x5, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ6,6m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ696,626m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ154,818m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ1.006,295m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ307,946m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ838,112m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ740,4m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, bản vẽ21,6m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá granit tự nhiên nhiều quy cách vuông, tám giác, chữ nhật...)Chương V, bản vẽ29,883m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ327,4m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ23,4m
73Đắp bánh ú trên lanh tô congChương V, bản vẽ19cái
74Cung cấp lắp đặt conson bằng gỗ nhóm 3Chương V, bản vẽ17cái
75Cung cấp lắp đặt cửa khung thép bọc tôn lên máiChương V, bản vẽ0,73m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, bản vẽ90,12m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ105,72m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, bản vẽ851,444m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, bản vẽ518,624m2
80Bả bằng bột bả vào trần trong nhàChương V, bản vẽ21,6m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2.086,547m2
82Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ21,6m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1.370,068m2
84Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,3mmChương V, bản vẽ1,512tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmChương V, bản vẽ3,678100m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhChương V, bản vẽ53,9m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhChương V, bản vẽ115,52m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, bản vẽ12,12m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, bản vẽ117,32m2
90Lắp dựng lam nhôm che nắngChương V, bản vẽ114,885m2
91CCLĐ cục hít nam châm chóng gió cửa điChương V, bản vẽ15bộ
92Gia công lan can thép tráng kẽmChương V, bản vẽ0,468tấn
93Lắp dựng lan can thép tráng kẽmChương V, bản vẽ28,62m2
94Sơn sắt thép bằng sơn EPOXY 2 nước phủChương V, bản vẽ37,7341m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, bản vẽ9,371100m2
H XÂY DỰNG KHỐI 02 - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại có chóa chuyên dùng lớp họcChương V, bản vẽ72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng không chóaChương V, bản vẽ4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V, bản vẽ2bộ
4Lắp đặt đèn sát trần vuông 220x220Chương V, bản vẽ16bộ
5Lắp đặt quạt trần + volumChương V, bản vẽ36cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V, bản vẽ47cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, bản vẽ4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ45cái
9Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 60x110cm2 (loại 1 đến 3 thiết bị)Chương V, bản vẽ16hộp
10Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110cm2 (loại 4 đến 6 thiết bị)Chương V, bản vẽ6hộp
11Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ1.200m
12Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ500m
13Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x6mm2Chương V, bản vẽ20m
14Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x10mm2Chương V, bản vẽ200m
15Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x16mm2Chương V, bản vẽ100m
16Lắp đặt dây đơn ruột đồng tiết diện 1x25mm2Chương V, bản vẽ50m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, bản vẽ600m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, bản vẽ300m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V, bản vẽ100m
20Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V, bản vẽ9cái
21Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 10AChương V, bản vẽ20cái
22Lắp đặt các automat 3 pha MCB 150AChương V, bản vẽ1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25AChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha MCB -30AChương V, bản vẽ1cái
25Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50AChương V, bản vẽ2cái
26Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 63AChương V, bản vẽ2cái
27Lắp đặt các automat 2 pha MCB - 50AChương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt các automat 2 pha MCB 150AChương V, bản vẽ1cái
29Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300Chương V, bản vẽ4cái
30Lắp đặt tủ điện tổng khối 2 KT 150x300x400Chương V, bản vẽ1cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110Chương V, bản vẽ20hộp
32Lắp đặt hộp automat (gồm đế âm + mặt nạ)Chương V, bản vẽ20hộp
33Lắp đặt tủ điện 01 MCB (cấp nguồn cho thiết bị giảng dạy)Chương V, bản vẽ2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, bản vẽ0,6100m
I XÂY DỰNG KHỐI 02 - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V, bản vẽ1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V, bản vẽ2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, bản vẽ2cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấnChương V, bản vẽ1bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + xi phôngChương V, bản vẽ2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ2cái
7Lắp đặt phễu thu - KT 150x150Chương V, bản vẽ2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ0,2100m
11Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ1cái
12Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ3cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ18cái
15Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ6cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ10cái
17Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ8cái
18Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V, bản vẽ2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ1,2100m
20Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ22cái
21Lắp đặt cầu chắn rác D114Chương V, bản vẽ11cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ1100m
24Lắp đặt van khóa D42Chương V, bản vẽ2cái
25Lắp đặt góc 3 chânChương V, bản vẽ2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ6cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ2cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ22cái
29Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmChương V, bản vẽ1cái
30Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D27/21Chương V, bản vẽ5cái
31Lắp đặt vòi rửa sàn (rumine) D21 đồngChương V, bản vẽ2bộ
32Lắp đặt van phao D27Chương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt xả kiệt bồn nước D42Chương V, bản vẽ1cái
J XÂY DỰNG KHỐI 02 - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,169100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ0,353m3
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ3,256m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,814100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,338m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, bản vẽ0,015tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V, bản vẽ0,012100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, bản vẽ41 cấu kiện
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,355m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V, bản vẽ28,26m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,039100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ0,3100m
15Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ6cái
16Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, bản vẽ4cái
19Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, bản vẽ5cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmChương V, bản vẽ1cái
K XÂY DỰNG KHỐI 02 - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhChương V, bản vẽ1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quang học loại cảm biếnChương V, bản vẽ20bộ
3Lắp đặt tổ hợp chuông - đèn - nút nhấn báo cháyChương V, bản vẽ3cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Emergency) có nguồn dự phòng 2hChương V, bản vẽ3bộ
5Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát hiểmChương V, bản vẽ2bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2, chống nhiễuChương V, bản vẽ300m
7Lắp đặt dây nguồn cho trung tâm 2x2,5mm2Chương V, bản vẽ10m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, bản vẽ150m
9Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần M50 dưới mương đấtChương V, bản vẽ10m
10Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x5mm, L=2,5mChương V, bản vẽ1cọc
11CCLĐ bình lưu điệnChương V, bản vẽ1cái
L XÂY DỰNG KHỐI 02 - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmx2,3Chương V, bản vẽ0,1100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ2cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ4cái
4Lắp đặt tủ PCCC 500x1100x200 dày 1mmChương V, bản vẽ3cái
5Lắp đặt van STK, ĐK50mmChương V, bản vẽ3cái
6Lắp đặt đầu nối ren trong STK D50Chương V, bản vẽ3cái
7Lắp đặt khớp nối vòi D50Chương V, bản vẽ6cái
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2Chương V, bản vẽ60m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Chương V, bản vẽ40m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x16mm2Chương V, bản vẽ90m
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x300x400 (đủ bộ)Chương V, bản vẽ1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB 300AChương V, bản vẽ1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50AChương V, bản vẽ1cái
7Kéo rải cáp đồng trần M50Chương V, bản vẽ20m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80Chương V, bản vẽ0,5100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Chương V, bản vẽ0,4100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V, bản vẽ0,8100 m
11Khoan giếng tiếp địa D60 sâu 6mChương V, bản vẽ2giếng
12Cung cấp hóa chất làm giảm điện trởChương V, bản vẽ14kg
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ281m3
14Lát gạch thẻ block 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/mChương V, bản vẽ30,4m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, bản vẽ0,289100m3
N HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x2,9mmChương V, bản vẽ0,7100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60x2,3mmChương V, bản vẽ0,05100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ11cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (hệ số 1,5)Chương V, bản vẽ3cái
5Lắp đặt van thép tráng kẽm - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ4cái
6Lắp đặt khớp nối cao su D90 chống rung mặt bíchChương V, bản vẽ4cái
7Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy 3 pha động cơ xăng, 15HP, Q>10m3/h, H>30mChương V, bản vẽ11 máy
8Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel 15HP, Q>10m3/h, H>30mChương V, bản vẽ11 máy
9Lắp bích thép - Đường kính 90mmChương V, bản vẽ8cặp bích
10Lắp đặt đầu hút D90mmChương V, bản vẽ2cái
11Lắp đặt giảm thép tráng kẽm D90/60mmChương V, bản vẽ3cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ4,51m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,035100m3
14Lát gạch thẻ bê tông 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/mChương V, bản vẽ11,4m2
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,8751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,009100m3
3Lắp đặt kim thu sét R71mChương V, bản vẽ1cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50mm2Chương V, bản vẽ20m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50mm2Chương V, bản vẽ22m
6CCLĐ bộ định vị kim thu sétChương V, bản vẽ1bộ
7CCLĐ bulong - đai ốcChương V, bản vẽ4bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, bản vẽ0,38100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, bản vẽ10cái
10CCLĐ chân trụ kim thu sétChương V, bản vẽ1bộ
11CCLĐ giằng neo + tăng đơ + ốc siết cápChương V, bản vẽ3bộ
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn- Đường kính 42x2,1mmChương V, bản vẽ0,02100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn- Đường kính 60x2,3mmChương V, bản vẽ0,265100m
14CCLĐ hộp kiểm tra điện trởChương V, bản vẽ1hộp
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc mạ đồng d16 L=2,5mChương V, bản vẽ2cọc
16Khoan giếng tiếp địa sâu 12mChương V, bản vẽ2giếng
17Cung cấp hóa chất làm giảm điện trởChương V, bản vẽ14kg
18CCLĐ kẹp tiếp đất nối cọc với dây, kẹp định vị cápChương V, bản vẽ4bộ
P NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,079100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ1,6961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ1,524m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,027tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,027tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ0,068100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,872m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,046tấn
10Ván khuôn móng dàiChương V, bản vẽ0,039100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,39m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,077100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ0,848m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,019100m3
15Trải vải bạt nilongChương V, bản vẽ0,183100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,495m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, bản vẽ0,442tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, bản vẽ0,442tấn
19Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,0mmChương V, bản vẽ0,132tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủChương V, bản vẽ22,8911m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmChương V, bản vẽ0,232100m2
22GCLD máng nước bằng tônChương V, bản vẽ8m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ0,06100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ2cái
Q NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,079100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ2,3361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ1,924m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,027tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,035tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ0,077100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,153m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,058tấn
10Ván khuôn móng dàiChương V, bản vẽ0,051100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,51m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,077100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ1,168m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,044100m3
15Trải vải bạt nilongChương V, bản vẽ0,442100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ5,115m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, bản vẽ0,196tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, bản vẽ0,196tấn
19Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,0mmChương V, bản vẽ0,258tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủChương V, bản vẽ42,0841m2
21Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mmChương V, bản vẽ0,487100m2
22GCLD máng nước bằng tôn dày 1mmChương V, bản vẽ10m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ0,06100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, bản vẽ2cái
25CCLD cáp giằng D14 + tăng đơChương V, bản vẽ19,6m
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,232100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ1,188m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,556tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,309tấn
5Ván khuôn bể nướcChương V, bản vẽ0,469100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông đáy bể)Chương V, bản vẽ2,234m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,431m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,189m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,488m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,051m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, bản vẽ11 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,072100m3
13Quét dung dịch sikaChương V, bản vẽ24,082m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V, bản vẽ24,082m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ33,982m2
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V, bản vẽ0,101tấn
17Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V, bản vẽ0,101tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ EPOXYChương V, bản vẽ18,2841m2
S TƯỜNG RÀO XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ0,145100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, bản vẽ24,3361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, bản vẽ3,384m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,083tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,101tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ0,123100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,942m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,148100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,736m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ7,152m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,334100m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V, bản vẽ0,306tấn
14Ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ0,238100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,384m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ12,596m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,175tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,238100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,192m3
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ11,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ29,8m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ243,86m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ284,86m2
T SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,54100m3
2Rải vải ni long chống mất nước xi măngChương V, bản vẽ3100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ24m3
4Lam khe co giãnChương V, bản vẽ1,5100m
U KHỐI HIỆN TRẠNG - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênhChương V, bản vẽ1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quang học loại cảm biếnChương V, bản vẽ18bộ
3Lắp đặt tổ hợp chuông - đèn - nút nhấn báo cháyChương V, bản vẽ2cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Emergency) có nguồn dự phòng 2hChương V, bản vẽ2bộ
5Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát hiểmChương V, bản vẽ2bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2, chống nhiễuChương V, bản vẽ300m
7Lắp đặt dây nguồn cho trung tâm 2x2,5mm2Chương V, bản vẽ10m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, bản vẽ150m
9Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần M50 dưới mương đấtChương V, bản vẽ10m
10Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x5mm, L=2,5mChương V, bản vẽ1cọc
11CCLĐ bình lưu điệnChương V, bản vẽ1cái
V THIẾT BỊ PCCC
W XÂY DỰNG KHỐI 01
1Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg)Chương V, bản vẽ4bình
2Bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg)Chương V, bản vẽ4bình
3Bảng tiêu lệnhChương V, bản vẽ4bảng
4Cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộnChương V, bản vẽ3cuộn
5Lăng phun B13Chương V, bản vẽ3cái
6Tủ thép PCCC 500x1100x200 dày 1 lyChương V, bản vẽ3cái
7Kệ treo bình loại đôiChương V, bản vẽ1cái
X XÂY DỰNG KHỐI 02
1Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg)Chương V, bản vẽ3bình
2Bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg)Chương V, bản vẽ3bình
3Bảng tiêu lệnhChương V, bản vẽ3bảng
4Cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộnChương V, bản vẽ3cuộn
5Lăng phun B13Chương V, bản vẽ3cái
6Tủ thép PCCC 500x1100x200 dày 1 lyChương V, bản vẽ3cái
Y KHỐI HIỆN TRẠNG
1Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg)Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg)Chương V, bản vẽ2bình
3Bảng tiêu lệnhChương V, bản vẽ2bảng
4Kệ treo bình loại đôiChương V, bản vẽ2cái
Z CẤP NƯỚC PCCC
1Máy bơm PCCC động cơ điện 3 pha 15HP, Q>10m3/h, H>30mChương V, bản vẽ1máy
2Máy bơm PCCC động cơ diezel 15HP, Q>10m3/h, H>30mChương V, bản vẽ1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8156426426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631285285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.946.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 16.946.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 8.473.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
4 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác700
9 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1500
10 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->