Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750138-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220727431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 08:15:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,065,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0980565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01634275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.845.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngtrở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minhtrình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị lực ép: 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Sửa chữa, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn hồ chứa nước Rào Đá, huyện Quảng Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Nam; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu, Chủ đầu tư + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu, Chủ đầu tư;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Quảng. + Địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 234; Fax: 02326 251 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0946.260.584. Fax:02326 251 081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V, E-HSMT3,698100m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,702100m3
3Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,412100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,649100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT30,392m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT0,304100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,304100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT40,385100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT3,932100m3
10Trồng cỏ nền đườngChương V, E-HSMT1,367100m2
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V, E-HSMT3,698100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,762100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT419,415m3
2Rải giấy dầu 02 lớp cách lyChương V, E-HSMT34,951100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT1,525100m2
4Thi công khe coChương V, E-HSMT291,26m
5Thi công khe giãnChương V, E-HSMT58,252m
6Thi công khe dọcChương V, E-HSMT317,738m
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT2,896100m3
C GIA CỐ MÁI
1Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT282,153m3
2Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT7,43tấn
3Ván khuôn máiChương V, E-HSMT0,238100m2
4Chét khe lún bằng bao tải tẩm nhựaChương V, E-HSMT23,836m2
5Lót vải bạt nilonChương V, E-HSMT18,81100m2
D CHÂN KHAY
1Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương V, E-HSMT279,455m3
2Ván khuôn chân khayChương V, E-HSMT11,178100m2
3Đệm đá dăm lót móngChương V, E-HSMT18,625m3
4Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Chương V, E-HSMT10,829100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT4,304100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT6,525100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V, E-HSMT1cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,075Chương V, E-HSMT10cái
3Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,64m3
4Ván khuôn móng cọc tiêuChương V, E-HSMT0,064100m2
F LAN CAN PHÒNG HỘ
1Vật liệu lan can phòng hộ (Trọn bộ chiều dài 198,56x2 = 397,12m)Chương V, E-HSMT1Trọn bộ
2Lắp đặt lan can phòng hộChương V, E-HSMT397,12m
3Ép thủy lực hạ cột D114Chương V, E-HSMT3,232100m
G CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông ống cống đá 1x2 M300Chương V, E-HSMT97,624m3
2Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT3,485100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT12,834tấn
4Quét nhựa 2 lớp thân cốngChương V, E-HSMT363,696m2
5Bê tông móng cống đá 2x4 M200Chương V, E-HSMT31,866m3
6Ván khuôn móng cốngChương V, E-HSMT0,086100m2
7Đệm đá dăm lót móng cốngChương V, E-HSMT10,622m3
8Bê tông tường cánh đá 1x2 M250Chương V, E-HSMT4,35m3
9Ván khuôn tường cánhChương V, E-HSMT0,348100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh dChương V, E-HSMT1,106tấn
11Bê tông sân cống đá 1x2 M250Chương V, E-HSMT36,15m3
12Ván khuôn sân cốngChương V, E-HSMT0,618100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống dChương V, E-HSMT1,222tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT56,32m3
15Ván khuôn sân gia cốChương V, E-HSMT1,018100m2
16Đệm đá dăm lót móng tường cánh, sân cống, sân gia cốChương V, E-HSMT15,442m3
17Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,657100m3
18Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT1,552100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT3,104100m3
20Phá dỡ cống hộp BTCT cũChương V, E-HSMT15,62m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,156100m3
22Ống PVC D100 thay mớiChương V, E-HSMT9m
23Lắp cút 90 độ D100Chương V, E-HSMT4cái
H CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0980565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01634275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.845.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngtrở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)32
5 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minhtrình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW1
2 Cần cẩu bánh xích 25 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
7 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp 1,25 m31
8 Máy ép thủy lực lực ép: 130 T1
9 Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành 16 T1
10 Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành 10 T1
11 Máy lu rung tự hành 25 T1
12 Máy nén khí 600 m3/h1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h1
14 Máy trộn bê tông 250 lít2
15 Máy ủi 110 CV1
16 Ô tô tự đổ 10 T2
17 Ô tô tưới nước 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->