Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng 8 phòng học bộ môn Trường tiểu học Hương Lâm số 1 và 04 phòng học Trường mầm non Hương Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775351-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng 8 phòng học bộ môn Trường tiểu học Hương Lâm số 1 và 04 phòng học Trường mầm non Hương Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220107124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 13:50:00 đến ngày 2022-08-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,012,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục xây dựng , cấp điện chiếu sáng, chống sét, PCCC; thoát nước; bể tự hoại, bể PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng 8 phòng học bộ môn Trường tiểu học Hương Lâm số 1 và 04 phòng học Trường mầm non Hương Lâm
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Thái Sơn, Hoàng Vân, Hương Lâm, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.606.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.606.919


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.606.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ( TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 01)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,32100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,284100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,65100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,793m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT65,968m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,72tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu HSMT0,159tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT4,207tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,94tấn
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,781m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,098m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,912100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,271m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,511100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,189m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,49tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,856tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,472tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,98100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,51m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,1tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,452tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,903tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,111tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,96100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT89,718m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu HSMT8,409tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,88100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,721m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,116tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,464tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,008100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,127m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,311100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,826m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,296tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,212tấn
38Bu lông neo M20x700Theo yêu cầu HSMT16bộ
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,191tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,191tấn
41Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,208tấn
42Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT1,208tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT73,1541m2
44Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,138tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT22,858m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT8,078100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT154,156m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,21m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,074m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT421,263m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT943,388m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT149,956m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT99,052m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT221,157m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT81,417m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT331,921m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT75,791m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT698,66m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT448,932m
60Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu HSMT4cái
61Đắp bọ trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu HSMT18cái
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.073,022m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT875,608m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT740,516m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT16,624m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT138,379m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2, M*2)Theo yêu cầu HSMT71,095m2
68Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT33,163m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT76,11m
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,04m3
71Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT27,258m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT43,2m
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,242tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,242tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT4,423100m2
76Cửa đi, cửa sổ mở quay hệ 55 xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình (phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT47,25m2
77Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình (phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng):Theo yêu cầu HSMT74,52m2
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT16bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Theo yêu cầu HSMT16bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT20bộ
81Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu HSMT1bộ
82Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT61,132m2
83Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT102,66m2
84Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,431tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT44,151m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT56,459m2
87Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,161tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT8,888m2
89Trụ cầu thang Inox theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT1trụ
90Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,0811m2
92Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT6hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-35KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT6cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT6cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT8cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mTheo yêu cầu HSMT41bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trần 22wTheo yêu cầu HSMT18bộ
11Lắp đặt công tắc đôi - 10ATheo yêu cầu HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT36cái
15Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT14cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT28cái
17Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT105m
18Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT5m
19Lắp đặt dây Cu/pvc 1x16mm2-ETheo yêu cầu HSMT5m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT69m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT517m
22Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT620m
23Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT844m
24Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT5m
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC ( TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT4cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT8m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT40m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT50m
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2100m3
9Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT4cái
10Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT4cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC ( TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,72100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT9cái
3Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT9cái
4Đai neo inox D90Theo yêu cầu HSMT54cái
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮ CHÁY (TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
6Rọ hút DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
11Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT140m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT140m
18Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu HSMT45cái
19Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT200x200Theo yêu cầu HSMT2hộp
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT12cái
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6cái
22Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12cái
23Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6cái
24Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,5100m
26Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT1cái
27Mặt bích thép D80Theo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT5cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm ba cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân mái (800x550x220)mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
33Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 loại13 barTheo yêu cầu HSMT1cuộn
34Lăng A phun nước chữa cháy D65Theo yêu cầu HSMT1cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu HSMT201m2
36Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,125100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,1100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,111m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,58m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,085100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,98tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,698m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,626m3
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,559100m2
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,575100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,726tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,18tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,012tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,926tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,147tấn
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,876m2
18Quét nước sika chống thấmTheo yêu cầu HSMT124,294m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,418m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,678m2
21Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu HSMT1cái
22Thang thăm bểTheo yêu cầu HSMT4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM (TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột thépTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT13,8751m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
10Quây bịt tôn quanh nhàTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
13Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
14Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
15Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (TRƯỜNG TH HƯƠNG LÂM SỐ 1)
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM40-160B) có P=4kw, H=(35.6-25.4)m; Q=(9-39)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel/TTC D4BB/22,5, công suất 30HP/22.5kw, có P=22.5kw, H=(73-45)m; Q=(24-50)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ( TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,0534100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,4866m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT59,2278m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,9937100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,8549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,7447tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT4,4554tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,3168100m3
9Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu HSMT49,5017m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,8623m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,8852m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,4162100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4418tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,8796tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,7321m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,8088100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7785tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,1552tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT85,1858m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,5628100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,2584tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,5696m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,266100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1527tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3017tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,7546m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,7858100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1258tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5634tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,7916m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5441100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3536tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT91,1822m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT15,2616m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,4689m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT347,7844m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT212,9805m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT114,9192m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT127,4988m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.066,784m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT110,0192m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT756,278m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT785,7033m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.950,5608m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT129,02m
46Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT605,4609m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT125x500mm2Theo yêu cầu HSMT34,7m2
48Lát nền, sàn gạch - Ceramic KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT100,856m2
49Ốp tường trụ, cột - Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT254,704m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,611m3
51Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT21,4566m2
52Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,3161tấn
53Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT12,3838m2
54Trụ cầu thang Inox, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT1trụ
55Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu HSMT129,3816m2
56Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,1776m2
57Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT8,4486tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT8,4486tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT100,2721m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT4,4063100m2
61Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT59,88m2
62Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT16,2m2
63Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu HSMT4bộ
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT60,2m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT12bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT14bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Theo yêu cầu HSMT14bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT4bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT12Bộ
70Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT24,84m2
71Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường , tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo yêu cầu HSMT26,1644m2
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT61,28m2
73Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,5474tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT53,238m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT47,91421m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo yêu cầu HSMT0,28tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSMT36,808m2
78Gia công khung máng rửa tayTheo yêu cầu HSMT0,0329tấn
79Gia công thép tấm Inox dày 1mm máng rửa tayTheo yêu cầu HSMT0,0537tấn
80Lắp dựng thép máng rửa tayTheo yêu cầu HSMT0,0866tấn
81Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT28m2
82Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0312100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8586m3
84Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,9501m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0041100m3
86Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT11,3744m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT6,5681100m2
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT ( TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT10hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB 2 pha 150A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 2 pha 80A-35KATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT10cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT22cái
7Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtTheo yêu cầu HSMT10cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
9Lắp đặt đèn Led Tube CSLH 2x20W/1,2WTheo yêu cầu HSMT40bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo yêu cầu HSMT35bộ
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT16cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT44cái
15Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT26cái
16Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2Theo yêu cầu HSMT85m
17Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT6m
18Lắp đặt dây Cu/pvc 1x16mm2-ETheo yêu cầu HSMT6m
19Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT696m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT791m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT150m
22Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT6m
23Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT922m
24Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT4cái
26Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
27Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT40m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT45m
30Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
31Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2100m3
33Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT4cái
34Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT4cái
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC ( TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm -PN20Theo yêu cầu HSMT0,32100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT25cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT25cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
13Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT8cái
14Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT52cái
16Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT52cái
17Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng)Theo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
19Giếng khoanTheo yêu cầu HSMT1cái
20CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8mTheo yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,8100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,24100m
24Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu HSMT5cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu HSMT20cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu HSMT10cái
27Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT20cái
28Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
32Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
33Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo yêu cầu HSMT10cái
34Lắp đặt măng sông PVC D90mmTheo yêu cầu HSMT25cái
35Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT20cái
36Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT15cái
37Lắp đặt cút sành D90Theo yêu cầu HSMT3cái
L HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ( TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT12cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT20bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT20cái
5Lắp đặt vòi gạt đồngTheo yêu cầu HSMT6cái
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT4cái
7Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT4bộ
8Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT20cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT4bộ
12Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT4cái
13Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo yêu cầu HSMT4cái
14Chân chậu rửa L-297VCTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo yêu cầu HSMT12bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu HSMT4bộ
M HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI ( TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,038100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,019100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,176m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,42m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT18,42m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,085m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,52m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,017100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,029tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,03100m
N HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮ CHÁY (TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
6Rọ hút DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
11Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo yêu cầu HSMT1hộp
15Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,85 chuông
16Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,85 đèn
17Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT0,85 nút
18Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT4hộp
19Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu HSMT2,210 đầu
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT240m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu HSMT360m
22Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu HSMT1200.0
23Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 10x2x0,5mmTheo yêu cầu HSMT110 m
24Lắp đặt ống xoắn bảo hộ cáp tín hiệu - D42mmTheo yêu cầu HSMT10m
25Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt, KT 200x200mm2Theo yêu cầu HSMT2hộp
26Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT15 đèn
27Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT120m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu HSMT120m
30Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu HSMT40cái
31Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT200x200Theo yêu cầu HSMT2hộp
32Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT11cái
33Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6cái
34Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12cái
35Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6cái
36Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
37Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,2100m
38Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT1cái
39Mặt bích thép D80Theo yêu cầu HSMT1cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT3cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100 ba cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
43Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân mái (800x550x220)mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
45Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 loại13 barTheo yêu cầu HSMT1cuộn
46Lăng A phun nước chữa cháy D65Theo yêu cầu HSMT1cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu HSMT151m2
48Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,05100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,04100m3
O HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,111m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,58m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,085100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,98tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,698m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,626m3
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,559100m2
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,575100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,726tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,18tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,012tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,926tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,147tấn
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,876m2
18Quét nước sika chống thấmTheo yêu cầu HSMT124,294m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,418m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,678m2
21Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu HSMT1cái
22Thang thăm bểTheo yêu cầu HSMT4cái
P HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM (TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột thépTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT13,8751m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
10Quây bịt tôn quanh nhàTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
13Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
14Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
15Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (TRƯỜNG MN HƯƠNG LÂM)
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM40-160B) có P=4kw, H=(35.6-25.4)m; Q=(9-39)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/22,5, công suất 30HP/22.5kw, có P=22.5kw, H=(73-45)m; Q=(24-50)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục xây dựng , cấp điện chiếu sáng, chống sét, PCCC; thoát nước; bể tự hoại, bể PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 2 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động5
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
3 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
4 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
5 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
7 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
8 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
9 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động4
12 Máy mài Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động6
14 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->