Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên Đợt 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên Đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 13:43:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,487,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng công việc kèm hợp đồng để chứng minh). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 340.000.000 đồng (Bằng chữ: ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn). Nếu HSMT yêu cầu ≥ 02 hợp đồng tương tự thì quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3.5/7 trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài chổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài chổi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thường xuyên Đợt 2 năm 2022 Sửa chữa thường xuyên Đợt 2 năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá. - Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 3,51 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 414,552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 3,3397 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,936 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,246 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0624 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong M16x600 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bulong M16x500 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bulong inox 304 M16x150 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông các trụ cột bằng sikagrout. | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,936 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình I200 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,3234 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp 40x80x2mm | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0219 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã cột bằng thép tấm dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0742 | tấn |
| 16 | Gia công thép nối bằng thép tấm dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0129 | tấn |
| 17 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 180,214 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 193,174 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 1,2029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,6129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 1,5238 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 4,1455 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I - vát taluy | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 4,606 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (thành mương) | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 1,504 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (đáy mương) | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,94 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 1,128 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,4982 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,3344 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 3,0096 | m3 |
| 30 | Cào lớp đá phủ bề mặt các tấm grating mương thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 7,96 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các tấm grating | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,796 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,796 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 39,8 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,8391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0346 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 0,3167 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 7,0568 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ kèm theo | 101 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng công việc kèm hợp đồng để chứng minh). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 340.000.000 đồng (Bằng chữ: ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn). Nếu HSMT yêu cầu ≥ 02 hợp đồng tương tự thì quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 2 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng | 1 | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc 3/7 trở lên | 2 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân bậc 3.5/7 trở lên | 2 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân bậc 4/7 trở lên | 1 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Máy khoan bê tông 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy mài chổi sắt | Máy mài chổi sắt | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi