Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 08:15:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,065,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0980565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01634275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.845.760.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngtrở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minhtrình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Sửa chữa, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn hồ chứa nước Rào Đá, huyện Quảng Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Quảng. + Địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 234; Fax: 02326 251 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0946.260.584. Fax:02326 251 081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,698 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 30,392 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 40,385 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 3,932 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,367 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 419,415 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 02 lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 34,951 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co | Chương V, E-HSMT | 291,26 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Chương V, E-HSMT | 58,252 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Chương V, E-HSMT | 317,738 | m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 2,896 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 282,153 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 7,43 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 4 | Chét khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 23,836 | m2 |
| 5 | Lót vải bạt nilon | Chương V, E-HSMT | 18,81 | 100m2 |
| D | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương V, E-HSMT | 279,455 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 11,178 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm lót móng | Chương V, E-HSMT | 18,625 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 10,829 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 4,304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 6,525 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,075 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| F | LAN CAN PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Vật liệu lan can phòng hộ (Trọn bộ chiều dài 198,56x2 = 397,12m) | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt lan can phòng hộ | Chương V, E-HSMT | 397,12 | m |
| 3 | Ép thủy lực hạ cột D114 | Chương V, E-HSMT | 3,232 | 100m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Chương V, E-HSMT | 97,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 3,485 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 12,834 | tấn |
| 4 | Quét nhựa 2 lớp thân cống | Chương V, E-HSMT | 363,696 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 | Chương V, E-HSMT | 31,866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm lót móng cống | Chương V, E-HSMT | 10,622 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Chương V, E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d | Chương V, E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 11 | Bê tông sân cống đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 36,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Chương V, E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống d | Chương V, E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 16 | Đệm đá dăm lót móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 15,442 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,657 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,104 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ cống hộp BTCT cũ | Chương V, E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Ống PVC D100 thay mới | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Lắp cút 90 độ D100 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 0,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0980565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01634275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.845.760.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngtrở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minhtrình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 25 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1,25 m3 | 1 |
| 8 | Máy ép thủy lực | lực ép: 130 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành | 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành | 10 T | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | 25 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 600 m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 10 T | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi