Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759218-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220733134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:20:00 đến ngày 2022-08-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,395,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0989815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá trị 5.877.148.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.754.296.400 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.877.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.754.296.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông dầm dùi ≥ 1,5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h - 60m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư mới thôn Quyết Tiến, thôn Hồng Phong, xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: khu 3 thị trấn Chi Nê huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Ngọc Đạt. Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 24, phường Chăm Mát, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3891 042. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số 43, xóm 12, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0913 038 566


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: khu 3 thị trấn Chi Nê huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Cung cấp bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V80,4417m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V68,644100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V68,644100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V68,644100m3/1km
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V119,9674m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V118,7677100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V118,7677100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V118,7677100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V9,244100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V915,1552100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1.016,8391100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V10.168,390710m3/1km
13Mua đất đắpTheo phần II, mục 13 Chương V101.683,91m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Xáo xới nền đường đàoTheo phần II, mục 13 Chương V10,3474100m3
2Lu nèn mặt đường đã xáo xới K95Theo phần II, mục 13 Chương V10,3474100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,223100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V7,4864100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,772100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V47,719610m3/1km
7Mua đất tại mỏ (Chưa tính công xúc, vận chuyển)Theo phần II, mục 13 Chương V477,1957m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V1,2m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,008100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0096100m3
C HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V7,7775100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,1325100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,1325100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V5,645100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V7,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V57,7376m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,2948100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V3,864m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2149100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,021tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,0717tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,62m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,8239tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,616100m2
15Sản xuất bê tông máng dẫn + bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V4,0187m3
16Cốt thép máng dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,132tấn
17Ván khuôn máng dẫn+bó vỉaTheo phần II, mục 13 Chương V0,5468100m2
18Cốt thép bó vỉa, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1537tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V70cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC (0.4MX0.4M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V5,6578100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,9778100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,9778100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V2,68100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V56,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V155,98m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phần II, mục 13 Chương V27,2256100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V12,4237tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1.701,6m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V26,4599m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V618,248m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V709cấu kiện
E RÃNH THOÁT NƯỚC (0.6MX0.6M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,1178100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,648100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,648100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,4698100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V26,1m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phần II, mục 13 Chương V4,896100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V1,9602tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V216m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,3588m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V78,48m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V90cấu kiện
13Xây đá hộc, đầu cống, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,5m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7584100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,5056100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,5056100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,2528100m3
5Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,74100m
6Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,04100m
7Lắp đặt tê, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V21cái
8Lắp ren ngoài đường kính côn, cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V21cái
9Lắp đặt tê, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V104cái
10Lắp ren ngoài đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V104cái
11Nút bịt nhựa miệng bát đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V104cái
G CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,6221100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,888m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V58,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V2,0736100m2
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo phần II, mục 13 Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo phần II, mục 13 Chương V847m
7Cột điện bê tông li tâm 10B, KT 323X190Theo phần II, mục 13 Chương V27cột
8Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V27cột
9Móc treo cápTheo phần II, mục 13 Chương V54cái
10Khóa hãm cápTheo phần II, mục 13 Chương V54cái
11Kẹp rẽ nhánhTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
12Cổ dề cột ly tâm đơnTheo phần II, mục 13 Chương V54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0989815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá trị 5.877.148.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.754.296.400 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.877.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.754.296.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông dầm dùi ≥ 1,5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
9 Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h - 60m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->